Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Các n n c u về c n l c và mô tr ờn kinh doanh

6 Các n n c u về c n l c và mô tr ờn kinh doanh

Tải bản đầy đủ - 0trang









FTA, và y























ã







p







ẩ ngày



.

Đ ả











ả p p











bộ



ềp



N







ơ ấ



nói chung



[1],











t







may [50], t

may











p



b







FDI [36], h tr các



[12], h



p







ẩy mạnh hoạ ộng XTTM [54], và tạ



[40],







hình thành các



p



ớ [45].



1.1.2. Các nghiên cứu v chính sách kinh t và ch nh s ch xuất khẩu của

Việt Na

1.1.2.1. Các nghiên c u t eo

C



ề các







p





B













ớng ti p cận cơng c chính sách





;m



ĩ



















p, t



p









ảĐ



T



N











[35] ớ ề











ĩ “Hệ thống ch nh sách



kinh tế c Nh nước nhằm nâng c o năng lực cạnh tr nh c do nh nghiệp Việt

N m trong điều kiện hội nhập”

p







T

ớ b



N



N



p



doanh ng

b





pả





p







ơ

































ộ bộ









ớ , v.v. N













ớ N

p













v.v. Đ



- ã ộ



p



pẩ







tài chính,









p ạ



p













p



p

























ạ p







, v.v. N







p



các chính sách



ộ nhóm



ộ nhóm





ĩ

pả



pả



bả



















p ớ



















cho



ộ nhóm







N



ả N



ĩ “V i trò c



khẩu khi Việt N m l th nh viên c















V



ã







N



ở ộ









B







p



ạ ; có chính sách th









ũ







Về











Về chính sách KH-CN, c n











ả pẩ









p



T







ẩ ; ờ











ả P



ơ











ơ ấ



ả pẩ



















nhanh chóng



ọ các chính



ơ



p ả

p ụ ổ ớ



pả







p















KH-CN. Về



p ụ











ẩ,N









T



Nh nước trong hoạt động xu t



WTO” T







ba



ụ ả pẩ



ý



Hùng [27] ớ



t



XTTM. Các



ả; và các chính sách



Mộ







hính sách















b



T



ơ



H ề [18]



















p

ĩ “Liên kết ch nh s ch



thương mại v ch nh s ch công nghiệp c Việt N m trong bối cảnh hội nhập

kinh tế quốc tế”







ýp







pẩ

p



p





ngoài. C

p











p













Mộ











p







bổ







p







ý

ảC



Tấ K







ơ

[30] ớ











thiện ch nh s ch thương mại v m rketing xu t khẩu h ng th y sản c

m











ĩ “Hoàn

Việt N



v o th trường Mỹ”. T





































b



p







ơ



p







ơ



c









































ĩ



logistics ấ

B



ơ bả



: mụ



;c



hàng; c



















;



; chính sách







;c



vớ



;



c



ụp















p, tác giả Vũ Q











[14] vớ















ề tài







ĩ “Hồn thiện



chính sách tài chính nhằm nâng c o năng lực cạnh tranh c a do nh nghiệp sản

xu t hàng tiêu dùng Việt N m trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế” nhấn

mạnh

c bi t quan trọng

cho rằng N



ớ c n tạ



ều ki



i với các



các



p ti p c n thu n l i với các



ngu n v n tín dụng ngân hàng và bảo lãnh tín dụ

nâng cao chấ



c bi t t p trung vào vi c



ng ngu n nhân l c thơng qua vi



nghề và có ch







ã



p. Tác giả



xây d



i với



ờng dạy



p



ạo nghề thơng



qua chính sách thu .

L



ả L T ấ Dũ



[13] ớ







ĩ “Ho n thiện hoạch đ nh ch nh s ch đầu tư ph t triển khu công

nghiệp ở Việt N m trong gi i đoạn hiện n y”

p N











(







(thông q

p



p















B

p, t







ã











ã









(



b



KH-CN

Hữ X



[56] ớ





b







p







ụ ơ bả



ã



ớ , v.v.), và c



p



ảN







GTGT, v.v.), lã







ấp



khích), c

(







TNDN



ã



p













p











p





v.v.).



p

ĩ “Chính s ch nh



nước nhằm thúc đẩy do nh nghiệp đổi mới công nghệ: Nghiên cứu trường

hợp c c



do nh nghiệp trên đ





b n H Nội”



qua



N







ơ bả









p



ẩy



N









;







bộ;

ơ

ớ N



p ổ







B











bả



pạ



ạ ớ





; và



ả ý







b







KH-CN nói chung











p ổ







p trong quá trình









T















, bao



p p



ã cho doanh



ã



ã







ảN



p



N ọ T [48] ớ ề



ĩ “C c giải ph p về thuế nhằm thúc đẩy chuyển d ch cơ c u kinh tế

theo hướng Cơng nghiệp hó , Hiện đại hó ở Việt N m”

ơ ấ





bộ











c



p



ả p p ề



b



















;











N



ơ







ẩ;











b





p



các



V



: p ụ

























ẩ ; bã b



TNDN



ũ













p



ẩ Đ



ờ pả



ả bả



p ớ





[16] ớ



h



GTGT ã ộp



GTGT















ảN



T



Hả



ĩ “Đ nh gi v giải ph p thực hiện c c c m kết c



Việt N m với tổ chức thương mại thế giới về thuế”

ớ WTO ề



V



N



p







b



WTO ngày cà

p



;V



N







p ơ

ẩ p

p





ơ

pả ả









p



p ả ả bả ằ

ớ;



p













bả





ớ N



: ác quy











ề bấ

xấ -



p. T

p



















trong

ã



, ổ ớ







bạ



xấ -



và ẩ











Trong mộ

X



T ờ



p

























[46] ớ ề



t



ảL



ĩ “Ch nh s ch thuế với việc nâng c o năng



lực cạnh tr nh c c c do nh nghiệp ng nh công nghiệp Việt N m trong điều kiện

hội nhập kinh tế quốc tế”





,c



p ớ











p p ý



bộ ớ









, bả



p, c







V







, phù



,t

p



ơ ấ



p







N



Các



ý



Hoàng Long [32] ớ



tr











ảT



ĩ “Ho n thiện ch nh s ch thương mại



nhằm ph t triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt N m”

H ơ



ĩ







1.1.2.2. Các nghiên c u về công nghi p p



T







ả bả





p



ạ p



p



và g p p







- ã ộ











ả bả b



[28] ớ ề



t



ảPạ



ĩ “Thu hút FDI cho ph t triển công nghiệp



phụ trợ c Việt N m”.

T



ảT



H



L



ppụ





V



ơ

N



p

N







T





p







-



N



ơ







ảP ạ T







h







p; mở ộ



ả p p



, chính



ẩ .









FDI







ạ :

ờ ;t



CGT; p

ả p p



ppụ



p





ppụ



Về







ơ



H ơ



p

ơ



p



,



ằ p



và chính sách x ấ -



















p



ả Đ

V











p







; và p

FDI



bộ b



ppụ

:ổ





ĩ



;h







N







p p ý







ẩ ;p











; mở ộ



DNNVV; t















ụ ộ





p FDI; hình thành các ụ

; và l



p p



ọ ả p ẩ pù



1.1.2.3. Các nghiên c u t eo n ữn

Mộ





N







p







;n







p



ớn khác







V



;



chính sách



b



ảP



T C







[7] ớ ề



ĩ “Mối liên hệ giữ xu t khẩu một số nhóm h ng hó trọng tâm v

tăng trưởng kinh tế vùng tại Việt N m”,

[33] ớ







ĩ “Đ nh gi t c động c



kinh do nh xu t khẩu c

N



ảT



A Đ



T



gi nhập WTO đến kết quả



c c do nh nghiệp Việt N m”



[11] ớ







L



at







ĩ “Điều chỉnh ph p luật đối với hoạt



động xu t, nhập khẩu ở Việt N m hiện n y”.

T



ảP



T



C







[7]







ấp





T

d







ảT



T



p



b



L





p



N



bộ b



; cả



p WTO N

p



:h

p



ạ ; và h











ảN

xấ ạ ộ



bả









p











;





p



p







ơ



g tham gia CGT



T









;h



ơ ở ạ



;k











p p



ch hành chính;













ả p p





ạp



[33]

V







ả Mộ





























bộ

p



A

p



Đ



[11]



ẩ ởV



xấ ấ



N



p









ẩ ớ



ữ p p

















p p



bả



bộ ữ p p



p p









V











V



N







N



xấ -



và ả

p







ã ý



1.1.3. Các nghiên cứu v kinh nghiệm của các quốc gia trên th giới



trong việc xây d ng và hồn thiện chính sách uất khẩu h ng

N







a



ặc











ơ





















Các



ý ề





ơ



t



ảN



T T



X







[55] ớ ề



b



ĩ “Điều chỉnh ch nh



s ch ngoại thương c Trung Quốc s u khi gi nhập WTO”

ảPạ T



H



Y



[57] ớ ề



ác



ĩ “Điều chỉnh ch nh s ch thương



mại c c c nước đ ng ph t triển ở Châu Á trong mối qu n hệ với Cơng nghiệp hó ,

Hiện đại hó v Hội nhập kinh tế quốc tế - B i học kinh nghiệm đối với Việt N m”.

T

Q



ảN



T











T



X







p, t

ã



bả ả



ớ V



bả



ộ ả



p ù



p



bạ







[55



p



N



T



t















ọ ọ



WTO, cả

p p,



x



b











ề ỷ





T



ảPạ T



p



H



ở Châu Á,



p ọ



,t



Y



[57], t b







V



N







l







ờng vai trò c a khu v c kinh t







p



ẩ p

p











Á



p ,s

p



[2] ớ b



b



“Kinh



ng nh dệt-m y H n Quốc” T



p H



Q



ấp



may nói chung b

C



p



Mộ

H



nghiệm th m gi chuỗi gi tr to n cầu c













ảN



CGT



t



ấp CGT



ý





,







C ấ



ả pẩ









, và v







c





p

ả p ẩ



ổ b







C



ã

b trong



T

rút ra

b







b











b























b







V







H



ý là









Q



H Q







N

;



cho







p ớ

1.2. CÁC NGHIÊN CỨU Ở NƢỚC NGOÀI



1.2.1. Các nghiên cứu i n quan

1.2.1.1. Các nghiên c u t eo

C



n ngành may mặc



ớng ti p cận chuỗi giá trị











ấ ề



p



ớ ũ

ù



B



ã













p CGT



ấp



CGT









ả Karina, F



Gereffi [111]



“The Apparel Global Value Chain: Economic Upgrading and



Workforce Development”

p















CGT





p







FDI. C







ũ ề



ơ



ý ớ



ụ,



ả Takahiro, Goto và Tatsufumi [168] ớ b







ơ











p

.C



“Aid for

p



N



ơ ở ạ

b



p CGT



ã







Trade and Value Chains in Textiles and Apparel” cho ằ

















ả Gereffi



p



p



Frederick [82] ớ



“The Global Apparel Value Chain, Trade and the Crisis - Challenges and

Opportunities for Developing Countries”



hút FDI,

























p ẩ









ấp CGT









,p



ờ , thu

,p



ả pẩ











T



ờ ,









ả Martin [120]







“Creating Sustainable Apparel Value Chains: A Primer on Industry

Transformation”







âng



ấ ổ







ơ ở ạ



ấp CGT





C



ả Ratnakar



Yumiko [144] ớ b



“The



textile and clothing Industry: Adjusting to the post-quota world”

ả ý











p















ơ



p CGT



.

B











p







may nói chung



b,c



ộ ạ



ả G ff







F



[82] ớ



“The Global Apparel Value Chain, Trade and the Crisis Challenges and Opportunities for Developing Countries”







ã

nhanh















p

























ấp ớ



. C



ảR







Y







p



[144] ớ báo cáo



“The textile and clothing Industry: Adjusting to the post-quota world”





ổ ớ



CGT









ấ p

,



ấp, và



ngành. C



ổ ề





ảT



G





ã ộ



T



f



b



vào CGT



ớ “Apparel



development?”









ả;



p









exports









p







still



p



ã



“Aid for Trade





p















p







a



path











for



ấp





ơ





p











p







p





p















ộ pả



ộ p





ơ









ạ ộ



industrial









;









ạ ộ





T



p



.





[156



c



ã



hàng may



B

Staritz















[168] ớ b



and Value Chains in Textiles and Apparel”





bộ







ạ ộ



R&D





gia



b



B



p



p







ơ



b







pp







GTGT







pẩ

N



















ù





















ã









p



p







Về



T



p



Q



ác giả Ying [182] vớ



.







ĩ “Supply chain flexibility and responsiveness: An empirical analysis of the

Chinese textile and clothing industry” cho rằng tính linh hoạt c a chu i cung ng

c tạo thành t b n thành t ơ bả là tính linh hoạt c a h th ng cung ng, tính

linh hoạt c a h th ng hoạ ộng, tính linh hoạt c a h th ng phân ph i và tính linh

hoạt c a h th ng thơng tin. Tác giả k t lu n tính linh hoạt c a chu i cung ng hàng

may m c Trung Qu c







p ng c a chu



ớc những yêu c



dạng c a khách hàng.

Về



Ấ Độ



ả Sunil và Siddharth [165] ớ b



báo “Dynamics of Garment Supply Chain”

Ấ Độ



pả











ề ờ



ơ

C





















p







,



chu



b



Ấ Độ

p ụ







nâng cao tính

b



p p







ý



ạ.

Về



B



- -



ác giả Shah [150] với



ĩ



“Antecedents and Outcomes of Industrial Up-gradation through Value Chain of

Bangladeshi Apparel Firms Pursuing Leagile Manufacturing Systems” k t lu n các

p may m c tại những qu

thoát kh i các hoạ







p



B



lại GTGT thấp do s chèn ép t



-lac



Đ nâng cấp trong CGT toàn c u, vi c khai thác có hi u quả các ngu n l c là

l a chọn khả thi nhấ

Các doanh nghi p có th



i với các



p may m c tại

vi c nâng cấp



mà không c n th c hi n tất cả các hoạ



p ơ



ộng ở cấp ộ OEM







qu c gia này.

c sản xuất ODM



ời

B







công



ngh



- -



.



Mộ



ý



UNCTAD [173] ớ



ề “Bangladesh sector-



specific investment strategy and action plan” N

chi



p



thi











pả



p trong ngành và







ải thi



ờng kinh doanh, phát tri n ngu n nhân l



cho các





tất cả các



ơ ở hạ t ng, cải



ng khả



ờ phải



ý



pc nv n



n vi c dành ngu n l c



cho các CGT khác trong nền kinh t .

Về



Pakistan, t



ả Naved [131]



ớ b



b



“The



Textiles and Garments Sector: Moving Up the Value Chain”



các chính sách

p







p























.Nữ

P



,





ơ bả



bấ ổ ề



.T





bả







P



P



ấp



vào CGT



mở ộ















p



b















ấp CGT





bả







p



R&D, và







Về



C



-pu-chia, các tác giả G



N



J



[86] với nghiên c u “Challenges to the Cambodian Garment Industry in the

Global Garment Value Chain” k t lu n ngành may m c c a

ơ



nằm ở v



a CGT toàn c u, l thuộc vào th



và l thuộc vào ngu



FDI N



u nhấn mạnh giả p



lâu dài cho ngành may m c c a Cam-pu-chia

nâng cao chấ



ớc này d b tổn

ờng Mỹ



p



bản và











ng ngu n nhân l c.



Về



ởĐ



N



Á,



ả Esho [78] ớ



ề “Dynamics of the Textiles & Apparel Industries in Southeast Asia — A

Preliminary Analysis”

CGT













CGT



CGT



ờ b

p ả







CGT

p



ấ ơ

p



CGT





p



ọ . CGT









CGT hàng

p







Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Các n n c u về c n l c và mô tr ờn kinh doanh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×