Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Phân oại ch nh s ch

3 Phân oại ch nh s ch

Tải bản đầy đủ - 0trang

-P













































ạ ;



ẩ ; và



-P

























ấp



















































ẩ ;









ẩ;



;









ấp























ấ;























ả ả

khâu







C

p







ụp















XTTM;





























































p















p







p







C



ạ theo công cụ



ộng



c a chính sách.



2.3.2. Cách ti p ận



uỗ



P











trị tron p ân t









p





T



ơ





[102]



ã











p



p



CGT T



p



p



p





N





P



(H

H



ẩu



















uất



CGT [101, tr. 178].



pp

ạ Q



CGT







Đ



n s



27







bộ CGT





p



27









p



bộ CGT Đ



p

pụ ụ







ấ T p



p









b



ả pẩ



ụ C







7: K un



C



ả pẩ







Hìn







n s



Giaothơng, L



uất



ù







ẩu t eo t p ận uỗ



ạ Tài chính

N

Giaothơng, Li



trị



ạ Tài chính Phân p



Nguyên

Hàng hóa trung gian



Sả p ẩ D



Cả







Cả

Các tiêu



ỹ và các

ẩ khác



Chi phí

ầu v o

-T

-H

- Tạ

ơ



-Q









Chi phí

dịch vụ hạ

tầng

-H

-H

ấp

-T p





- Chính



tranh







Mơi

S tn

trƣờng

thủc cti

kinh

u chuẩn

- Tn

doanh

- Thu hút FDI

-L

tiêu

ẩ ỹ

ấ ẩ

-T





các tiêu



khác

- Các

p

ơ





- Bả

bả



-Q ả

-T





Nguồn: [102, tr. 16]



Chi phí

uất

khẩu

-H



ụ ả

- Tạ

ơ





Ti p cận

thị trƣờng

- T ấp

ấ ẩ

-C b

pháp phi

an

-C



ã /Hộ

p



P







H



27











p











vào,











ụ ạ















p



:















ề ề



ơ



;











p







Mộ

















N



















p







ù























ớ ấ









GTGT







p



CGT







ã







trong











Trung tâm

b











p



ơ bả













CGT



ớ ấ ả









[178, tr. 60-63].



N



án. Tuy nhiên, khung



N















CGT















ạ Q

p























p



ơ















có ả



K



ề ề











p







p















CGT,



b ĩ

ấp





CGT C ẳ







ý ả



ả p ẩ











T



ả p ẩ



ấp



p



p



,N











ơ



p ả



;











ạ Q







[178, tr. 55-60]. N







: C







ở ữ



p



p







ơ















b



CGT















T



T



















T





b











p



ơ bả



N



ơ bả



CGT











p



Cùng chung





T



6



p



p



N











p







ũ











CGT







p







R&D



p



tạ



ơ







bả







bả







p ả



p



M



p





p



ơ

Đ th c hi n các mục tiêu c a chính sách xuất khẩu, có nhiều cơng cụ chính



sách khác nhau. N



các nhà nghiên c u [69, 138, 139, 143, 146] phân chia



các cơng cụ c a chính sách xuất khẩu thành hai nhóm ơ bản, các cơng cụ chính sách

theo chiều ngang và các cơng cụ chính sách theo chiều dọc. Các cơng cụ chính sách

theo chiều ngang là những cơng cụ chín

khơng phân bi



ộng chung tới cả nền kinh t ,



i x giữa các ngành nghề; các cơng cụ chính sách theo chiều dọc



là những cơng cụ



ộng tới riêng một ngành nghề kinh t



Các chính sách theo chiều ngang có th



c phân chia thành hai ti u nhóm,



g m các chính sách thụ ộng và các chính sách ch



ộng:



- Các chính sách thụ động: là những chính sách khơng phân bi

ĩ



c, các ngành và khơng bóp méo th







i x giữa



T



m này, Nhà



ớc chỉ c n s dụng các chính sách nhằm nâng cao tính cạnh tranh c a nền kinh t

nói chung, chẳng hạ







nh kinh t



ĩ



khởi tạo doanh nghi p, bảo v các khoả







ều ki n thu n l i cho vi c



p



ơ ở hạ t ng, v.v.



- C c ch nh s ch ch động: là những chính sách giúp N

ờng khi th

các thất bại th







C ẳ







,



hội



h tr

N



thảo



về



h tr

những



vấ



c



N



,N



ột t p h p các công cụ



thơng tin khơng hồn hả

ngh



s phân kỳ giữa chi phí xã hộ

ụ ơ bả



p







và d



i với khâu R&D



ải quy t những vấ





n







ội ch



ề xuất phát t

ơ







N



sách nhằm gúp DNNVV ti p c n tín dụng do có s bấ



C



p vào th



ờng không th phân bổ các ngu n l c một cách t



bản chất hàng hóa cơng c a tri th









ại, các hội





ũ



i x ng c a thông tin và



a các ngu n v n.

chiề



Bả



ảng

ti p



Thụ ộ



cận







2: Các công cụ của chính sách xuất khẩu theo chi u ngang

Cơng cụ



Mục

tiêu

Khơng phân bi t giữa các hoạ ộng



C ch



22



Các chính sách nâng cao tính cạnh tranh:

-Ổ



ờng kinh t



- Đảm bảo vi c tuân th h p

- Tạ



- Bảo v các khoả



ơ ở hạ t ng



C c ch nh s ch thương mại và thu hút FDI:

-C







ơ p ơ



- Ký k t các hi p



ằm t do hóa nền kinh t

p ơ



p



ơ



bao trùm, khơng nhằm bảo v



ất

p







ờng



ớc ngồi



Các chính sách khuyến khích phát triển KH-CN v đổi mới:



Kh c phục các thất bại c a th









ng



ều ki n thu n l i cho vi c thành l p doanh nghi p



- Mở c



Ch



ĩ mơ



- Khuy n khích các d án R&D liên doanh nhằm nội hóa các ảnh



- H tr tr c ti p cho các hoạ ộng R&D c a kh

ớng ngoại lai

Các chính sách phát triển nguồn nhân lực:

- Cấp v n cho vi c phát tri n ngu n nhân l c chun mơn

-C



ơ



nh nhằm nâng cấp



c chung



Các chính sách hỗ trợ DNNVV:

- Các chính sách cải thi n ti p c n tín dụng

Các chính sách nhằm giải quyết những v n đề do thơng tin khơng

hồn hảo gây nên:

- Tổ ch c các s ki n, hội ch , tri

- L p danh mục các doanh nghi p

- Tổ ch c hội thảo, di

Bảo vệ quyền tác giả

Nguồn: 143, tr. 27]



ã



ơ



ại



Các chính sách theo chiều dọ ũ có th c phân chia thành hai ti u

nhóm, g m những







ổ ơ ấ



các l i th cạnh tranh và những

vi



c tạo ra các l



i th



theo chiều dọ







ổ ơ ấ



ớng tới



cạnh tranh mới. C

Bả 2 3







ơ bả







3: Các công cụ của chính sách xuất khẩu theo chi u dọc

Mục



cận



tiêu

ổi và tạo ra các Khuy n khích các chi

c phát tri n d a trên

l i th cạnh tranh

các l i th cạnh tranh sẵn có



C ch ti p



T



C



ổi C



ổ ơ ấ



ảng



ổi



Cơng cụ

Các chính sách về t c động trực tiếp c a Chính ph :

- Cung cấp thơng tin về các ngành nghề mới, phù h p

với các l i th cạnh tranh sẵn có

- Đ ều h p các khoả

và cải thi



p



ơ ở hạ t ng



- Tr cấp tài chính tr c ti p

- Mi n giảm thu

- H tr lãi suất

- Th



ẩy s phát tri n c a các ngành công nghi p mới



qua vi c thu hút FDI và/ho



ơ



- Đ ều chỉnh thu



ạo

ơ



ại qu c t



K t h p tất cả những công cụ

trên,



p N



ã



ềc pở



ớc can thi p tr c ti p vào s



tri n c



ĩ



phát



c. Cách ti p c n này



i chính sách xuất khẩu phải hài hòa với các

ĩ , chính

sách xã hội, v.v.

Nguồn: 143, tr. 34]



- C c ch nh s ch tạo nên sự th y đổi cơ c u nhưng không l m th y đổi các lợi thế

cạnh tranh: là nhữ



pN







liền với các l i th cạnh tranh sẵn có. H ớ



ẩy các hoạ









ộng sản xuất g n

N







có th t p trung vào b



ĩ



ơ bả



bao g m: cung cấp thông tin về các ngành



công nghi p mới, phù h p với các l i th

các ngành công nghi p



cạnh tranh;



iều h p các khoả



ơ ở hạ t ng; tr cấp cho các hoạ



ộng trong quá trình



ổi và nâng cấp; khuy n khích phát tri n các ngành cơng nghi p mới thông

qua thu hút FDI ho



ơ







p



- C c ch nh s ch tạo nên sự th y đổi cơ c u hướng tới việc tạo r những lợi thế

cạnh tranh mới: là nhữ

ĩ



pN



ớc tạo ra và c ng c



c sản xuất quan trọng trong nền kinh t . Các công cụ



c s dụng theo cách ti p c n này k t h p tất cả các nhóm chính

ã



ề c p ở trên.



Vi c phân loại các công cụ c a chính sách xuất khẩu khơng mang tính

c ng nh c. Giữa các cách ti p c



p



b



C



c gia



ờng l a chọn một t p h p những công cụ phù h p nhấ







một cách ti p c n nào.

T những nộ



ã



ảo lu n ở trên, lu n án quan ni



xuất và xuất khẩu hàng may m









ơ ấ



N



ẩy sản



ớc c



ề ọ



ớng tới vi c tạ







dụng k t h p tất cả những công cụ



i th cạnh tranh mới, s



ã ề c p ở trên,



thi p tr c ti p vào s phát tri n c a ngành. L



pN



ớc can



quan ni m có b n nhóm





ơ bả







N



ớc có th s dụ



khẩu hàng may m c, bao g m:



cụ này; các



T



Lu n án t p







cơng cụ

ngành



Đ



KH-CN

p



có th



kinh t khi c n thi t. C



p



p







T



ộng c a b n nhóm cơng



phù h p. Ngồi nhữ

lu n án ũ



ẩy sản xuất và xuất



p



nhóm

ộng riêng tới



ộng chung tới cả nền

c phân tích theo cả



ớng:



nhữ ộng chung tới tất cả các khâu và những tác ộng riêng tới t ng khâu tạo

GTGT trong CGT toàn c u hàng may m c theo cách phân chia c a lu n án.



2.3.3. ặc iể , vai tr của c c chính sách c ng cụ trong ch nh

s ch uất khẩu h ng a

2.3



ặc



C n sác



C



ut











b



p

p



p



ở ộ



p ẩ











N















ĩ











p











N























b









Nữ



ĩ



ơ ở ạ



N



ĩ



pụ



ả pẩ







p



p









ổ ớ







ạ công nhân, v.v.



2.3

T



C n sác













oa



bộ KH-CN



pẩ















p







p



p



























p







ấ ề









ơ



p







KH-CN





p ụ







ấ bạ







bổ

bộ KH-CN







p



p



ơ ấ











p













bộ KH-CN



p pp







ỷ ọ



ả pẩ

T









T











B





c - Côn n



p p



;









ơ



ĩ











p

ppụ







N



ĩ



D









p



p



p



.















Đ







Đ













ã



















N











và k











p ụ











































p











N



p



p



N











KH-CN





P



















KH-CN







R&D



ã







p









KH-CN; Đ ề







;P



ơ









p





: Tạ



ấ bạ







d













KH-CN;



KH-CN; X



K











KH-CN ạ



p [129, tr. 99].



2.3



C n sác



ị tr ờn



Trong l











ẩ cho



Đ



ở ộ

V



N



ộ doanh nghi p



ở rộng th



tổng h p các cách th c, bi n pháp c a doanh nghi p

càng nhiều sản phẩm tại các th







ờng xuất khẩu là

tiêu thụ



ớc ngoài. Mở rộng th



ờng xuất



khẩu c a doanh nghi p không chỉ là vi c phát tri n thêm những th

mà còn phả

rộng th



ph n c a sản phẩm trên các th



ã



ờng mới

ẵn. Mở



ờng xuất khẩu c a doanh nghi p chính là vi c khai thác một cách



t t nhất th



ờng hi n tạ



tiêu thụ ở những th

tại l n th









c ngày



ờng mớ



ản phẩm hi n tại c a doanh nghi p vào

p



ờng tiề





ơ bả







và marketing.



p





ộng mở rộng th



ghiên c u th



ờng mục tiêu, x



c nhu c u c a cả th t



nh chi



ờng, p



ý



ờng hi n



nh thâm nh p. Các nghiên



ờng xuất khẩu b

ạn th







ờng, l a chọn th



c phát tri n, thâm nh p th



ờng mục tiêu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Phân oại ch nh s ch

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×