Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.2: Tạo trigger cho các bảng nguồn B5: Kiểm tra hiệu năng:

Hình 3.2: Tạo trigger cho các bảng nguồn B5: Kiểm tra hiệu năng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 3.3. Tốc độ thực thi lệnh Select hơng d ng KNT



Hình 3.4. Tốc độ thực thi lệnh Select có d ng KNT



 Đánh giá thời gian thực thi các thao tác cập nhật trên G:

Đối với các lệnh ins rt/delete (1 row) Thời gian thực thi khi khơng có

trigg r trung ình ao động từ 90-110 ms; thời gian thực thi khi có trigg r

cập nhật KNT trung ình ao động từ 130-140ms.



Hình 3.5. Tốc độ thực thi lệnh delete 1 row hơng d ng câu lệnh trigger



Hình 3.6. Tốc độ thực thi lệnh delete 1 row d ng câu lệnh trigger



 Đối với các lệnh up at (1 row) Thời gian thực thi khi khơng có

trigg r trung ình ao động từ 80-100 ms; thời gian thực thi khi có

trigg r cập nhật KNT trung ình ao động từ 130-140ms.



Hình 3.7. Tốc độ thực thi lệnh update 1 row hơng d ng câu lệnh trigger



Hình 3.8. Tốc độ thực thi lệnh update 1 row có d ng câu lệnh trigger



 Đối với các lệnh up at (1000 row) Thời gian thực thi khi khơng có

trigg r trung ình ao động từ 170-180 ms; thời gian thực thi khi có

trigg r cập nhật KNT trung ình ao động từ 3400-3700 ms.



Hình 3.9. Tốc độ thực thi lệnh update 996 row hơng d ng câu lệnh

trigger



Hình 3.10. Tốc độ thực thi lệnh update 996 row có d ng câu lệnh trigger



Qua các đánh giá trên cho thấy rõ sự hiệu quả của việc sử ụng KNT được

rõ rệt khi ta sử ụng các câu truy vấn s l ct để đọc . Tuy nhiên việc sử ụng knt

s phải ràng uộc thêm công việc cập nhật lại KNT lên các hành vi ghi lên ảng

gốc ins rt l t up at ; đặc iệt trong trường hợp phải up at thơng tin tồn

ộ nhân viên ảng gốc 994 row thì trigg r s phải t nh toán lương lại 994 lần

ứng với mỗi 1 row thay đổi trong ảng nhân viên th o tưởng của thuật toán

cập nhật gia tăng làm cho thời gian thực hiện up at khá lâu; c n chênh lệch

về tốc độ cập nhật trên 1 lượng nhỏ đơn vị ữ liệu là không đáng kể. Vì thực

tế hiếm khi cập nhật với 1 lượng lớn toàn ộ ữ liệu và tần suất sử ụng các

câu lệnh cập nhật là không thường xuyên so với truy vấn s l ct để đọc ữ liệu

nên có thể ỏ qua yếu tố tốc độ khi ta thực hiện các hành vi cập nhật trên 1

lượng lớn giữ liệu. Nếu truy vấn là đủ phức tạp trên lượng ữ liệu lớn đặc iệt

trong trường hợp tần suất sử ụng truy vấn là cao và tần suất cập nhật ữ liệu

ằng các lệnh ins rt up at

l t là thấp thì hiệu quả s được nhân lên gấp ội.



KẾT LUẬN

Việc Nghiên cứu ứng dụng khung nhìn thực để nâng cao hiệu suấthệ thống

thông tin quản l tại sở giáo ục và thể thao tỉnh Saravan ào Kết luận như sau

1. Kết quả đạt được

Luận văn đã trình ày nghiên cứu của tơi về khung nhìn thực và cách cài đặt nó

để nâng cấp hệ thống quản lí thơng tin nhân sự của Sở giáo dục và Thể thao Saravanh

(Lào), cụ thể:

+ Tìm hiểu về các loại khung nhìn thực

+ Biết cách xây dựng trigger bằng C để đảm bảo đồng bộ giữa khung nhìn thực

và các bảng dữ liệu

+ Phân tích hệ thống thơng tin quản lí nhân sự của Sở giáo dục và Thể thao

Saravanh



ào và định ra các chức năng để áp dụng khung nhìn thực.



+Thực nghiệm để thấy được lợi ch mà KNT đ m lại (tốc độ)

2. Giới hạn của luận văn

+ Khối lượng dữ liệu còn nhỏ nên kết quả lợi ích của việc áp dụng khung nhìn

thực là chưa thể hiện rõ ràng

+ Chỉ áp dụng KNT thực hiện trên các truy vấn đơn giản do nhu cầu truy vấn

quản lí nhân sự của Sở là không thực sự phức tạp

+ Việc thực hiện và cài đặt KNT vẫn còn diễn ra 1 cách thủ cơng và phức tạp,

tơi chưa tìm ra và áp ụng được bộ sinh mã trigger cho KNT 1 cách tự động.

o khó khăn về ngơn ngữ, thời gian, kiến thức và kinh nghiệm nên tôi không

tránh mắc phải những sai sót trong việc hồn thành luận văn rất mong nhận được sự

đóng góp chân thành của q thầy cơ để luận vặn của tơi được hồn thiện hơn.

3. Đề xuất phương hướng phát triển tiếp theo

+ Phát hiện, sửa chữa và nâng cấp hệ thống csdl hiệu quả hơn.

+ Phát sinh được khung nhìn thực cho nhiều phép truy vấn và chức năng hơn.

+ Tự động hóa q trình sinh và cài đặt KNT.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt:

[1] Nguyễn Trần Quốc Vinh, Nguyễn Văn Qu 2013. Nghiên cứu xây dựng và tích

hợp mơ-đun viết lại truy vấn hỗ trợ khung nhìn thực trong PostgreSQL, Tạp chí

Khoa học và Cơng nghệ Đại học Đà Nẵng, số 8(69)-2013.

[2] Nguyễn Trần Quốc Vinh, Nghiên cứu xây dựng chương trình sinh mã tự động các

trigger phục vụ cập nhật gia tăng khung nhìn thực Đề tài NCKH cấp Đại học Đà

Nẵng, mã số Đ2012-04-19.

[3] Nguyễn Trần Quốc Vinh, Trần Trọng Nhân, Nghiên cứu xây dựng mô-đun sinh tự

động mã nguồn trigger trong ngôn ngữ C cập nhật gia tăng, đồng bộ các khung

nhìn thực trong PostgreSQL, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ VII về Nghiên

cứu ứng dụng Công nghệ thông tin, 2014.

[4] Nguyễn Trần Quốc Vinh, ứng dụng khung nhìn thực để nâng cao thực thị truy vấn.

Tiếng Anh:

[1] T.Kyte. Expert one-on-one Oracle. Apress, 2003.

[2] T. Rizzo, A. Machanic, J. Skinner, L. Davidson, R. Dewson, J. Narkiewicz, J.

Sack, R. Walters. Pro SQL Server 2005. Apress, 2006.

[3] Quoc Vinh Nguyen Tran, A.B. Kungurtsev, Blashko A.A. Comparison of queries

in r lational ata as s to construct mat rializ vi ws. Праці УНДІРТ. Одеса

2004. – 3(39). – с. 35-38.

[4]



A.Y.Levy.



Answering



Queries



Using



Views:



A



Survey



//



www.cs.washington.edu/homes/alon/site/files/view-survey.ps

[5] A.Y. Levy, A.O. Mendelzon, Y. Sagiv. Answering Queries Using Views // .

(17/01/2009). www.cs.washington.edu/homes/alon/site/files/pods95-views.ps [6]

High precision time measuring in SQL Server 2005 with the help from CLR and

unsafe



code.



http://weblogs.sqlteam.com/mladenp/archive/2006/11/29/



35688.aspx. (11/12/2008).



Can cu Nghi dinh so 32/CP ngay 04 th:ing 4 nam 1994 cfia Chinh phii ve vi(c

th:inh lap Dai hoc Da Nang;

Can cir Thong tu so 08/2014/TT-BGDDT n$ay 20/3/2014 cua Bo GD&DT ve

viec ban hanh Quy ché to chuc va hoat dong ciia dai h9c viing va cac cc so gi:to duc

dai hpc thénh vién;

Can cu Quyét d[nh so 6950/QD-DHDN ngay 01/12/2014 ciia Giam doc Dai hpc

Da Niing ban hénh Quy dJnh nhi(m vq, quyén han ciia Dai hpc Da Nang, cac c‹i so giao

duc dai hpc thanh vién va c:ie d‹in vi trpc thufic;



Can cfr Thong tu so 15/2014/TT-BGDDT ngay 15/5/2014 ciia B(o GD&DT

ve vi(c ban hanh Quy ché Déo tao trinh do thac st;

Can cfr Quyét dinh sfi7062/QD-DHDN ngay 31/ 12/2015 va Quye“t dJnh

so 3699/QD-DHDN ngay 23/6/2016 cua Giam doe Dar hpc Da Nang ve vi(c cong

nh)an hpc vién cao hpc tiring tuyen;

Can cii Quyét d)nh 1060/QD-DHSP ngay 01/11/2016 cfia Hi(u tru6ng

Tru rig Dai hpc Su pham- DHDN vé vi(c ban hanh Quy d|nh dao tao trinh do thac st;

Xét de nghi cua Ban chu nhi(m Khoa Tin h9c ve vi(c ra Quyet dJnh giao de Hi

va tr:ich nhi‹em hu6ng dan luan van thac st;

Xét de nghi cua ong Truéng Phong Dao tao,

QUYET DJNH:

Dieu I: Giao cho hpc vién Clianthavisouk Satsamay, nganh fZ‹: thong thcing tin,



DHDN.



Tai chinh, Khoa Tin hpc, nguoi huong dan luan

Quyét d’



Nhii D et



-Lu-u.’ TC—HC, Dcio tpo.



’n va hoc



DAI HOC DA NANG

1UG DAI HOC S HAM



CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Doc lap - T;y do - Hanh phfic



ip va ten hpc vien: Satsamay Chanthavisouk

?huyén ngénh: He Thong Thong Tin



Khoa: 33



“en de tai luan van: Nghién elm drug dung KNT dé nang can hi(u suat h( thong thong

in quan ly nhan sq tai sir gi:in die va thé thao tinh Saravanh (Lan)

4gucii huéng dan khoa hpc: TS.Nguyén Trfin Quite Vinh

Igay ban ve luan van: 18 / 11/ 20018

ian khi tiep thu y kién ciia Hpi dong bao v( luan viin hpp ngay 18 / 11 /2018, chung tot

;iai trinh mot npi dung sau:

.Nhimg diem da bo sung, shia chua:

Rtit gpn cac dinh nghia va lpi ich cua cong viec qu n li nhan su, cac kién thfrc cc

ian lap trinh nhu ham trong C, bo sung de cap Hi lot ich va moi lien quan cua trigger

rong vi(c su dpng KNT



Sfra loi chinh ta va ngu phap tiéng Viet.

.. Nhung diem bao luu y kien, khong siia chua, dieu chinh (neu co) b‹ii nhung 1y do sau:

long co



2:in bo huitng dan x:ie nhan

Da kiém tra luan van va cac loi sau chinh su:a

Da kiém tra thong tin lu‹an van bang tieng Viet

va tiéng Anh



Hoc vién



Xiic nhan cua BCN Khoa

Xéc nhan In n van sau chinh sha v?i dong j cho hoc vién npp fun



CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET

NAM

Doc I p — T;y do — Hanh phfic



HOP HOI DONG CHAM LU,AN VAN THAC SI



thiing tin quiiti ly'



i so 1600/QD-DHSP



ngay 24 thang 10 nam

2018

4. Ngay hpp Hoi dong: nghy 18 th‹ing 11 n‹1in º018

5. Danh sach cac thanh vién Hol dong:

STT



HO VA TEN



1.



PGS.TSKH. Tran Quoc Chién



2.



TS. Nguye'nn Dinh Lau



3.



TS. Pliain Anh Phucmg



4.



TS. Tran Thién Thanh



5



GS.TS. Nguyen Thanh Thiiy



a. Thanh vién co in(at:



CUONG VJ TRONG HOI

DONG



Ph:in bi(n 1



Uy vién

b. Thanh vién vang m(at:



b



6. Thu ky Ho( i dong bao cao qua trinh hpc tap, nghién cttu cua hpc vién cao hpc va dpc



1y lich khoa hpc (co van ban kéin theo)

7. Hpc vién cao hpc trinh bay luan van

8. Cac phiin bien dpc nh(an xét va néu cau hfii (co van b:in kém theo)

9. Hpc vién cao hpc tr:i lcii cac cau hoi ciia th:inh vién Hoi dong

10. Ho( i dong hpp rieng de d:a rh gia

11. Tracing ban kiéin phieu cfing bo két qua

12. Ket luan cua Hoi d c›nd



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.2: Tạo trigger cho các bảng nguồn B5: Kiểm tra hiệu năng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×