Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hướng dẫn:

∆ = 1⇒ este no mạch hở đơn chức

Vì este có phản ứng tráng gương → Este có dạng: HCOOC4H9 .

Gốc C4H9 có 4 cấu tạo ( n, iso, sec, tert) ⇒ 4 đồng phân ⇒ chọn A

Câu 3: Số đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH có công thức C4H8O2 ?

A. 4



B. 5



C. 6



D. 2.

Hướng dẫn:



∆ = 1⇒ este hoặc axit no mạch hở đơn chức:

Este: 4 đồng phân (ở ví dụ)

Axit: C3H7COOH ⇒ 2 đồng phân

⇒ Chọn C

Câu 4: C6H5COOCH3 có tên là

A. Phenyl axetat



B. Benzyl axetat



C. Metyl benzoat



D. metyl benzylat



Giải:

Chọn C

Câu 5: Etyl acrylat có công thức cấu tạo như sau:

A. CH2=CHCOOCH2CH3



B. C6H5COOCH(CH3)2



C. CH2=CH(CH3)COOC2H5



D. CH2=CHCOOC≡ CH

Giải:



Chọn A

Câu 6 (ĐHKB - 2012): Thủy phân este X mạch hở có cơng thức phân tử C 4H6O2,

sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số CTCT của X thỏa mãn tính chất trên



A. 4.



B. 3.



C. 6.



D. 5.



Hướng dẫn giải

+ ∆ =2

+ Sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc ⇒ X có dạng HCOOR (R có 1 pi)

hoặc R’COOCH=C…⇒ Các CTCT của X thỏa mãn là:

HCOOCH2CH=CH2; HCOOCH=CHCH3; HCOOC(CH3)=CH2; CH3COOCH=CH2

⇒ Chọn A.

Câu 7. Số đồng phân este chứa vòng benzen có CTPT C8H8O2 là

9



A. 4



B. 5



C. 2



D. 3



Hướng dẫn giải

1 đồng phân: CH3COOC6H5

3 đồng phân: HCOOC6H4CH3 (o, m, p)

=> chọn A

Câu 8. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và

C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 4.



B. 3.



C. 6.



D. 5.



Hướng dẫn giải

Kí hiệu 2 gốc axit lần lượt là R, R’ → bộ 3 gốc axit trong trieste

+ RRR

+ R’R’R’

+ RRR’, RR’R

+ R’R’R, R’RR’ → có 6 đồng phân cấu tạo ( khơng có đồng phân hình học vì các

axit béo này no)

=> chọn C.

II.1.3. Bài tập vận dụng

Mức độ nhận biết

Câu 1: Este metyl acrylat có cơng thức là

A. CH3COOCH3.



B. CH3COOCH=CH2.



C. CH2=CHCOOCH3.



D. HCOOCH3.



Câu 2: Este vinyl axetat có cơng thức là

A. CH3COOCH3.



B. CH3COOCH=CH2.



C. CH2=CHCOOCH3.



D. HCOOCH3.



Câu 3: Cho este có cơng thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của

este đó là:

A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat



C. Metyl metacrylic.



D. Metyl acrylic



Mức độ thông hiểu

Câu 4: Hợp chất X có cơng thức cấu tạo: CH3CH2COO-CH3. Tên gọi của X là:

10



A. etyl axetat.



B. metyl propionat.



C. metyl axetat.



D. propyl axetat.



Mức độ vận dụng

Câu 5 (ĐHKB - 2007): Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm

C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

A. 6.



B. 3.



C. 5.



D. 4.



Câu 6 (ĐHKB - 2012): Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm

glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là:

A. 9.



B. 4.



C. 6.



D. 2.



Câu 7 (ĐHKB - 2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng

cơng thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng khơng có

phản ứng tráng bạc là:

A. 4.



B. 5.



C. 8.



D. 9.



Câu 8 (ĐHKA - 2010): Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 là:

A. 1.



B. 2.



C. 4.



D. 3.



Câu 9 (CĐ - 2009): Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng cơng thức phân tử

C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:

A. 3.



B. 2.



C. 4.



D. 1.



Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức C4H6O2 là:

A. 5.



B. 2.



C. 4.



D. 6



Câu 11. Hợp chất X đơn chức, chứa vòng benzen có cơng thức phân tử C9H8O2. Số

đồng phân cấu tạo của X là

A. 5



B. 7



C. 8



D. 6



Câu 12. Số lượng đồng phân chứa vòng benzen có cơng thức phân tử C7H6O2, vừa

tác dụng với NaOH, vừa tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3



B. 6



C. 1



D. 2



II.1.4. Đáp án bài tập vận dụng

1.c



2. B



11. C



12. B



3. B



4. B



5. A



6. B



7. D



8. D



9.C



10. D



11



II.2. DẠNG 2: TÍNH CHẤT HĨA HỌC, NHẬN BIẾT.

II.2.1. Lưu ý:

- PƯ đặc trưng của este là PƯ thủy phân

+ môi trường axit: PƯ thuận nghịch

+ môi trường kiềm: PƯ 1 chiều

- este khơng no có PƯ của gốc hidrocacbon: cộng H2/Ni, t0, …..

- Chú ý 1 số PƯ ở mục I.1.4.a

- Chức –COO- khơng có PƯ đặc trưng để nhận biết ⇒ thường dùng tính chất của

loại chất khác để nhận biết: PƯ ở gốc R, R’….

II.2.2.Bài tập minh họa

Câu 1 (ĐHKB - 2011): Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat,

etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư),

đun nóng sinh ra ancol là

A. 2.



B. 3.



C. 4.



D. 5.



Hướng dẫn giải :

C6H5OOCCH3 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

CH3COOCH2CH = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH2 = CH – CH2 – OH

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3 – OH

HCOOCH2CH3 + NaOH → HCOONa + CH3 – CH2 – OH

(C15H31COO)3 C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

⇒ chọn C.

Câu 2 (ĐHKA - 2012): Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH  X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng)  Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag +NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A. (NH4)2CO3 và CH3COOH.



B. HCOONH4 và CH3COONH4.



C. (NH4)2CO3 và CH3COONH4.



D. HCOONH4 và CH3CHO.

12



Hướng dẫn giải:

C3H4O2 tác dụng với NaOH thì phải là este hoặc axit

Từ (b), (d) ta có C3H4O2 có CTCT: HCOOCH = CH2

(a) HCOOCH = CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO

(X)



(Y)



(b) 2HCOONa + H2SO4(loãng) → 2HCOOH + Na2SO4

(Z)



(T)



(c) HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3

(E)

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

(F)

⇒ Chọn C.

Câu 3 (ĐHKB - 2010): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có cơng thức phân tử C 6H10O4.

Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi

nhau. Công thức của X là

A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.



B. C2H5OCO-COOCH3.



C. CH3OCO-COOC3H7.



D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.

Hướng dẫn giải



Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số ngun tử cacbon trong phân tử gấp

đơi nhau ⇒ 2 ancol phải là CH3OH, C2H5OH ⇒ axit tạo X 2 chức , có 3C

⇒ Chọn A. PƯ:

0



xt ,t

CH3OCO-CH2-COOC2H5 +2 H2O ¬



→ CH3OH + C2H5OH + HOOCCH2COOH







Câu 4 (ĐHKB - 2010): Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất

hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hố X thành Y. Chất Z

không thể là

A. metyl propionat.



B. metyl axetat.



C. etyl axetat.



D. vinyl axetat.



Hướng dẫn giải:

Thấy:





→ CH3COOH + CH3OH

CH3COOCH3 + H2O ¬



H 2 SO4



CH3OH + CO



CH3COOH

13





→ CH3COOH + C2H5OH

CH3COOC2H5 + H2O ¬



H 2 SO4



C2H5OH + O2



CH3COOH + H2O



H SO



→ CH3COOH + CH3CHO

CH3COOCH=CH2 + H2O ¬



2



CH3CHO + O2



4



CH3COOH



⇒ Chọn A.

Câu 5 ĐA08: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa

riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện

thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A. 2.



B. 3.



C. 5.



D. 4.



Hướng dẫn giải

Triolein có công thức cấu tạo: C3H5(OOCC17H33)3, là este không no ( có 1Π ở

gốc C17H33) → Triolein có phản ứng cộng Br2 và thủy phân trong dung dịch NaOH

⇒ Chọn A.

Câu 6: Dùng hóa chất để phân biệt các hợp chất hữu cơ sau: etyl axetat; dung dịch

fomanđehit, axit axetic, phenol, vinyl axetat?

A. NaOH, dung dịch Br2, q tím.

B. Q tím, dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.

C. CaCO3, dung dịch Br2, q tím .

D. CaCO3, dung dịch AgNO3/NH3, q tím .

Hướng dẫn giải:

CH3COOC2H5

Q tím



HCHO



CH3COOH



C6H5OH



CH3COOC2H3







Mất màu



Đỏ



Dung dịch

AgNO3/NH3

Dung dịch

Br2







⇒ chọn B

II.2.3. Bài tập vận dụng

Mức độ nhận biết

14



Câu 1 (ĐHKB - 2010): Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat,

vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

A. 5.



B. 4.



C. 6.



D. 3.



Câu 2 (ĐHKA - 2007): Một este có cơng thức phân tử là C4H6O2,tkhi thuỷ phân

trong mơi trường axit thu được axetanđehit. CTCT của este đó là

A. CH2=CH-COO-CH3.



B. HCOO-C(CH3)=CH2.



C. HCOO-CH=CH-CH3



D. CH3COO-CH=CH2.



Câu 3 (ĐHKA - 2007): Mệnh đề không đúng là:

A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

Câu 4 Khi thuỷ phân chất béo trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit

béo và

A. Phenol

C. Ancol đơn chức



B. Glixerol

D. Este đơn chức



Mức độ thông hiểu

Câu 5 (CĐ - 2007): Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH,

sau đó cơ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với

AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác

dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là:

A. HCOOCH=CH2.



B. CH3COOCH=CH2 .



C. HCOOCH3.



D. CH3COOCH=CH-CH3.



Câu 6 (CĐ - 2012): Cho các phát biểu:

(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử;

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;

(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

Phát biểu đúng là

A. (2) và (4).



B. (3) và (4).



C. (1) và (3).



D. (1) và (2).

15



Câu 7 (CĐ - 2012): Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3),

metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung

dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A. (1), (2), (3).



B. (1), (3), (4).



C. (2), (3), (5).



D. (3), (4), (5).



Câu 8 (ĐHKA - 2013): Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu

được sản phẩm có anđehit?

A. CH3-COO-CH2-CH=CH2.



B. CH3-COO-C(CH3)=CH2.



C. CH2=CH-COO-CH2-CH3.



D. CH3-COO-CH=CH-CH3.



Câu 9(CĐ – 2014): Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X + NaOH → Y + Z ;



0



CaO ,t

Y( r ) + NaOH ( r ) 

→ Na2CO3 + CH 4



Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag

Chất X là :

A. etyl format.



B. metyl acrylat.



C. vinyl axetat.



D. etyl axetat.



Câu 10 (CĐ - 2008): Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60

đvC.X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na 2CO3. X2 phản ứng với NaOH

(đun nóng) nhưng khơng phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C. H-COO-CH3, CH3-COOH.



D. CH3-COOH, H-COO-CH3.



Câu 11 (CĐ - 2011): Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử là C 4H8O3. X có khả

năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản

phẩm thủy phân của X trong mơi trường kiềm có khả năng hồ tan Cu(OH) 2 tạo

thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là

A. CH3COOCH2CH2OH.



B. HCOOCH2CH(OH)CH3.



C. CH3CH(OH)CH(OH)CHO.



D. HCOOCH2CH2CH2OH.



Câu 12 (CĐ - 2010): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun

nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là

A. CH3COOCH2CH2Cl.



B. CH3COOCH2CH3.



C. CH3COOCH(Cl)CH3.



D. ClCH2COOC2H5.



Câu 13 (ĐHKA - 2010): Cho sơ đồ chuyển hoá:

C3H6 + ddB2 → X;



X + dd NaOH/t0 → Y;



Y + CuO/t0 → Z;



Z + O2/xt → T;



T + CH3OH/ xt → E ( este đa chức).



Tên gọi của Y là:

16



A. propan-1,2-điol.



B. propan-1,3-điol. C. glixerol.



D. propan-2-ol.



Câu 14 (ĐHKA - 2009): Xà phòng hố một hợp chất có cơng thức phân tử C10H14O6

trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (khơng có

đồng phân hình học). Cơng thức của ba muối đó là:

A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.

C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.

D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

Câu 15 ĐB11 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. H2O (xúc tác H2SO4 lỗng, đun nóng).

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C. Dung dịch NaOH (đun nóng).

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Mức độ vận dụng

Câu 16 (ĐHKB – 2014): Chất X có cơng thức phân tử C 6H8O4. Cho 1 mol X phản

ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung

dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H 2SO4 loãng

(dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng

phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất T khơng có đồng phân hình học.

B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3.

C. Chất Y có cơng thức phân tử C4H4O4Na2.

D. Chất Z làm mất màu nước brom.

Câu 17 (ĐHKB - 2007): Thủy phân este có cơng thứcvphân tử C4H8O2 (với xúc tác

axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy

chất X là:

A. rượu metylic.



B. etyl axetat.



C. axit fomic.



D. rượu etylic.



Câu 18 (ĐHKA - 2013): Cho sơ đồ các phản ứng:

X + dd NaOH/t0  Y + Z;

T/15000C  Q + H2 ;



Y + NaOH(rắn)/ CaO, t0  T + P;

Q + H2O/t0, xt  Z

17



Trong sơ đồ trên, X, Z lần lượt là:

A. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.



B. HCOOCH=CH2 và HCHO.



C. CH3COOCH=CH2 và HCHO.



D. CH3COOC2H5 và CH3CHO.



Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Triolein+ H2(Ni, t) →X;



X + NaOH →Y,



Y+ HCl →Z.



Tên của Z là

A. axit oleic.



B. axit linoleic.



C. axit stearic.



D. axit panmitic.



II.2.4. Đáp án bài tập vận dụng

1.B



2.D



3.A



4.B



5.B



6.C



7.B



8.D



9.B



11.B



12.D



13.A



14.A



15.B



16.A



17.B



18.A



19.C



10.D



II.3. DẠNG 3: TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG.

II.3.1. Lưu ý:

- este ít tan trong nước, có nhiệt độ sơi thấp hơn ancol, axit có cùng số nguyên tử C

- ứng dụng của este có mùi hoa quả, các este không no….

- cách điều chế este (mục I.1.5)

II.3.2. Bài tập minh họa

Câu 1: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế Butyl axetat?

A. Đun hồi lưu hỗn hợp butan-1-ol, giấm và axit sunfuric đặc.

B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic băng, dung dịch butan-1-ol và axit sunfuric đặc.

C. Đun sôi hỗn hợp butan-1-ol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh

chịu nhiệt.

D. Đun hồi lưu hỗn hợp butan-1-ol, axit axetic băng và axit sunfuric đặc.

Hướng dẫn giải:

0



xt ,t

PƯ: CH3COOH + C4H9OH ¬



→ CH3COOC4H9 + H2O







18



Trong PƯ este hóa ta phải thực hiện với axit và ancol nguyên chất hoặc nồng độ

đậm đặc có xúc tác. Mặt khác, tốc độ PƯ xảy ra chậm cần thời gian lâu, axit và

ancol tương đối dễ bay hơi nên cần đun hồi lưu hiệu suất PƯ sẽ cao hơn ⇒ chọn D.

Câu 2: Sau khi điều chế được butyl axetat bằng cách đun hồi lưu hỗn hợp butan-1ol, axit axetic băng và axit sunfuric đặc. Để tách butyl axetat người ta làm như sau:

A. Chiết lấy lớp chất hữu cơ phía trên, rửa bằng nước lạnh, rửa bằng dung dịch

Na2CO3, sau đó chưng cất phân đoạn.

B. Chiết lấy lớp chất hữu cơ phía trên, rửa bằng nước lạnh, rửa bằng dung dịch

NaOH, sau đó chưng cất phân đoạn.

C. Chiết lấy lớp chất hữu cơ phía trên, sau đó chưng cất phân đoạn.

D. Chiết lấy lớp chất hữu cơ phía trên, rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó chưng

cất phân đoạn.

Hướng dẫn giải:

- Butyl axetat là chất lỏng, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước, tan nhiều trong butan1-ol,.... Mặt khác, PƯ este hóa là thuận nghịch nên phải rửa bằng nước lạnh để loại

bỏ ancol, axit còn lại, đặc biệt là axit H2SO4 ⇒ loại C

- Este thủy phân trong kiềm ⇒ loại B, D

⇒ Chọn A.

Câu 3: Sau khi chưng cất được butyl axetat có lẫn hơi nước thì làm khơ bằng

A. H2SO4 đặc.



B. NaOH rắn.



C. CaO.



D. CaCl2 khan.



Hướng dẫn giải:

Butyl axetat thủy phân trong axit, kiềm ⇒ chọn D

Câu 4: Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt đô sôi trong các chất: C2H4 (1);

HCOOCH3 (2); C2H5OH (3) và CH3COOH (4)?

A. (1)<(2)<(3)<(4).



B. (1)<(3)<(2)<(4).



C. (4)<(3)<(2)<(1).



D. (4)<(2)<(3)<(1)

Hướng dẫn giải:



(1), (2) khơng có liên kết hidro, M(1) < M(2) ⇒ t0s (1) < (2)

(3), (4) có liên kết hidro, M(3) < M(4) và liên kết H của (3) kém bền hơn của (4) nên

t0s của (3), (4) lớn hơn (1), (2) và t0s của (3) < (4) ⇒Chọn A

Câu 5: Điều kiện phản ứng este hoá đạt hiệu suất cao nhất là gì?

A. Dùng dư ancol hoặc axit (1).

19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×