Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 C n sác ị tr ờn

3 C n sác ị tr ờn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đ



ộ qu c gia, mở rộng th



ờng xuất khẩu là vi c một qu c



c sản phẩm c a mình thâm nh p th

c phạ



a lý c a th



một sản phẩ

các hoạ



ờng và k t quả



a mình. Hoạ



h p giữa hoạ



ộng mở rộng th



ộng h tr c



c kim ngạch xuất khẩu



ộng mở rộng th



ớc. Trong hoạ



a một qu



trò quan trọng thông qua vi



N



ề ra các chi



XTTM



ại di



ộng mở rộng th



ớc và các tổ ch



c xuất khẩ



ờng cho t ng ngành hàng và các doanh nghi p

ngành, các tổ ch



ờng xuất khẩu là s k t



ờng xuất khẩu c a tất cả các doanh nghi p và

ơ



ờng xuất khẩu c



ờng qu c t , mở rộng



ơ



ớng th



ớc [127, tr. 145]. Các Bộ



ại và ngoại giao ở



ớc ngoài



cùng ph i h p giới thi u hàng hoá c a qu c gia với bạn hàng qu c t , h tr các

doanh nghi p trong vi c nghiên c u, tìm hi u, d báo th



ờng xuất khẩu, cung



cấp những thông tin c p nh t về th ờng cho doanh nghi p. Trong quan h



i



ngoại, vi



ý



N



ớc n l



k t các hi p



ơ



ờng h p tác kinh t qu c t





tổ ch c kinh t qu c t



p ơ



ũ



p ơ



ng thời tham gia vào các



ột nội dung quan trọng c a hoạ



ộng mở rộng th



ờng cho hàng xuất khẩu [155, tr. 78].



2.3 4 C n sác

T







D















p



p

ã



u



N











ĩ







ớ ộ







p















ũ

















ã









p







ỹ Đ



p ớ



p







p



ả pẩ



doanh thu,











p

Nữ





p

b











N







N









:





ĩ







p













-u



án thu



T





b



Đ



GTGT







p













p ẩ

























N



Tỳ







N







N







p ụ



- V























b



ả pẩ

























p











bằ



p ụ







b



ả pẩ







C

















p







pẩ





T







p







GTGT





[62, tr. 66].

p







p



pp

bả







p







-T





p



[17, tr. 82-83].



ã











ọ p



p ề











p











p































b



















p



-



p











b







ấp



[14, tr. 67-68].











T























p ổ



p















ù



ở ộ



p ụ



ù















ấp







ụ ả pẩ



p ớ





p







ấp



ờ ộp









p ụ







ù







p



:



-V







ấ -







ấ N







b

p



p



N













p bả

bả













p

bả





















C



bả















B



ũ



bả

bả















bả















p















ộ N





D



p ả b

bả















ộ N





p



p





bả





ơ



p







p































pN







ớ bả













bả







ộp ả







p ý



n [113, tr. 218].



- u trực t u

T

Đ



b











p



p







ờ ộp



p



C

N



TNDN









p ụ





b



p p



ã







Đ



























b

V









TNDN







TNDN







TNDN



N p



ớ ĩ



N







p ổ









ở ộ















p ạ











p



ấ;





;



p







[155, tr. 77].



pạ



ỉ p ung phân

ơ bả







TNDN



p



p















p K









ọ p

T



ã



[93, tr. 266].









b





TNDN



TNDN



S



p











p



p ớ



p







.



ấ b









TNDN



GTGT

V



N



Xấ–



CHÍNH SÁCH XUẤT KHẨU H NG MAY M C CỦA MỘT SỐ

QUỐC GIA TR N THẾ GIỚI V



T



I HỌC KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM







p











b







bao

b



H



Q



T







V



Q



H



Q







b







a







ặc của H n Quốc















p









H Q



ỷ ọ



V







H











1980



Q



b





















ớ ổ



N





p



















1964 [118, tr. 428].













p



b



1970



30% ổ







,



ẩ xuấ











p







N



b







T



- -



xấ



ổn quan về n àn may mặc của Hàn Qu c



“ ấ









ĩ



B



Ch nh s ch uất khẩu h ng

4



xấ







T



Q



1960



p



[163, tr. 3].

H



Q











ãb









b

1970 H

ã ở



Q



ĩ



ã















b















H



H



















Q



p

p



ơ



Q



b

b ả









Q







ở bở



2004





ý“



ơ

B



T



H







ạ K-P p ạ Châu





p H



Q



p



W











ớ [163, tr. 16].











ả S

1980 H







Q



[114, tr. 2] T



H Q

ơ







1990



p



p



ả ớ

H



C























S



ạ N



Mỹ ã







ơ



p



Bả



H











công ty E-



H

Q

p



ớ công ty SM, công ty R b

ty C



I



p



4



p



ớ công ty JYP Entertainment, công



ớ công ty YG Entertainment [114, tr. 3].



N ữn c n sác cơ bản



C



H



Q







thành hai nhóm:





ỳ ở ộ



ĩ





















1960 p



ơ ở ạ





p







H



Đ



p



ớ 76% ổ



Q



các



p



ạ 1977-1980 [115, tr. 66]



ơ ở ạ



ù





























p

T

















ã ạ















nh chóng.

L



ã



b



H



Q















ơ



ã



H



H



Q



K H ạ

P



Đẩ



Đ



C

p















N



H



Q



ẩ H















1960

p



[118, tr. 462] T



Q



1980;









cơng n



G



I











ấp ấ ớ

















1978























ấp

là 15,9%



1983 H Q

b



qu







ã p ụ



b







ngành công



bả p ẩ



1995 [118, tr. 440].



Q

H



p



p



p T Bả P ẩ (C p

b



39%



1990

p



N



P



1960









T



p



p



23%



1980 [118, tr. 439] V



b



K



Tỷ ọ

p



lên 54%



Q



Q



p



p

1970



H

p



ũ







n







b







góp











R&D;













1980 [118, 463].



ã











p







Đ b



H Q



p



b







ấ ả

b



p



p p



bp



b



p









pả













b



H





p p

p



















ơ







Đ







ã “



Q







p





B



ã bả



ã



H



Q







p



ẩ , cho các

H



[113, tr. 77] Mộ



b ” [115, tr. 66].



ớ ã



và bả



ẩ ,v













,













p

p



ụ ,



pụ ụ



ấ pụ ụ ấ



















ấp



ẩ , v.v. N



Q



p



do, p



p



4



p



H



Q





ộ ạ

B



ơ







p ả

ớ N



p

p



p







Q





Đ



ấp



b



ba,











ù ã ạ

p



ơ



H



b















p



Q







a



ởT

ờ ỳ



p









ạ ở



ặc của Trung Quốc



S p

Q









ổn quan về n àn may mặc của run Qu c













4





FTA



[78, tr. 86].



2.4.2. Ch nh s ch uất khẩu h ng















CGT



T







ơ bả







G



ề XTTM.



N ữn tồn tạ và t ác t c



N



H







ơ bả









ả ơ







Nữ







p











p

:











p ớ









p



b



bổ







p



b ”



ành tích



p







H Q





p S



(1949 - 1978

p



Q



b







ý

p



p



G







p (1978 - 2000

p



Q











p











gia x ấ



p ẩ



b



ơ



b





Q



Q

T



hơ 80% ả







[153, tr. 12]



















p ụ











ũ



Q







ộ vào ngành may













p

p







p





T ung



T



[94, tr. 3] D









Q







ơ



T



ớ C



p may











” ớ



ạ 2015-2016 [73, tr. 4].



4



N ữn c n sác cơ bản



H





T

ơ bả b



:



ấp



:



- N

CGT



Q



marketing



p





T



ơ











Q



”:





T





p







ạ GTGT



R&D,



Q











ấp



p ;



- “X





ơ so



[153, tr. 13].







Q



17 06%



Đ ù



ý

















T



b







ớ ề

















Q



Mỹ



ấp ỉ 8% [153, tr.



ấp



T



p











ơ



-la-



ã qua giai



làm và tích ũ





p





B







ấp ỉ 0 7%







N



nay, Trung Q





2015 ạ



Q



ơ ở ạ















V



b



ớ D



2006











ơ



nay, Trung











ả ơ



công



[183, tr. 186]. H



ụở



T



T



H















ấp (2000





C



13]. N









GTGT







ơ



ẩ G



ơ



T













“M



H



p



;



- D

T



ơ ở ả



Q



p



T



ấ:







Q



các











ề T



ạ b



- Mở ộ



















:







p



b







ơ











;





p ọ ả





















T



ã



Q



ơ ộ











ấp

T



Q



ơ bả b









p













ấ T









p

ấp











khích



”p ả



p p ụ

b











T



Q



p

p



b



ẩ b









ả p ẩ



b ộ



Q







p

146 ụ



ớ [148, tr. 142].



ấp



T



ấp ả p ẩ , p



.T



ấp



Q







[183, tr.







ấp CGT



p may m







[94, tr. 6] Đ

2015 T



Đ

bằ



hàng



DNNVV b









T





Q









b



X



Q



p







p;

b



bả



T

C



C b



:T

Đ



“M



trong CGT



ã



ớ;X



p



78-84] Đ



Mỹ N





p









ớ T



p



p



Q











Đ



p ơ











B

Bả H







p





p







T

ấ ODM



Q









ấp ả p ẩ



ấp



p



R&D



p



Q



p ơ



OBM [136, tr. 16-21].



T

p



p





b



T

Q



ề doanh



ấ OEM sang



4



N ữn tồn tạ và t ác t c



N

















ã ẩ







p



p



T











Q



ổi b là: c







ũ



p







[94, tr. 17]; các khâu



ơ



R&D



[136, tr. 98]; t



[94, tr. 33]; và ô











thiên nhiên

càng



2.4.3. Ch nh s ch uất khẩu h ng



p



a



[153, tr. 12].



ặc của



ng-la- ét



2.4.3.1. ổn quan về n àn may mặc của Băn -la- ét

T







B



ũ

1980 B







-la-







-la-



2014 ã



75%









85%

T



ạ :



B



-la-



B



-la-



ấp



b



51



ổ ề ỷ ọ









p ơ







p





ả pẩ







p ơ



ngành





ớ pụ

ấp











ấp













Về

ộ bao







-la-



B

p ơ







p





[98, tr.

-la-



[111, tr. 17] Về



ấ OEM



p







ả ơ



B



ấ CMT









p







ấp trên



ấp







1990 p



p







ấp ả p ẩ







p







166] Về



-







ấp





2 Ở



ấp ả p ẩ



ấp





ơ







CMT N



N



p ụ ữ [122, tr. 2].





p















-



ảb









22



d



p



76



1995

B



-la-











ơ



ấp;







p





ẩ [173, tr. 84] T













ã



ơ



















ả p ẩ [125, tr. 166].

N



B



-la-







p







ơ





b



ấp …





















B



[60, tr. 11], ả



-la-











MFA [90, tr. 103], các c









4





p







ơ



[98, tr. 7],



p ụ ữ [119, tr. 16 ].



N ữn c n sác cơ bản



T







B







b





tr. 16] bả



p



ã







-la-



p







nổ b



[95, tr. 81]



[173, tr. 22]



















TNDN [122,







ẩ [122, tr. 17]



B



- -







[145, tr. 943].

G

2018 ã ề







hính sách











ả p p



p ụ ẩ



: Cả



ả ý



Đp



;T



p















p







p











ơ







L



M



ề ơ ở ạ







;N



lý; P ổ b

C



p



“M



B







XTTM



bao

ụ ả









ả pẩ



;











; Cả









ạ 2015-













ũ











p;































;



X

; X



bộ











;



T







cho công tác R&D [89, tr. 125-132].



4



N ữn tồn tạ và t ác t c



Ở ấp ộ ĩ







ẩ Đ



B

ề ớ



-la-

















p













B



-



p







-







B



-la-



p









ấp













b



-M







EU







ờ Mỹ







-M



ộpụ



-M







- -



:B



B



-la-



-la-



Mỹ ớ



25%































ũ











EU







60%



ớ [171, tr. 15];



pụ









ẩ [64, tr. 280];







p ẩu ấp ỉ 40%

B







:



ộ p











p [60, tr. 18].



Ở ấp ộ





p



bở







p



N



ấp: B



-la-











pả





ơ



ơ



ẩ [122, tr. 46]





p



CGT [98, tr. 6];

-C



p



p







B



-la-



nay



ạ CMT



R&D



p



p



[60, tr. 11-13];



i học kinh nghiệ cho Việt Na

T





Tổ



p



Q



B



N





-la-











ý



















ề ơ bả



ấp



:

ấp

ấp



b ;



2) Đầu tư sản xu t nguyên phụ liệu cho ng nh m y mặc,





ấp CGT







bớ

GTGT



3) Đầu tư xây dựng c c khu, cụm công nghiệp dệt m y tập trung ạ

ý



Q



ấp CGT



1) Thực hiện nâng c p đồng bộ chuỗi gi tr b

ấp ả p ẩ



H







p



;



;





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 C n sác ị tr ờn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×