Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐIỀU KIỆN VÀ KHẢ NĂNG ÁP DỤNG

ĐIỀU KIỆN VÀ KHẢ NĂNG ÁP DỤNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

10 E

2.



Vũ Thị Thu Trang



7/8/1978



Yên Khánh

Áp dụng giảng dạy

Giáo viên Cử nhân

A

thử lớp 12B, 12K.



3. Phạm Thị Ngọc Lan



16/6/1979 Yên Khánh

Áp dụng giảng dạy

Giáo viên Cử nhân

A

thử lớp 12C, 11G



4.



Trần Ngọc Uyên



16/5/1980 Yên Khánh

Áp dụng giảng dạy

Giáo viên Cử nhân

A

thử lớp 12G, 10B.



5.



Bùi Thị Ngọc Lan



7/10/1972 Yên Khánh

Áp dụng giảng dạy

Giáo viên Thạc sĩ

A

thử lớp 10A, 11K.



Chúng tôi xin cam đoan mọi thông tin nêu trong đơn là trung thực, đúng sự thật và

hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO

ĐƠN VỊ CƠ SỞ



Yên Khánh, ngày 20 tháng 04 năm 2019

Người nộp đơn

Bùi Thị Ngọc Lan

Bùi Thị Lợi

Phạm Thị Ngọc Lan

Trần Ngọc Uyên

Vũ Thị Thu Trang



Trang 9/74



PHỤ LỤC 1 : MỘT SỐ SƠ ĐỒ TƯ DUY CỦA HỌC SINH

1. Học sinh vẽ trên phần mềm vẽ sơ đồ tư duy Imindmap



Trang 10/74



2. Học sinh vẽ trên giấy

Trang 11/74



3. Học sinh trình bày trên Powerpoint



Trang 12/74



Trang 13/74



PHỤ LỤC 2



Trang 14/74



MỘT SỐ SẢN PHẨM BÁO CÁO TRƯỚC LỚP CỦA HỌC SINH

I. MỘT SỐ HÌNH ẢNH BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ



Trang 15/74



II. MỘT SỐ ĐƯỜNG LINK SẢN PHẨM POWERPOINT BÁO CÁO CỦA HỌC SINH

1. Phương trình

https://drive.google.com/file/d/18Pis8Z5gpZrSX8NhOsiLN_kCo4DHYRJS/view?usp=sharing

2. Đạo hàm tiếp tuyến

https://mail.google.com/mail/u/0?ui=2&ik=98108ae466&attid=0.4&permmsgid=msgf:1600468070287482018&th=1636013af3d71ca2&view=att&disp=safe&realattid=f_jh6mnyhr3

3. Véc tơ

https://mail.google.com/mail/u/0?ui=2&ik=98108ae466&attid=0.3&permmsgid=msgf:1600468070287482018&th=1636013af3d71ca2&view=att&disp=safe&realattid=f_jh6mnpkv2

4. Tổ hợp xác suất, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân, lượng giác

https://mail.google.com/mail/u/0?ui=2&ik=98108ae466&attid=0.2&permmsgid=msgf:1600468070287482018&th=1636013af3d71ca2&view=att&disp=safe&realattid=f_jh6mmrrd1

5. Phương trình mặt cầu

Trang 16/74



https://drive.google.com/open?id=1rDJnkXebLUwfTHWsUOAtHPHjwarhxv_l

PHỤC LỤC 3

GIÁO ÁN ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: ĐẠO HÀM VÀ TIẾP TUYẾN THEO HÌNH THỨC HOẠT

ĐỘNG NHĨM CỦA HỌC SINH VÀ KIỂM TRA ONLINE

I. HỌC SINH CHUẨN BỊ Ở NHÀ THEO HÌNH THỨC CÁ NHÂN

1. Nhắc lại định nghĩa đạo hàm (2 cách). Tìm điều kiện của tham số để hàm số có đạo hàm tại

một điểm.

2. Ứng dụng vật lý của đạo hàm.

3. Phương pháp viết phương trình tiếp tuyến của hàm số khi biết tạo độ tiếp điểm, khi biết điểm

đi qua, khi biết hệ số góc.

4. Điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị.

5. Một số tính chất đặc biệt liên quan đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số bậc ba, bậc nhất trên bậc

nhất.

II. BÀI TẬP LÀM TRƯỚC Ở NHÀ THEO HÌNH THỨC CÁ NHÂN KẾT HỢP NHĨM

1. Học sinh làm bài theo hình thức cá nhân. Nộp bài cho giáo viên.

2. Sau khi nộp bài song, trao đổi bài trên nhóm của mình. Các nhóm thống nhất rồi nộp bài cho

giáo viên theo từng nhóm.

3. Giáo viên cung cấp đáp án chi tiết cho học sinh. Căn cứ vào kết quả giáo viên sẽ chữa trên lớp

những câu hỏi mà nhiều học sinh sai sót.

HỆ THỐNG BÀI TẬP

Câu 1.

sai?



( x0 ) . Khẳng định nào sau đây là

Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm tại x0 là f �



( x0 )  lim

A. f �

x�x



f ( x  x0 )  f ( x0 )

.

x  x0



( x0 )  lim

B. f �

 x �0



f ( x0   x)  f ( x0 )

.

x



( x0 )  lim

C. f �

x �x



f ( x)  f ( x0 )

.

x  x0



( x0 )  lim

D. f �

h �0



f (h  x0 )  f ( x0 )

.

h



0



0



Lời giải

Chọn A

Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm

Câu 2.



2018

2

Cho f  x   x  1009 x  2019 x . Giá trị của lim



x �0



A. 1009 .



B. 1008 .



C. 2018 .

Lời giải



Chọn D.



f  x  1  f  1

bằng:

x

D. 2019 .



f  x  1  f  1

 f '  1 .

x �0

x

2017

Mà f '  x   2018 x  2018 x  2019 � f '  1  2019 .

Theo định nghĩa đạo hàm ta có lim



Vậy giá trị của lim



x �0



f  x  1  f  1

 2019 .

x



Trang 17/74



�x 2  ax  b, x �2

y



Cho hàm số

. Biết hàm số có đạo hàm tạị x  2 . Giá

�3

2

�x  x  8 x  10 , x  2



Câu 3.



trị của a 2  b 2 bằng

A. 20 .



B. 17 . C. 18 .



D. 25 .

Lời giải



Chọn A

TXĐ D  �.

2

�x  ax  b, x �2

y  f ( x )  �3

2

�x  x  8 x  10, x  2



f ( x ) f ( 2)

x 2  ax  b  ( 4  2a  b )

 lim

 lim(

x2a) a4

x �2

x �2

x �2

x2

x2

f ( x ) f ( 2)

x 3  x 2  8 x  10  ( 4  2a  b )

x 3  x 2  8 x  6  2a  b

lim

 lim

 lim

x �2

x �2

x �2

x2

x2

x2

f ( x) f (2)

f ( x ) f ( 2)

 lim

Hàm số có đạo hàm tại x  2 khi và chỉ khi lim

.

x �2

x �2

x2

x2

Ta có lim



f ( x ) f ( 2 )

tồn tại hữu hạn nên

x �2

x2

8  4  16  6  2a  b  6 � 2a  b  6 ( 1 ) .



Khi đó lim

Do đó



f ( x ) f ( 2)

x 3  x 2  8x  6  2a  b

x 3  x 2  8x  12

 lim

 lim

 lim(

x  3)  5

x �2

x �2

x �2

x �2 

x2

x2

x2

f ( x ) f ( 2)

f ( x ) f ( 2)

lim

 lim

� a  4  5 � a  1.

x �2

x �2

x2

x2

Thay vào ( 1 ) ta có: b  7 .

lim



Vậy a 2  b 2  50 .

Câu 4.



Cho hàm số  C  :  y 



1 4

x  2 x 2 . Phương trình tiếp tuyến của  C  tại điểm M

4



có hồnh độ x0  0, biết y�



 x0   1 là

A. y  3x  2 .



B. y  3x  1 .



C. y  3x  5 .D. y  3x  1 .

4

4



Câu 5.

Cho hàm số y  x 3  3 x 2  2 x  1 . Tiếp tuyến song song với đường thẳng

2 x  y  3  0 của đồ thị hàm số trên có phương trình là

A. 2 x  y  1  0. .

B. 2 x  y  2  0 .

C. x  2 y  1  0 .

D. y  2 x  1 .

Lời giải

Chọn A.

Đường thẳng D : 2 x  y  3  0 được viết lại dưới dạng y  2 x  3 . Suy ra, hệ số góc

của D bằng 2.

 x0   2

Gọi  x0 ; y0  là tọa độ tiếp điểm. Tiếp tuyến song song với D , suy ra: y�



Trang 18/74



x0  0 � y0  1



� 3x02  6 x0  2  2 � 3x02  6 x0 � �

x0  2 � y0  7









Tại



điểm



 0; 1 ,



ta



được



phương



trình



tiếp



tuyến



y  2  x  0   1  2 x  1 � 2 x  y  1  0 .



 Tại điểm  2; 7  , ta được phương trình tiếp tuyến y  2  x  2   7  2 x  3 (loại,

do trùng với đường thẳng D ).

Vậy, tiếp tuyến cần tìm có phương trình là 2 x  y  1  0 .

Điểm M trên đồ thị hàm số y  x 3 – 3x 2 –1 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc k

bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M , k là



Câu 6.



A. M  1; –3 , k  –3 .



B. M  1;3 , k  –3 .



C. M  1; –3 , k  3 .



D. M  1; –3



, k  –3 .

Lời giải

Chọn A.



 3x 2  6 x .

Gọi M  x0 ; y0  . Ta có y�

Hệ



số



góc



của



tiếp



tuyến



với



đồ



thị



tại



M







k  y�

 x0   3x02  6 x0  3  x0  1  3 �3

2



Vậy k bé nhất bằng 3 khi x0  1 , y0  3 .

x2

, tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm  –6;5  là

x2

1

7

1

7

A. y  – x –1 ; y  x  .

B. y  – x –1 ; y   x  .

4

2

4

2

1

7

1

7

C. y  – x  1 ; y   x  .

D. y  – x  1 ; y   x  .

4

2

4

2

Lời giải

Chọn B.

x2

4

y

� y�



2 .

x2

 x  2



Cho hàm số y 



Câu 7.



Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  : y 



x2

tại điểm M  x0 ;y0  � C  với x0 �2

x2



là:



y  y�

 x0   x  x0   y0 � y 



4



 x0  2 



Vì tiếp tuyến đi qua điểm



2



 x  x0  



 –6;5



x0  2

.

x0  2



nên ta có 5 



4



 x0  2 



x0  0



� 4 x02  24 x0  0 � �

x0  6



1

7

Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là: y  – x –1 và y  – x  .

4

2



Trang 19/74



2



 6  x0  



x0  2

x0  2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐIỀU KIỆN VÀ KHẢ NĂNG ÁP DỤNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×