Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 5 C c giải ph p i u kiện

4 5 C c giải ph p i u kiện

Tải bản đầy đủ - 0trang

p p ề



:

n ất, duy trì sự ổn ịn về mơ tr ờn c n trị - xã ộ



N







uy trì s ổ



th c hi n nhấ



nh về



ờng



ờng l i phát tri n kinh t th



mở c a, hội nh p kinh t qu c t



– ã ộ



ơ ở



ờng, th c hi n chính sách



ạo s yên tâm cho các thành ph n kinh



t ả





ản xuất, kinh doanh.



a , duy trì sự ổn ịn về mô tr ờn k n t v mô.



















ĩ











ơ ấ













-







bề ữ







Mỹ







V







Đề



T



p WTO

N







hay không. H



V



ũ







V



V

V



N

N



EU







N







2018 ổ

ộ ề









ấp ề















p









ớ V



Th



N



V



h











b



b



p





Mỹ





N











b



p p









V



N







b ạ







T



p





p



N



b b





N











ơ



V



p

















V







N



K



Mỹ





















ả bả



N











giúp





EU







V



ĩ



n thể ch nền k n t t ị tr ờn .



N



bấ







.











mơi



GDP,





V





ề -







C













ấ ớ



ba, ồn t









p ý











ộ ộ



EU



Mỹ



b























ã















p ả





bấ







bạ , t



V



N







còn dành



các



p



ã cho



p







b















M



p



ùV



N







và p













. Đã



thay







N

















V



















t , p át tr ển cơ sở ạ t n ắn vớ p át tr ển dịc v lo st cs.

V



N













p



ơ



ơ ở ạ















p



D









bã …



p



C



ơ ở ạ

b











bộ















tâm logistics … ằ





b



p, các trung

ụ ộ





năm, ảm bảo sự ồn bộ và t n n ất ữa các c n sác

H th

vớ











i quan h



ới các chính sách khác. Bên cạ



, có những vấ



ề thuộ



ng

ều chỉnh c a nhiề





,



pả







p



bả







Do v y, k





























ảm bả







bả ộ

nh.



sáu, xác ịn rõ trác n m của các cơ quan n à n ớc tron v c

t ực



n c n sác

N



ớc c



pả



c hi

C



ơ



p p ữ

Cẳ



u trong vi



ạ C













b







p









b



c, ki





ơ

t







Bộ



KẾT LUẬN

T



p











p ọ



ã

















bộ ộ



V













ờ ũ



p















pả



ngành may





nay

































p



p,





p ớ ĩ







ả p p







N



ý

















p



bộ p

V



bộ



V



N



N







ớ ĩ







p































l



N





bộ p





















ấp CGT



Về







p



ũ











bộ ề p

L



p ụ



.











V



,



N



bộ p



ũ



chính sách, g ả p p



L







phát



p ọ



chính sách



ơ







.



ớ Đ







p ụ

















bổ









p ả













.T ờ



p ụ



ọ ,







N



T



kém













p



T ớ b







p





ý







ấp CGT



C



ũ













bả



chính sách







b



p p







Về























N











ớ l

V







C



p ớ

N















ơ







ù







ở ộ



.N



p











ũ



ấ V











C



ơ ở ý



ã







ơ



p các doanh

CGT



ạ GTGT



ơ.



ơ ở



,l



ã ề



p







KH-CN

t



CGT











t





M







ả p







p ạ b







b



p ụ

Nữ









l











C





l













p



pụ ụ



ũ















CGT

c



N









p ơ



,



pp



p







p







CGT



p



ả p



ạ GTGT



, tuy nhiên









V











ề ơ bả



N



N















N



R&D, ả

p



nhóm



p





CGT

marketing, p







V



p



b



ã ề







ạ sả



V







CGT







N















N



b







p



ả p p







phân tích ề



CGT



C







C





l

p













B















ũ













p











p



ụ chính sách







b



c







b



t









Đ

ạ ở

b







P ạ







chính sách t







ấ ề



.



p







ù



p



c

T



p









N



p















b







Đ

ơ bả



l

ơ



ề CGT



KH-CN,



ấp CGT

ấp







ấ ớ ĩ









ẹp







b



,c















theo

V



N









p



ũ





CGT







CÁC C NG TRÌNH NGHI N CỨU CỦA TÁC GIẢ LI N QUAN ẾN

Ề T I LUẬN ÁN

1. N



V



Q



(2015



Đ



N



“S



Á



Ƣ C C NG Ố



p



b







D -M







V



” Tạp ch



N







Công thương, (11), tr. 59-64.

2. N



V



Q



(2015 “N ữ



Bình D ơ











p



T



Mỹ” Tạp ch Châu Mỹ ng y n y, (12),



tr. 35-41.

3. N



V Q





V



(2016 “G ả p p ở ộ

N















” Tạp ch Công thương, (12),



tr. 28-32.

4. Nguy



V Q



(2018 “Đ



V N

5. N



V Q



ấp







” Tạp ch Công thương, (2), tr. 62-71.



(2018 “N ữ

ý











ớ V



N





ấp



” Tạp ch Công thương, (5), tr. 137-148.



ANH MỤC T I LIỆU THAM KHẢO

Ti ng Việt

1 N



Vũ N



A



H M



T ờ



H



C



V



Hạ (2016 V n



đề nguyên tắc xu t xứ về dệt m y trong TPP v EVFT , Trung tâm

N

2. N



Q

H



Đạ ọ K



3. Bộ C



N



Tp HCM



Á (2009 “K

-



N ạ



ọ ã ộ



H Q



”, Tạp ch Kinh tế Đối ngoại T ờ Đạ ọ



ơ , (6), tr. 33-47.

ơ



(2013 B o c o đ nh gi thực trạng ph t triển ng nh dệt-



may v khả năng nâng c o năng lực cạnh tr nh thông qu tăng cường kh

i th c c c yếu tố liên qu n tới thương mại C ơ







p WTO H Nộ .

4 Bộ K



Đ

pạ



5. H V



(2018 T







ỉ http://fia.mpi.gov.vn.



C (2010 Ch nh s ch ph t triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt



Nam đến năm 2 2

6 C







N ạ



ơ



p



ớ Cộ



Đề







T ờ



Đạ







H Nộ

Xã ộ C



ĩ V



N



(2016 Ngh đ nh số



34 2 16 NĐ-CP Quy đ nh chi tiết một số điều v biện ph p thi h

nh Luật B n h nh văn bản quy phạm ph p luật H Nộ

7. P T C (2012 Mối liên hệ giữ xu t khẩu một số nhóm h ng hó

trọng tâm v tăng trưởng kinh tế vùng tại Việt N m L

K

8. Nguy



T ờ

Đ



Đạ ọ T ơ

C







T









(2011), B o c o nghiên cứu năng lực



cạnh tr nh c do nh nghiệp xu t khẩu trong b ng nh M y mặc, Th

y sản v Điện tử ở Việt N m V



N



Qả



ýK



T



ơ

9 Vũ C Đ



(2011 Kho học Ch nh s ch N b Đạ ọ Q



10 Đ T Đ



(2012 Phân t ch chuỗi gi tr v tổ chức qu n hệ liên kết c



c c do nh nghiệp m y xu t khẩu ở Việt N m L



H Nộ

T



ỹK



T ờ



Đạ



ọ K



Q



11. Nguy A Đ c (2008), Điều chỉnh pháp luật đối với hoạt động xu t, nhập

khẩu ở Việt Nam hiện nay, Lu n án Ti n sỹ Lu t học, Vi n Khoa học Xã

hội Vi t Nam.

12 N



T



H



D



(2010



Xây dựng v quản lý thương hiệu c



c c do nh nghiệp m y Việt N m L

Đạ



ọ K



T



ỹK



T ờ



Q



13 L T ấ Dũ (2009 Ho n thiện hoạch đ nh ch nh s ch đầu tư ph t triển

khu công nghiệp ở Việt N m trong gi i đoạn hiện n y L

K

14. Vũ Q



T ờ





Đạ ọ T ơ



T











(2010 Hồn thiện chính sách tài chính nhằm nâng c o năng



lực cạnh tranh c do nh nghiệp sản xu t hàng tiêu dùng Việt Nam

trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế, Lu n án Ti n sỹ Kinh t , Học

vi n Tài chính.

15 D ơ



Đ



G



(2010 “N



u quả ngành may xuất khẩu, có c n



một giải pháp tồn di ?” Tạp ch Cơng nghiệp, 12, tr. 35-47.

16 N



T



Hả (2011 Đ nh gi v giải ph p thực hiện c c c m kết c



Việt N m với tổ chức thương mại thế giới về thuế L

K



Họ



C



-H



Q



H C



T







M



17 P ạ T M H ề (2011 Sử dụng công cụ t i ch nh nâng c o năng lực

cạnh tr nh c do nh nghiệp ng nh dệt-m y Việt N m trong điều kiện

gi nhập WTO L



T



ĩK



Họ



T



18 P T T H ề (2012 Liên kết ch nh s ch thương mại v ch nh s ch

công nghiệp c Việt N m trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế,

L



T



ỹK



T ờ



Đạ ọ N ạ



ơ



19 H X H p (2013 Nâng c o ch t lượng vốn nhân lực c c c do nh

nghiệp m y Việt N m L

Đạ ọ K

20. H p ộ D



T



ỹK



Qả ý T ờ



Q

V



N



(2018 Cổ



H p



D



V

pạ



N

ỉ: http://www.vietnamtextile.org.vn/



21 C Hữ H



(2017 “Đ



p



Tp

T



pạ



” Cổ



V



N



ỉ: http://www.vinatex.com/Portal



22 T T Á H (2007 Ch nh s ch xu t khẩu nông sản Việt N m – Lý

luận v thực tiễn N b C

23 N



H



Q



H Nộ



(2009 Giải ph p nâng c o năng lực cạnh tr nh xu t khẩu v o



th trường c c nước EU c do nh nghiệp dệt-m y Việt N m trong gi i

đoạn hiện n y L



T



ỹK



24 H V Hộ (2012 “C

bấ







b



p p



Quốc gi H Nội, K

25 N



T



D



T ờ





Đạ ọ T

-



ơ



V





N



:Nữ



p ” Tạp ch Kho học Đại học



K



28



241-251.



H (2011 Ph t triển công nghiệp hỗ trợ ng nh dệt-



may c Việt N m trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế L

ỹK

26 N



T ờ



Mạ Hù



Đạ ọ N ạ



(2012 T c động c



ơ

ch nh s ch t i ch nh – tiền tệ đến



tình hình t i ch nh c do nh nghiệp dệt-may Việt N m L

ỹK

27 N



T



Họ





K



T



ọ Xã ộ



(2012 V i trò c Nh nước trong hoạt động xu t khẩu



khi Việt N m l th nh viên c

Q



T



WTO L



T



ỹK



Đạ ọ



H Nộ



28 P ạ T H ơ (2013 Thu hút FDI cho ph t triển công nghiệp phụ trợ

c

29 Đ



Việt N m L



C



Kả



Đ



m y Việt N m C ơ



T

T T



ỹK



Đạ ọ Q



N





H Nộ



(2011 Chuỗi gi tr ng nh Dệt





F b



30 C T ấ K anh (2010), Ho n thiện ch nh s ch thương mại v m rketing

xu t khẩu h ng th y sản c Việt N m v o th trường Mỹ L

ỹK



T ờ Đạ ọ T ơ







T



31. H T H ơ L (2014



Công nghiệp hỗ trợ trong một số ng nh công



nghiệp ở Việt N m L



T



ỹ K



Họ



C



Q



H C M

32 T H



L



(2012



Ho n thiện ch nh s ch thương mại nhằm ph t



triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt N m L

N



T ơ



33 T T L



kinh do nh xu t khẩu c

T ờ



ỹK



V







(2010), Đ nh gi t c động c



K



T



gi nhập WTO đến kết quả



c c do nh nghiệp Việt N m L



Đạ ọ K



TpH C



T







M



34 P ạ T Lụ (2013 R o cản kỹ thuật đối với h ng dệt-m y xu t khẩu v giải

pháp c



Việt N m L



T



ỹK



V



N



T ơ







35 Đ T N (2010 Hệ thống ch nh s ch kinh tế c Nh nước nhằm

nâng c o năng lực cạnh tr nh c do nh nghiệp Việt N m trong điều

kiện hội nhập, L

Q

36 H T T



N



T



37 N



(2012



ỹK

T

N



p



C



- Hành



c c do nh nghiệp m y Việt N m L



Đạ ọ K



(2016



V



38 Vũ Á



C



Nghiên cứu t nh kinh tế theo quy mô



T ờ

N



C



Họ



H C M



(Economies of sc le) c

T



ỹK



Q



B o c o ng nh dệt m y, Công ty Cổ p



Cp



(2015 B o c o ng nh Dệt M y Việt N m C

N



C



Cổ



ơ



39 P ạ M P ơ (2013 Quản lý đ o tạo nhân lực tại do nh nghiệp may

Việt N m trong gi i đoạn hiện n y L

T ờ



Đạ



ọ G



T



ỹQả ýG











40. Nguy n Ngọ Sơ (2008 “D t may Vi t Nam thời kỳ h u WTO: Th c

trạng và giả p p” Tạp ch Kinh tế v Dự b o, 11, tr. 31-47.

41 T p



D M



V



N



(2018 B o c o thường niên năm 2 17 Cổ



Tp



D M



V



N



t



p ạ



ỉ www.vinatex.com



42. Phạm Xuân Thu (2015), Phát triển nguồn nhân lực ch t lượng cao

ngành dệt-may Việt N m trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế,

Lu n án Ti n sỹ Kinh t , Vi n Hàn lâm Khoa học Xã hội Vi t Nam.

43. Tổng cục Hải quan (2018), Cổ

quan, truy c p tạ



ơ ở dữ li



n t c a Tổng cục Hải



a chỉ https://www.customs.gov.vn.



44. Tổng cục Th ng kê (2018), Cổ

ng kê, truy c p tạ



ơ ở dữ li



n t c a Tổng cục Th



a chỉ https://www.gso.gov.vn.



45. Trung tâm WTO (2014), B o c o kiến ngh c c giải ph p nhằm

tăng cường t nh ch động c một số ng nh kinh tế trong qu n hệ

với Trung Quốc P

46 L X



T ờ



T ơ







C



pV



N



(2006 Ch nh s ch thuế với việc nâng c o năng lực cạnh



tr nh c c c do nh nghiệp ng nh công nghiệp Việt N m trong điều kiện

hội nhập kinh tế quốc tế L

47. Đ



V



ỹK



Họ



T



T (2009 Ph t triển sản xu t nguyên phụ liệu m y mặc Việt N m,



L

48 N



T



T



ỹK



T ờ



Đạ ọ K



Q



N ọ T (2009 C c giải ph p về thuế nhằm thúc đầy chuyển d ch

cơ c u kinh tế theo hướng Cơng nghiệp hó , Hiện đại hó ở Việt N

m, L



T



ỹK



Họ



T



49 H T ấ (2009 Giải ph p nâng c o ch t lượng tăng trưởng công nghiệp

Việt N m (nghiên cứu điển hình ng nh dệt-may) L

T ờ Đạ ọ K

50



b



Q



ềHp



T



ỹK



Q

K



Q



(2013 Tạo thuận lợi thương



mại, tạo gi tr v năng lực cạnh tr nh: Gợi ý ch nh s ch cho tăng

trường kinh tế Việt N m N b N

51 V



C



P



- Bộ K







T

Đ





(2008 Đ nh gi t c



động c gi nhập WTO tới nền kinh tế Việt N m - Sử dụng mơ hình

cân bằng tổng thể D



K



T



K



ọp



7 Đ



Nẵ

52 V



N



Qả ýK



T



ơ



(2013 B o c o đ nh gi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 5 C c giải ph p i u kiện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×