Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Hạ đường huyết sơ sinh: là khi glucose máu trẻ ≤ 2.6 mmol/l (Xét nghiệm glucose máu ngay sau đẻ và bất cứ thời điểm nào trẻ có dấu hiệu hạ glucose máu trong 3 ngày sau đẻ).

- Hạ đường huyết sơ sinh: là khi glucose máu trẻ ≤ 2.6 mmol/l (Xét nghiệm glucose máu ngay sau đẻ và bất cứ thời điểm nào trẻ có dấu hiệu hạ glucose máu trong 3 ngày sau đẻ).

Tải bản đầy đủ - 0trang

29



29



- Nghiên cứu được sự đồng ý phê duyệt của bộ môn Phụ Sản Trường Đại học Y

Hà Nội và Hội đồng khoa học Bệnh viện Bạch Mai.

Quy trình nghiên cứu



Đái tháo đường thai kỳ



Điều trị Insulin



Điều chỉnh chế độ ăn



Mắc bệnh gây tăng đường

huyết, đang dùng corticoid



Kiểm soát đường huyết theo ADA

2010



Kiểm soát đường

huyết đạt mục tiêu



Kiểm soát đường huyết

không đạt mục tiêu



Thai phụ kết thúc thai kỳ tại khoa

sản Bệnh viện Bạch Mai



Xử trí sản khoa.

Theo dõi, xử trí biến chứng mẹ và con



Loại khỏi nhóm

nghiên cứu



30



30



CHƯƠNG 3



DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Một số đặc điểm của nhóm nghiên cứu

3.1.1. Tuổi:

Phân theo các nhóm: < 20tuổi; 20-24 tuổi; 25-29 tuổi; 30-34 tuổi; 35-39

tuổi; ≥ 40 tuổi

3.1.2. Nghề nghiệp:

Bảng 3.1: Phân bố tỷ lệ bệnh theo nghề nghiệp

Bệnh

Nghề nghiệp

Công chức

Công nhân

Nông dân

Kinh doanh

Khác

Tổng



n



ĐTĐTK

n

%



Không ĐTĐTK

n

%



P



3.1.3. Địa dư:

Bảng 3.2. Phân bố địa dư

Địa dư



n



ĐTĐTK

n

%



Không ĐTĐTK

n

%



Hà Nội

Nơi khác

Tổng

3.2. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của thai phụ ĐTĐTK

3.2.1. Tỷ lệ bệnh theo số lần mang thai của sản phụ

Bảng 3.3. Tỷ lệ bệnh theo số lần mang thai

Lần sinh



n



Tỷ lệ (%)



p



31



31



Lần 1

Lần 2

Lần 3

≥ Lần 4

Tổng số

Nhận xét:

3.2.2. Số lần sinh

Bảng 3.4. Tỷ lệ bệnh theo số lần sinh

Lần sinh



n



Tỷ lệ (%)



Lần 1

Lần 2

Lần 3

≥ Lần 4

Tổng số

Nhận xét:

3.2.3. Tuổi mẹ khi mang thai và tỷ lệ ĐTĐTK.

Bảng 3.5. Tỷ lệ ĐTĐTK phân bố theo tuổi mẹ khi mang thai

Bệnh



n



Nhóm tuổi

<20

20 - 24

25-29

30-34

≥ 35

Tổng



ĐTĐTK

n

%



Không ĐTĐTK

n

%



Nhận xét:

3.2.4. BMI trước khi mang thai

3.2.5. Phân bố BMI theo tuổi

Bảng 3.6. Phân bố chỉ số BMI theo tuổi

BMI

Nhóm tuổi

< 25



n



< 18,5



18,5 – 22,9



≥ 23,0



32



32



Tỷ lệ (%)

25-29



30-34



≥ 35



n

Tỷ lệ (%)

n

Tỷ lệ (%)

n

Tỷ lệ (%)

p



3.2.6. BMI trước thời kỳ mang thai và tỷ lệ ĐTĐTK.

Bảng 3.7. Tỷ lệ ĐTĐTK theo BMI trước thời kỳ mang thai

Bệnh

BMI



ĐTĐTK



n



n



%



Không ĐTĐTK

%

n



< 18,5

18,5 - 22,9

≥ 23

Tổng

Nhân xét:

3.2.7. Tiền sử gia đình ĐTĐ thế hệ thứ nhất.

Bảng 3.8. Tỷ lệ bệnh theo tiền sử gia đình ĐTĐ thế hệ thứ nhất.

Bệnh

n

TSGĐ



Khơng

Tổng

Nhận xét:

3.2.8. Tiền sử đẻ con to.



ĐTĐTK

n



%



Không

ĐTĐTK

n

%



p



OR



33



33



Bảng 3.9. Tỷ lệ bệnh theo tiền sử đẻ con ≥ 3600g.

Bệnh



ĐTĐTK



n



TSCT



n



%



Khơng

ĐTĐTK

n

%



p



OR





Khơng

Tổng

Nhận xét:

3.2.9. Tiền sử thai lưu, sẩy thai liên tiếp

3.2.10. Chỉ số mạch, huyết áp, cân nặng, chiều cao khi vào đẻ

Bảng 3.10. Chỉ số mạch, huyết áp, cân nặng, chiều cao khi vào đẻ

Bệnh

Chỉ số



ĐTĐTK

(



Không ĐTĐTK



± SD)



(



± SD)



Tổng

(



± SD)



p



Mạch (lần/phút)

HAmax (mmHg)

HAmin (mmHg)

Chiều cao(cm)

Cân nặng trước

thai kỳ (kg)

Nhận xét:

3.2.11. Tỷ lệ tăng huyết áp trong khi vào đẻ.

Bảng 3.11. Tỷ lệ tăng huyết áp với ĐTĐTK

Bệnh

Tăng HA



Khơng

Tổng



Nhận xét:



ĐTĐTK

n



Khơng ĐTĐTK

%



n



%



p



34



34



3.2.12. Thời điểm phát hiện ĐTĐTK

Bảng 3.12. Thời điểm phát hiện ĐTĐTK

Thời điểm

3 tháng đầu

3 tháng giữa

3 tháng cuối

Tổng

Nhận xét:



n



Tỷ lệ %



3.2.13. Phương pháp điều trị ĐTĐTK

Bảng 3.13. Phương pháp điều trị

Phương pháp

Điều chỉnh chế độ ăn

Dùng thuốc Insulin

Tổng

Nhận xét:



n



%



3.2.14. Xét nghiệm nước tiểu của thai phụ khi nhập viện

Bảng 3.14: Xét nghiệm nước tiểu của thai phụ ĐTĐTN

n



%



Protein niệu

Đường niệu

Bình thường

Tổng

3.3. Xử trí sản khoa và một số biến chứng của mẹ và con

3.3.1. Tuổi thai khi kết thúc thai kì.

Bảng 3.15. Tuổi thai kết thúc thai kì

Tuổi thai

28-33

34-37

≥ 38

Tổng số

Nhận xét:

3.3.2. Phương pháp đẻ



n



%



35



35



Bảng 3.16. Phương pháp đẻ

Phương pháp

đẻ



n



%



n



%



Mổ đẻ

Đẻ thường

Forceps

Tổng

Nhận xét:

3.3.3. Các chỉ định mổ lấy thai

Bảng 3.17. Chỉ định mổ

Các chỉ định mổ

n

%

TSG, HA cao

Mổ cũ

Thai to

Thai suy

Đầu không lọt

ĐTĐTK – Rau tiền đạo

ĐTĐTK đơn thuần

ĐTĐTK – các yếu tố đẻ khó khác

Tổng

* Các yếu tố đẻ khó khác (Ngơi bất thường, bất cân xứng thai – khung

chậu, CTC không tiến triển…)

Nhận xét:

3.3.4. Can thiệp khi mổ

Bảng 3.18. Can thiệp khi mổ đẻ

Can thiệp khi mổ đẻ

Chỉ dùng Oxytocin

Dùng Oxytocin + Ergotamin

Dùng Oxy + Ergo + Duratocin



n



%



36



36



Thắt ĐM TC

Khâu mũi Blynch

Cắt TC

Nhận xét:

3.3.5. Can thiệp khi đẻ đường dưới

Bảng 3.19. Can thiệp khi đẻ đường âm đạo

Can thiệp khi đẻ đường âm đạo

Dùng Oxytocin đơn thuần

Dùng Oxy + Ergotamin

Dùng Oxy + Ergo + Duratocin

Kiểm soát TC

Nhận xét:



n



%



3.3.6. Trọng lượng sơ sinh

Bảng 3.20. Trọng lượng sơ sinh

Cân nặng (g)

< 2500

2500-2900

3000-3400

3500-3900

≥ 4000

Tổng



n



%



Bảng 3.21. Liên quan cách đẻ và trọng lượng sơ sinh

Trọng lượng

(g)

≥ 3500

< 3500

Tổng

Nhận xét:

3.3.7. Chỉ số Apgar



Mổ đẻ

n



Đẻ đường dưới

%



n



%



p



37



37



Bảng 3.22. Chỉ số Apgar

Chỉ số Apgar



Apgar (điểm)



n



%



Phút thứ nhất

Phút thứ 5

Nhận xét:

3.3.8. Thời gian nằm viện sau đẻ

Bảng 3.23. Thời gian nằm viện

Thời gian

≤ 3 ngày

4-7 ngày

> 7 ngày

Tổng

Nhận xét:



n



%



3.3.9. Biến chứng của mẹ sau đẻ

Bảng 3.24. Biến chứng mẹ sau đẻ

Biến chứng

Nhiễm trùng

Rách CTC, tụ máu

Chảy máu

Truyền máu

Nhận xét:



n



%



3.3.10. Biến chứng của con

Bảng 3.25. Biến chứng của con

Biến chứng

Chấn thương trong cuộc đẻ

Hạ ĐH

Hạ canxi

Nhận xét:



n



%



38



38



39



39



CHƯƠNG 4



DỰ KIẾN BÀN LUẬN

4.1. Một số đặc điểm của nhóm nghiên cứu

4.1.1. Phân bố tuổi:

4.1.2. Nghề nghiệp của các thai phụ trong nghiên cứu

4.1.3. Địa dư:

4.2. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của thai phụ ĐTĐTK

4.2.1. Tỷ lệ bệnh theo số lần mang thai của sản phụ

4.2.2. Số lần sinh

4.2.3. Tuổi mẹ khi mang thai và tỷ lệ ĐTĐTK.

4.2.4. BMI trước khi mang thai

4.2.5. Phân bố BMI theo tuổi

4.2.6. BMI trước thời kỳ mang thai và tỷ lệ ĐTĐTK.

4.2.7. Tiền sử gia đình ĐTĐ thế hệ thứ nhất.

4.2.8. Tiền sử đẻ con to.

4.2.9. Tiền sử thai lưu, sẩy thai liên tiếp

4.2.10. Chỉ số mạch, huyết áp, cân nặng, chiều cao khi vào đẻ

4.2.11. Tỷ lệ tăng huyết áp trong khi vào đẻ.

4.2.12. Thời điểm phát hiện ĐTĐTK

4.2.13. Phương pháp điều trị ĐTĐTK

4.2.14. Xét nghiệm nước tiểu của thai phụ khi nhập viện

4.3. Xử trí sản khoa và một số biến chứng của mẹ và con

4.3.1. Tuổi thai khi kết thúc thai kì.

4.3.2. Phương pháp đẻ

4.3.3. Các chỉ định mổ lấy thai

4.3.4. Can thiệp khi mổ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Hạ đường huyết sơ sinh: là khi glucose máu trẻ ≤ 2.6 mmol/l (Xét nghiệm glucose máu ngay sau đẻ và bất cứ thời điểm nào trẻ có dấu hiệu hạ glucose máu trong 3 ngày sau đẻ).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×