Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C n n u v n s n t v n s uất ẩu t eo t p ận uỗ trị

C n n u v n s n t v n s uất ẩu t eo t p ận uỗ trị

Tải bản đầy đủ - 0trang

kinh t nh , bao



s hạn ch về tài nguyên, quy mơ th t ờng nộ



thi u tính kinh t c a quy mô trong vi

phán y u trên th



D



K



Chain Policy Series”



T



N

p



bộ



p



ớ [181] ớ













ạ t ng và R&D, và v th



ờng qu c t .



N



C ẳ















CGT



N



ạ ộ



N







ũ



p



cho



ấ FDI







nhiên,



CGT



FDI







p





CGCN Đ





N



p ả

















N



p p



FDI





p ả



b







bằ



T







ấp CGT và p ả























.



ở ộ



p

Đ



ề “Global Value















bổ



a nh bé,





















N











hàng









p



p





pL



p



[174] ớ



ề “Global Value Chains and Industrial Development: Lessons from China,

South- East and South Asia”

p



ấ ởV



CGT

CGT











CGT



ớ 64%



CGT







p



p



b

V



p







: 21%







N



N



p

ũ











N



p







ấ ạ



ấ ề







ấp







B

p



ởV



N



ạp















N

value

V



ảT

chains



N



and







[166] ớ



its



policy



implication









p



in



Vietnam”







CGT



u



p



















và ạ



ề “The involvement in global











p















,p



CGCN



p



p FDI







1.3. CÁC VẤN Ề CẦN TIẾP TỤC NGHIÊN CỨU



1.3.1. Các vấn

Có th

Thứ



ã ƣợc làm rõ trong nh ng nghiên cứu ã c





nh



may (b







a ữ



t



:



ơ



p







p





ớ V



ã





N











p











:















p



ụ ộ V



V



ơ



ớ T

N



p



p













p ớ









p







V





.Y



ổ b







p ụ













thách





p

















ềp







các







ẩ . Có





p may







.







b













Thứ b ,

N







ả p p ộ p





N







V



hàng





p



N



ũ



CGT



CGT



, phù



ấ ở



Nam ã ạ

ấ –



ơ



.



Thứ h i, c

















ẻ Tuy nhiên,

p



V



















pả



pả



ớ p



ả p p



Mộ



ãbớ

















ũ



p



V







N







p B







ã







ề ấ















khâu

















b











p



bề







pả



các chính sách



ấp trong CGT



CGT T







bớ







p các



ở ộ



ã ề ấ các ả



GTGT











, xây



, v.v.



Thứ năm, giả p p

giả p p







ộ C



p trong ngành



ơ







ã







p











b



p p ằ





ơ























T



may





ả p p







h may









b



p ụ



Đề



p



ề ấ

Thứ tư



bề ữ



i với ngành may m c c a Vi



i với ngành may m c c a



ki n phát tri



ơ



a Vi



phát tri n sản xuất



pụ







N



ũ



qu c gia và các vùng lãnh thổ



ều



N



các nghiên c u ã



, phát tri n ngu n nhân l



c thi t k , mở rộng ti p c n th







ổi mới công ngh ,



ờng, xây d ng



ơ



u, phát



tri n các kênh phân ph i…

Thứ sáu, một s

cụ



nghiên c



ã



nâng cấp CGT



Mộ







dụng các cơng



ó có ngành hàng may m c.



ãp

p



V



N





Nữ





chính sách



p

chính sách ã





ấ chính sách ỷ





chính



sách ề



ơ



v.v. C



















p



TNDN



p



… ằ







máy móc,



pụ



b

ppụ



1.3.2. Các vấn

T







b



p











.



cần ƣợc ti p tục nghiên cứu



ơ ởp









ề ữ



ã



ề ề ý







xác



p ụ







:



1) L



bộ





ụ ổ





chính sách



p







ý

V





N



ớ T









V



Phân



tích



N



chính



p



ũ







sách





V



p





-N









-V









chính sách ấ

ộng







N

trong







:





pả











4 X



( ù













V



N





ọ p ơ



CGT















;







-N ữ











ấp CGT



chính sách







;



2) X



3)



ả p p







ọ p





p ả



ả p p ơ bả







V





ơ



ả p p?







các ấ







?



ộ ?





?











N

ớ.











p



Chƣơng 2

CƠ SỞ L LUẬN VỀ CHÍNH SÁCH XUẤT KHẨU H NG MAY M C

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ ẢN



Kh i niệ v ch nh s ch

C





N







ộ bộ p



ớc. Đ



















ạ ớ ụ

ỞV



N

















ổ bở ộ







ý Q







ảV











quan tâm .





N



ũ



ề ơ bả ũ



ấ ớ







Theo Vũ C Đ



[9, tr. 29], “chính sách là một t p h p bi



ch hoá mà một ch th quyền l c ho c ch th quả ý

ã



i với một ho c một s nhóm xã hộ

ớng hoạ



chi



ã



p p



trong





ơ







c th

ạo s



ộng c a họ,



ộng c a họ nhằm th c hi n một mụ



c phát tri n c a một h th ng xã hội”.

Theo T

-C



T Á H



[22, tr. 17-18]



b



N



-C







- Mụ



b







ạ;



-C











; và



ĩ

pạ













p p



C

ả p p





” (C







p p



N



“C















bả



;







34/2016/NĐ-CP Q



:



ớ;









ỞV



ơ bả



ạ ộ



-C















b



p p



p b

N



N

L



14/5/2016

















ơ I Đ ề 2 Mụ 1 [6, tr. 1].



B

:



T



ĩ







N







ớ V



N









: Ch nh s ch l tổng thể c



c qu n điểm, ch trương, chiến lược, quy hoạch, nguyên tắc, công cụ, biện ph p

m Nh nước lự chọn để t c động v o một lĩnh vực n o đó trong đời sống kinh tế

- xã hội c quốc gi trong một thời kỳ nh t đ nh nhằm đạt được những mục tiêu

đã đ nh. C















bộ p





















.L



: Chính sách xu t khẩu h ng m y mặc l tổng thể c c qu n điểm, ch

trương, chiến lược, quy hoạch, nguyên tắc, công cụ, biện ph p mà Nh nước

lự chọn để t c động v o lĩnh vực xu t khẩu h ng m y mặc trong một thời kỳ

nh t đ nh nhằm đạt được những mục tiêu đã đ nh về xu t khẩu h ng m y mặc

gắn với mục tiêu chung ph t triển nền kinh tế.



2.1.2 Kh i niệ v phân t ch ch nh s ch

Theo







pả







- Vấ ề

-T



:





N



ớ;







:











p







;

-K



ả ỳ ọ



-C

tron



:

:



-K













ề;











p p



b



p



.













T



p ụ



: theo dõi, d















ánh giá, k









hính sách. Đ















C









b





ả ỳ ọ











bằ













ạ;



[76, tr. 47-50].







chính sách. D b

sách. K



ả p p ề



các



p

p







:





ơ











N



p



p



:





b



p





b



p







ộ p



ơ





p



ơ



p p



p p



n



b



p







ơ



p p



;c ẳ



p ả











b



M







ả [58, tr. 16].



p



phân tích chính s



p ơ

H



Hình







21



p p







Qu trình phân t ch ch nh s ch hợp nhất

THÀNH QUẢ CỦA CHÍNH SÁCH



báo



nh giá

Cấu trúc vấn



KẾT QUẢ QUAN SÁT

KẾT QUẢ KỲ VỌNG CỦA CHÍNH SÁCH

VẤN Ề CHÍNH SÁCH Cấu trúc

vấn

Cấu trúc vấn

Ƣ C CỦA CHÍNH SÁCH



Cấu trúc vấn



K uy n n ị



Theo dõi



CHÍNH SÁCH ƢU TIÊN



Nguồn: [175, tr. 62]

C

ơ



p

(T



ơ bả : phân tích chính sách N



và phân tích chính sách Nhì



tích chính sách T





b



(H











Phân tích chính sách H





H







p

p



. Phân

















ấ (Hình 2.2).



b

ã





p







p ớ



Hình

HẬU SUY:

Đề

ã ả

b /



C c hình thức phân t ch ch nh s ch









TIÊN NGHIỆM :

Đề



?





?







pả



THÀNH QUẢ CỦA CHÍNH SÁCH



báo



nh giá

Cấutrú vấnđ



PHÁTHIỆN VẤNĐỀ:

Vấ ề p ả



KẾT QUẢ QUAN SÁT

Ƣ C CỦA CHÍNH SÁCH



?

Cấutrú vấnđ



GIẢIQUYẾT VẤNĐỀ:

Gả

ấ ề



KẾT QUẢ KỲ VỌNG CỦA CHÍNH SÁCH



VẤN Ề CHÍNH SÁCH



?



Cấutrú vấnđ



Cấutrú vấnđ



K uy n

nghị



Theo dõi



CHÍNH SÁCH ƢU TIÊN



Nguồn: [76, tr. 48]

Trong



án



phân tích chính sách









V



N



p pp



p







ặc với tƣ c ch



ột ng nh sản uất



.



Kh i niệ v h ng

v



p ơ



a



uất khẩu

V



p





theo



bả



p







p











Cụ T



L



ởV

Tổ

p



ụ T



N

,



WTO,



p



D



ụ p

p ụ







H

C







ã

D







ã



ớ b



H





C



H

S



ẩ - SITC (S













p



P















D



ơ



ụ M ả



Hài hoà - HS (Harmonized

D



I











ụ p



T











C



ơ







f



D







- ISIC (International Standard



Industrial Classification of All Economic Activities).

Mụ



D







ã



ụ HS



p ụ

ữ ả



















D





ơ



p ổ



Mụ



D



p



ã



T



L





P

D



p



2006 L



pQ









ơ



Mụ



D



ĩ





p















ỳ T





D





ụ HS



p ạ







ũ









M



V



ụ SITC





ơ ấ















D







ụ HS













ụ ISIC



HS



p



p

ụ SITC



p











p

bả D







1997







P



p



p



ụ HS







SITC



p ổ

bả D









ụ HS ở



Hp Q



oá. D







b



ụ SITC



p



ơ







2012 S



ã



D







ụ HS



p



98%







N







ụ HS Uỷ b



b









ở ấ ả

Vớ



D





bả p











p







ù bả



p





T





ISIC





p ả











P







bả D

D



T



ụ ISIC



ụ SITC ớ



ụ HS





ạ V



27/6/2017



ở ấp ộ 4

ã



N



T



01/01/2018 D







b



21 P



T



T



D



ụ HS 2017



ụ H



ASEAN p





ả pẩ



P



51: L



bờ



14

















55: Xơ











S p

b



;C ơ



58: C







p; C ơ



(C



p







b



óc; C ơ



D





b



p



V



ã











K



C







ả ụ

V



N



p



ã





“V

ớ p



N



bả



N



p



K



Q

20/8/ 2018 T





L







ụ H

b



p



bộ



Cụ T



1997 D

p ụ



T



ã



1993

N



61: Q





N



ã



pụ



N



ụ H



ạ ả



62: Q



63: Các

ã



ụ ISIC ở V

“D



59: C



;C ơ

;C ơ









p ù







pụ











ả pẩ



p ớp



60: C



54: S



ả pẩ



;C ơ

p



;C ơg

ạ;C ơ









XI:



50: Tơ



ấ ; C ơ



56: Mề ơ p ớ



ã b





52: B



ơ



ạ;C ơ







-C ơ



;C ơ



53: Xơ



P











F



ơ



Tổ



bả 2017



p



N

ằ;C ơ



1 039

10 813



D







97 C ơ



ở ấp ộ 6



ở ấp ộ 8



Hả



Bộ



65/2017/TT-BTC







1 859 p



ơ ở



2008.



p ụ



b



ụ SITC





V



N



27/2018/QĐ-TTg

D







H



N



K



ã



bả



ngành



ã



V



N







486



ơ



;



bằ



ã



n



ấp 5



ấp 4



ơ



734





(



bằ



ã







ọ và

Sả











(



: Sả









p



p ụ ở



p











p ụ

















ng



Sả



Trong ngành Sả







ờ ớ



ũ



ấp 3



Sả



bằ



;









ấp 5 (







ấp 4



M



ả p ẩ



Sả



p ụ

N



D



ụ HS





C ẳ



ngành



p ụ

b







Nộ









p ụ (



p



















p ụ có 3







(















là ộ q trình hố





(







ả p ẩ















13



01 (N











ã







20300 (Sả

p ụ



(



ù





p



bằ



14 . Nộ



p





b



D







T





;



27/2018/QĐ-TTg, ngành



ấp 2



ả p ẩ







ơ



CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN CHẾ



p ụ (







ấp 3



ã



Q



2







bằ



nh,



T



88



; n

ấp 2



,



p

Sả



ơ



b



p

TẠO



ấp 2



ấp 1

ã



21



U;



bằ



ấp 4



ấp 3



ấp 1



A



242 ngành,

n



5 ấp: n







ơ







p ụ



ả p ẩ



D







ơ



bộ



;



ả p ẩ



Ngành k



ả p ẩ



ả p ẩ

Sả



ộ ;



ụ H



p







N



D



p

ơ



N



ả p ẩ



.







p



ụ H

C



V



ơ



N



42: “C



;



K



ả p ẩ



V

bằ

















ằ ” mang mã



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C n n u v n s n t v n s uất ẩu t eo t p ận uỗ trị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×