Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Báo cáo kinh tế

Báo cáo kinh tế

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Khó khăn : Vùng thi công thuộc vùng địa hình núi cao (độ cao từ 1000m

đến 1500m), bị phân cắt mạnh, hệ thống sông suối ít và hầu nh cạn kiệt

về mùa khô, giá cả sinh hoạt đắt đỏ gây không ít khó khăn cho đơn vị

sản xuất.

I.6. Mục tiêu nhiệm vụ đợc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam giao trong

Quyết định số 1213 QĐ/ĐCKS-KHTC là :

- Điều tra, khảo sát phát hiện nguồn nớc dới đất, đánh giá trữ lợng chất

lợng nớc của các tầng chứa nớc tại các lỗ khoan, các nguồn lộ và khả năng cấp

nớc cho sinh hoạt.

- Khoan địa chất thủy văn, tiến hành kết cấu thành giếng khoan khai

thác lắp đặt máy bơm, xây dựng bể chứa, đảm bảo tạo thành công trình

khai thác nớc tập trung bền vững ; Bàn giao cho địa phơng để đa vào sử

dụng.

- Mục tiêu trữ lợng : 1.335m3/ngày.

- Thời gian thực hiện : trong hai năm 2005-2006

Đề án đó thực hiện tốt công tác điều tra, khảo sát nguồn nớc cũng nh

đánh giá trữ lợng chất lợng nớc trên mặt cũng nh dới đất trong vùng thi công.

8/10 lỗ khoan ĐCTV gặp nớc và đó bàn giao cho địa phơng sử dụng 8 giếng

khoan khai thác nớc có lắp đặt máy bơm, bể chứa, nhà trạm bơm. Mục tiêu

trữ lợng đạt 1.241 m3/ngày (đạt 93 % mục tiêu đợc giao).

Vốn đầu t cho đề án theo quyết định số 814/QĐ-BTNMT là :

2.192.709.000 đồng, nếu tạm tính đơn giá 2005 theo chi phí thực hiện đề

án là : 2.543.168.000 đồng, chia ra các năm :

- Năm 2005 : 1.487.176.000 đồng (thanh toán trong năm 2005 :

850.000.000 đồng ; chuyển sang thanh toán trong năm 2006 : 637.176.000

đồng)

- Năm 2006 (tạm tính theo đơn giá 2005) : 1.055.992.000 đồng

II. Tình hình thực hiện khối lợng công tác, chi phí và giá thành

1. Tình hình thực hiện các khối lợng

Kết quả thực hiện các khối lợng các dạng công tác đợc phản ánh trong

bảng tổng hợp khối lợng thực hiện toàn đề án.

Vùng thi công thuộc là vùng địa hình núi cao có nhiều hang động

karst vì vậy khi thi công các lỗ khoan đều bị mất nớc nên số ca bơm thí

nghiệm, thổi rửa và cấp nớc cho khoan đều tăng cao hơn dự kiến. Để đảm

bảo đánh giá đúng thành phần hóa học của nguồn nớc đề án đã tăng số lợng

phân tích mẫu nớc toàn diện. Nhng do có 2 lỗ khoan không gặp nớc nên số lợng phân tích mẫu vi lợng và sắt giảm đồng thời công tác khai dẫn cũng

giảm theo. Công tác vận chuyển khoan máy, bơm và cán bộ công nhân viên

tăng cao hơn dự kiến là do có sự tác động của việc tăng giá vận chuyển

theo quy định của nhà nớc và một phần do nhu cầu vận chuyển phục vụ sản

xuất trên thực tế cao hơn dự kiến ban đầu.

2. Chi phí và giá thành :

Toàn bộ các chi phí thực hiện đề án (riêng năm 2006 tạm tính theo

đơn giá 2005 đó đợc duyệt) đợc thể hiện trong bảng 4.1.

Khối lợng và giá trị cho từng bớc địa chất thể hiện trong bảng 4.2.

Nếu tính theo mặt bằng đơn giá đợc phê duyệt trong quyết định số

814/QĐ-BTNMT thỡ chi phí giá thành cho 1m3 đợc duyệt ban đầu là

1.642.480 đồng/m3.ngày, giá thành thực hiện theo đơn giá đợc duyệt là

1.718.014 đồng/m3.ngày (xem bảng 4.3). Việc tăng giá thành chủ yếu do

35



trong thực tế thi công các lỗ khoan đều gặp hang động kast nên số ca bơm

thí nghiệm tăng cao hơn dự kiến.



Bảng : tổng hợp khối lợng thực hiện toàn đề án



Số

TT



Hạng mục công việc



II

II.1

1

2

II.2



Chi phí điều tra cơ bản

địa chất

Lập đề án, chuẩn bị thi

công

Thi công đề án

Khảo sát ĐC-ĐCTV

Thực địa

Văn phòng

Địa vật lý



1



Đo mặt cắt đối xứng kép



2



Đo sâu đối xứng



3



Đo sâu phân cực kích thích



A

I



II.3

1

2

3

II.4

II.5

II.6

1

2

3

II.7

1



Đơn

vị

tính



Theo đề án

phê chuẩn

QĐ số

814/QĐBTNMT

ngày

16/5/2005



Khối lợng

thực hiện



Tăng giảm

so với ĐA đợc

duyệt (%)



ĐA



1



1



100



th/tổ

th/tổ



8

4



8

4



100

100



2 349



2 350



100



655



655



100



86



86



100



78



79



101



điể

m

điể

m

điể

m



Công tác trắc địa

Đo GPS

Đo tuyến vật lý

In bản đồ địa hình

Khoan máy (10 lỗ khoan)

Xây bệ LK, gắn biển hiệu

Bơm nớc thí nghiệm LK

Chuẩn bị kết thúc

Tiến hành bơm

Đo hồi thuỷ

Quan trắc ĐCTV

Quan trắc nguồn lộ



điể

m

km

tờ

m

bệ



21

26

880

10



LK

ca

ca

lần



36



19.64

26

879

8



94

100

100

80



10

99

30



10

126

24



100

127

80



1 402



1 251



89



II.8

II.9

1

2

3

4

III



Lấy mẫu nớc lỗ khoan và

quan trắc

Phân tích mẫu nớc

Toàn diện + kiểm tra

Vi lợng (7 chỉ tiêu)

Sắt

Vi trùng

Lập báo cáo tổng kết



IV



Can in nộp lu trữ



B

3

4

5

6



Các chi phí khác

Sả đờng, làm nền khoan

Vận chuyển khoan, bơm

Chuyển quân

Công tác khai dẫn

Đờng điện + đờng ống dẫn nớc

Xây bể chứa nớc 10m3

Xây nhà trạm bơm 4m2

Đền bù hoa màu

Bàn giao, hớng dẫn sử dụng

công trình

Phòng chống sốt rét

Mua và lắp đặt máy bơm

chìm



6.1

6.2

6.3

7

8

9

E



mẫu



69



51



74



mẫu

mẫu

mẫu

mẫu

th/tổ

báo

cáo



15

11

11

16

4



19

8

8

16

4



127

73

73

100

100



1



1



100



nền

đồng

đồng

điể

m

bể

trạm

đồng

điể

m

đồng

điể

m



37



10

27 491 422

56 074 800

10

10

10

5 400 000

10

4 000 000

10



10

65 520 360

69 286 106

8

8

8

3 760 000

8

5 000 000

8



100

238

124

80

80

80

70

80

125

80



bảng iv.1 : tổng hợp khối lợng và giá trị khối lợng thực hiện toàn đề án



Mụ

c

chi

NS



Số

TT



11

9



A

I



Hạng mục công việc



Chi phí điều tra cơ bản

địa chất

Lập đề án, chuẩn bị thi

công



Đơn

vị

tính



Theo đề án phê chuẩn

QĐ số 814/QĐ-BTNMT

ngày 16/5/2005

Khối

lợng



Đơn

giá

(1000

đ)



Thành

tiền

(1000đ)



Dự toán duyệt



Khố

i

lợng



Thành

tiền

(1000đ)



Nghiệm thu



Khối

lợng



Thành

tiền

(1000đ)



1000đ



43 355



56 727



56 727



1000đ



15 000



19 685



19 685



1



Khảo sát thực địa



2



Lập đề án, chuẩn bị thi công



II



Thi công đề án



1000đ



1 555

296



1 800

466



1 837

197



Khảo sát ĐC-ĐCTV



1000đ



159

558



208

127



208

127



II.1



th/tổ



2



14

177



14

177

11

535



28 355



1



Thực địa



th/tổ



8



2



Văn phòng



th/tổ



4



II.2



Địa vật lý



1000đ



1



Đo mặt cắt đối xứng kép



điểm



2



Đo sâu đối xứng



điểm



655



345



225 851



3



Đo sâu phân cực kích thích



điểm



86



738



63 229



Công tác trắc địa



1000đ



Đo GPS



điểm



II.3

1



2



24



38



63



37 042



2



8



148 167



8



148 167



8



46 139



4



59 960



4



59 960



4



55 302



481

160

2

350

65

5

86



17 843

78



2



Khố

i

lợng



113 419



344

382

2

349



37 042



Đợc thanh

toán



4 918



47 944



481

160

2

350



331 464



655



331 464



101 752



86



101 752



22 866

79



47 944



4 990



2

350

65

5

86



22 866

79



4 990



79



Thàn

h

tiền

(100

0đ)

56

727

19

685

37

042

1

825

711

208

127

148

167

59

960

481

160

47

944

331

464

101

752

22

866

4 990



2



Đo tuyến vật lý



km



21



519



3



In bản đồ địa hình



tờ



26



70



II.4



Khoan máy (10 lỗ khoan)



m



880



900



II.5



Xây bệ LK, gắn biển hiệu



bệ



10



600



II.6



Bơm nớc thí nghiệm LK

Chuẩn bị kết thúc



LK



10



2



Tiến hành bơm



ca



99



3



Đo hồi thuỷ



ca



30



1



Quan trắc nguån lé



3

672



20



16 057



20



1 800

792

000



26

85

6



1 820

756

552



26



1 820

777

059



26

87

9



6 000



10



6 000



4 800



8



10



52 260



915



90 155



98



118 455



124



3 726



30



9 887

119

521



83 575

1

402



879

8



180

602



36 720



1000đ

lần



16 057



213

678

10

126

24



52 260

153 507

7 910

106

796



1

402



119 521



1

251



106 796



1

251



124



8 605



69



12 877



51



9 518



51



II.9



Phân tích mẫu nớc



1000đ



1

2

3

4



Toàn diện + kiểm tra

Vi lợng (7 chỉ tiêu)

Sắt

Vi trùng



mẫu

mẫu

mẫu

mẫu



15

11

11

16



III



Lập báo cáo tổng kết



th/tổ



4



IV



Can in nộp lu trữ (KT)



1000đ



20 000



8 629



1000đ



1 676

575



1 958

606



1 986

708



Céng (A)



69



12 732

222

388

22

300

14

481



3 331

4 434

253

4 714

57 924



12 761

21

10

10

10

4



5 573

3 804

385

3 000

92 784



13 193

19

8

8

16

4



5 042

3 043

308

4 800

92 784



B



Các chi phí khác



1000đ



1



Làm nhà tạm, thuê nhà (2% A)



1000đ



33 532



39 172



39 734



2



Kiểm tra, xét duyệt, nghiệm

thu, thẩm định (1,5% A)



1000đ



25 149



29 379



29 801



3



Sả ®êng, lµm nỊn khoan



1000®



10 687



49 824



62 747



39



12

6

24



83 575



LÊy mÉu níc lỗ khoan và

quan trắc



mẫu



10



60



II.8



1

19

13

4



Quan trắc ĐCTV



20



130

601



1000đ



1



II.7



11 125



19

8

8

16

4



16

057

1 820

765

574

4

800

213

678

52

260

153

507

7 910

106

796

106

796

9

518

13

193

5 042

3 043

307

4 800

92

784

1

975

222

39

504

29

628

62

747



4



Vận chuyển khoan, bơm



1000đ



27 491



68 106



65 520



5



Chuyển quân



1000đ



56 075



95 096



69 287



6



Khai dẫn (khái toán)



1000đ



200

000



200

000



160

000



6.1



Đờng điện + đờng ống dẫn nớc



điểm



10



6.2



Xây bể chứa nớc 10m3



bể



10



6.3



Xây nhà trạm bơm 4m2



trạm



10



7

8

9



Đền bù hoa màu (khái toán)

Bàn giao, hớng dẫn sử dụng

công trình (khái toán)

Phòng chống sốt rét (khái toán)



5

000

11

000

4

000



1000đ

điểm



10



1000đ



Mua và lắp đặt máy bơm

chìm (khái toán)



điểm



Tổng cộng (A+B)



1000đ



10



50 000



8



40 000



8



110 000



10



110 000



8



88 000



8



40 000



10



40 000



8



32 000



8



4 000

1

000



10 000



5 400

10



4 000

370

934



Céng (B)

E



50 000



10



14

520



145 200



10 000



3 760

8



4 000

500

977

10



2 192

709



150 000



40



8



8 000



8



5 000

443

446

124

500

2

543

168



5 000

443

849

8



2 609

583



b¶ng iv.2 : thực hiện chỉ tiêu khối lợng và giá trị khối lợng

Bớc địa chất số I năm 2005



8 000



124 500

2 555

056



65

520

69

286

160

000

40

000

88

000

32

000

3 760



Mụ

c

chi

NS



Số

TT



11

9



A

I



Hạng mục công việc



Chi phí điều tra cơ bản

địa chất

Lập đề án, chuẩn bị thi

công



1



Khảo sát thực địa



2



Lập đề án, chuẩn bị thi công



II



Thi công đề án



II.

1

1

2

II.2



Khảo sát ĐC-ĐCTV

Thực địa

Văn phòng

Địa vật lý



Đơn

vị

tính



1000

đ

1000

đ

th/tổ

1000

đ

1000

đ

th/tổ

th/tổ

1000

đ



1



Đo mặt cắt đối xứng kép



điểm



2



Đo sâu đối xứng



điểm



3



Đo sâu phân cực kích thích



điểm



II.3



Công tác trắc địa



Theo đề án phê chuẩn

QĐ số 814/QĐ-BTNMT

ngày 16/5/2005

Khố

i

lợng



Đơn

giá

(1000

đ)



2



14 177



8

4



14 177

11 535



2

349

65

5

86



24



2



Đo tuyến vật lý



km



21



3



In bản đồ địa hình



tờ



II.4



Khoan máy (10 lỗ khoan)



m



II.5



Xây bệ LK, gắn biển hiệu



26

88

0

10



19 685



19 685



19 685



28 355

1 555

296

159

558

113 419

46 139

344

382

55 302



2



4

2

2

350

65

5

86



II.6



B¬m níc thÝ nghiƯm LK



37 042

1 103

738

104

063

74 084

29 980

481

160



2



47 944



2 350



331 464



655



101 752



86



4

2



12 459



4 918



39



2 463



39



519



11 125



10



8175.50



10



70



1 800

792

000

6 000

130

601



26

38

4

5



1 820

339

427

3 000



26



600



41



Thành

tiền

(1000

đ)



15 000



63 229



900



Khố

i

lợng



56

727



738



63



Đo GPS



Thành

tiền

(1000

đ)



Khối

lợng



56

727



17 843



1



Thành

tiền

(1000đ)



Đợc thanh

toán



56 727



225 851



78



Khố

i

lợng



Nghiệm thu



43 355



345



1000

đ

điểm



bệ

1000

đ



Thành

tiền

(1000đ)



Dự toán duyệt



90 301



384

5



37 042

1 103

738

104

063

74 084

29 980

481

160

47 944

331

464

101

752

12

459

2 463

8175.5

0

1 820

339

427

3 000

90

301



2



4

2

2

350

65

5

86



39

10

26

38

4

5



37 042

1 092

253

104

063

74 084

29 980

481

160

47 944

331

464

101

752

12

459

2 463

8175.5

0

1 820

327

942

3 000

90

301



1

2

3



Chuẩn bị kết thúc

Tiến hành bơm

Đo hồi thuỷ



II.7



Quan trắc ĐCTV



1



1

19

13

4



Quan trắc nguồn lộ



II.8



Lấy mẫu nớc lỗ khoan và

quan trắc



II.9



Phân tích mẫu nớc



1

2

3

4



LK

ca

ca

1000

đ

lần

mẫu



10

99

30

1

402

69



Toàn diện + kiểm tra

Vi lợng (7 chỉ tiêu)

Sắt

Vi trùng



15

11

11

16



III



Lập báo cáo tổng kết



th/tổ



4



IV



Can in nộp lu trữ (KT)

Cộng (A)



B



Các chi phí khác



1



Làm nhà tạm, thuê nhà (2% A)



2



Kiểm tra, xét duyệt, nghiệm

thu, thẩm định (1,5% A)



3



Sả đờng, làm nền khoan



4



Vận chuyển khoan, bơm



5



Chuyển quân



6



Khai dẫn (khái toán)



6.1

6.2

6.3

7



Đờng điện + đờng ống dẫn nớc

Xây bể chứa nớc 10m3

Xây nhà trạm bơm 4m2

Đền bù hoa màu (khái toán)



36 720

90 155

3 726



5

49

15



83 575



1000

đ

mẫu

mẫu

mẫu

mẫu

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

1000

đ

điểm

bể

trạm

1000



3 672

915

124



26 130

59 227

4 944



5

49

15



26 130

59 227

4 944

59

760



59 760



5

49

15



26 130

59 227

4 944

59

760



60



83 575



70

1



59 760



701



59 760



70

1



59 760



124



8 605



35



6 532



35



6 532



35



6 532



12 732

222

388

22

300

14

481



3 331

4 434

253

4 714



7 036

8

6

6

8



2 123

2 282

231

2 400



7 036

8

6

6

8



2 123

2 282

231

2 400



7 036

8

6

6

8



2 123

2 282

231

2 400



57 924

20 000



10

10

10



5 000

11 000

4 000



42



1 676

575



1 160

465



1 160

465



1 148

980



33 532



23 209



23 209



22 980



25 149



17 407



17 407



17 235



10 687



24 912



24 912



24 912



27 491



40 864



40 864



40 864



56 075



48 207



48 207



48 206



200

000

50 000

110 000

40 000

4 000



100

000

25 000

55 000

20 000

2 000



100

000

25 000

55 000

20 000

2 000



100

000

25 000

55 000

20 000

2 000



5

5

5



5

5

5



5

5

5



đ

8



Bàn giao, hớng dẫn sử dụng công

trình (khái toán)



điểm



9



Phòng chống sốt rét (khái toán)



1000

đ



10



1 000



Cộng (B)

E



Mua và lắp đặt máy bơm

chìm (khái toán)



điểm



Tổng cộng (A+B)



1000

đ



10



14 520



10 000



5



5 000



5



5 000



5



5 000



4 000



2 000



2 000



2 000



370

934



263

599



263

599



263

196



145 200



5



75 000



2 192

709



5



1 499

064



75 000



5



1 499

064



75 000

1 487

176



b¶ng iv.2 : thùc hiƯn chØ tiêu khối lợng và giá trị khối lợng

Bớc địa chất số II năm 2006



Mụ

c

chi

NS



Số

TT



11

9



A



Chi phí điều tra cơ bản địa

chất



I



Lập đề án, chuẩn bị thi công



1



Khảo sát thực địa



Hạng mục công việc



Đơn

vị

tín

h



Theo đề án phê chuẩn

QĐ số 814/QĐ-BTNMT

ngày 16/5/2005

Khố

i

lợng



Đơn giá

(1000đ

)



100



100





Thành

tiền

(1000đ)



43 355

15 000



43



(1)



Dự toán

duyệt

Khố

i

lợng



Thành

tiền

(1000đ)



Nghiệm thu

Khố

i

lợng



Thành

tiền

(1000

đ)



Đợc thanh

toán

Khố

i

lợng



Thành

tiền

(1000

đ)



2



Lập đề án, chuẩn bị thi công



II



Thi công đề án



II.

1



Khảo sát ĐC-ĐCTV



1



Thực địa



2



Văn phòng



II.

2



Địa vật lý



1



Đo mặt cắt đối xứng kép



2



Đo sâu đối xứng



3



Đo sâu phân cực kích thích



II.

3



Công tác trắc địa



1



Đo GPS



2

3

II.

4

II.

5

II.

6



Đo tuyến vật lý

In bản đồ địa hình



1



Chuẩn bị kết thúc



2



Tiến hành bơm



3

II.

7



Đo hồi thuỷ



1



Quan trắc nguồn lộ



II.



Lấy mẫu nớc lỗ khoan và quan



th/t



100



100



th/t



th/t



100



điể

m

điể

m

điể

m

100



điể

m

km

tờ



Khoan máy (10 lỗ khoan)



m



Xây bệ LK, gắn biển hiệu



bệ



Bơm nớc thí nghiệm LK



100





(2)



Quan trắc ĐCTV



2



14 177



28 355

1 555

296



696 727



159 558



104 063



8



14 177



113 419



4



74 084



4



4



11 535



46 139



2



29 980



2



2

349

65

5



24



2



86



55 302



345



225 851



738



63 229

17 843



78



63



21

26

88

0

10



10

408



10 408

40



2 526



40



2 526



40



2 526



519

70



11 125

1 800



9.64



7881.18 2



9.64



7 881



9.64



7 881



900



792 000



47

2



417 124



49

5



437

632



49

5



437

632



600



6 000



5



3 000



3



1 800



3



1 800



130 601



90 301



3 672



36 720



5



26 130



5



ca



99



915



90 155



49



59 227



77



ca

100





30



124



3 726



15



4 944



9



83 575

1

402

69



44



10

408



4 918



10



mẫu



4



733

458

104

063

74

084

29

980



344 382



LK



lần



732

249

104

063

74

084

29

980



60



83 575



124



8 605



59 760

70

1

34



59 760

6 345



55

0

16



122

168

26

130

93

071

2 966

47

036

47

036

2 986



5

77

9

55

0

16



123

377

26

130

94

280

2 966

47

036

47

036

2 986



1

19

13

4



8

II.

9

1

2

3

4



trắc



III



Lập báo cáo tổng kết



IV



Can in nộp lu trữ (KT)



Phân tích mẫu nớc

Toàn diện + kiểm tra

Vi lợng (7 chỉ tiêu)

Sắt

Vi trùng



Cộng (A)

B



Các chi phí khác



1



Làm nhà tạm, thuê nhà (2% A)



2



Kiểm tra, xét duyệt, nghiệm thu,

thẩm định (1,5% A)



3



Sả đờng, làm nền khoan



4



Vận chuyển khoan, bơm



5



Chuyển quân



6



Khai dẫn (khái toán)



6.1



Đờng điện + đờng ống dẫn nớc



6.2



Xây bể chứa nớc 10m3



6.3



Xây nhà trạm bơm 4m2



7



Đền bù hoa màu (khái toán)



8



Bàn giao, hớng dẫn sử dụng công

trình (khái toán)



9



Phòng chống sốt rét (khái toán)



100



mẫu

mẫu

mẫu

mẫu

th/t



100



100



100



100



100



100



100



100



100



điể

m



12 732

15

11

11

16



222

388

22

300

14

481



4



10



5 000



bể



10



11 000



trạm



10



4 000



100



điể

m

100





5 725



3 331

4 434

253

4 714



13

4

4

2



3 450

1 521

154

600



11

2

2

8



57 924



4



92 784



4



20 000



8 629



1 676

575



798 140



33 532



15 963



25 149



11 972



10 687



24 912



27 491



27 242



56 075



46 890



200 000



100 000



50 000



5



25 000



3



110 000



5



55 000



3



40 000



5



20 000



3



4 000

10



1 000



Céng (B)



45



6 157



10 000



3 400

5



5 000



2 919

761

77

2 400

92

784



6 157

11

2

2

8

4



825

034



826

242



16

501

12

376

37

835

24

657

21

080

60

000

15

000

33

000

12

000



16

525

12

394

37

835

24

657

21

080

60

000

15

000

33

000

12

000



3

3

3



1 760

3



2 919

761

77

2 400

92

784



3 000



1 760

3



3 000



4 000



2 000



3 000



3 000



370 934



237 379



180



180



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Báo cáo kinh tế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×