Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.19: Tỉ lệ di căn xa

Bảng 3.19: Tỉ lệ di căn xa

Tải bản đầy đủ - 0trang

50



Số ca



Tỷ lệ



Phổi

Xương

Gan

Hạch thượng đòn

Não

Tổng

Trung bình thời gian xuất hiện di căn xa:

Phương pháp điều trị khi phát hiện di căn xa:

3.2.3. Thời gian sống thêm

3.2.3.1. Thời gian sống thêm tồn bộ

3.2.3.2. Thời gian sống thêm khơng bệnh

3.2.3.3. Thời gian sống thêm theo mô bệnh học

3.2.3.4. Thời gian sống thêm theo tình trạng di căn hạch

3.2.3.5. Thời gian sống thêm theo phương pháp điều trị



51



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Phạm Quốc Cường, Phạm Văn Bùng, Nguyễn Minh Hùng, Nguyễn

Quốc Trực (1997), “ Di căn hạch chậu trong ung thư cổ tử cung giai

đoạn xâm lấn sớm ( IB – IIA), Y học Thành phố Hồ Chí Minh, số đặc

biệt chuyên đề ung thư, tr. 274 – 278.



2.



Bùi Diệu (2007), Đánh giá kết quả điều trị ung thư CTC giai đoạn IB –

IIA có sử dụng xạ trị tiền phẫu bằng Cesium 137, Luận án tiến sỹ y học,

Trường đại học y Hà Nội, Hà Nội.



3.



Bùi Diệu, Văn Quang Anh và cộng sự (2002), “Liên quan giữa kháng

nguyên SCC và yếu tố hạch trong ung thư CTC”, Tạp chí y học thực

hành số 431, tr. 55 - 58.



4.



Bùi Diệu, Võ Văn Xuân và cộng sự (1995), “Nhận xét bước đầu áp dụng

kỹ thuật xạ trị nạp nguồn sau (Afterloading) điều trị ung thư CTC”, Tạp

chí y học thực hành,chuyên san ung thư học tháng 11, tr. 70 - 73.



5.



Nguyễn Bá Đức (2005), “Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học bệnh ung thư

tại 1 số vùng địa lý Việt Nam”, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà

nước mã CK 10. 06, tr. 50 -55.



6.



Nguyễn Bá Đức, Bùi Diệu và cộng sự (2004), “Kết quả bước đầu áp

dụng điều trị hóa chất - tia xạ đồng thời ung thư CTC giai đoạn IIB III”. Tạp chí y học thực hành, hội thảo quốc gia phòng chống ung thư số

489, tr. 30 - 34.



7.



Nguyễn Bá Đức, Nguyễn Chấn Hùng và cộng sự (2000), “Thiết lập

chương trình sàng lọc PAP test và hiệu quả kinh tế ở Việt Nam”, Tạp chí

thơng tin y dược - Hội thảo quốc tế phòng chống ung thư, tr. 120 - 128.



8.



Nguyễn Chấn Hùng (1997), “ Ghi nhận ung thư tại thành phố Hồ Chí

Minh”, Y học thành phố Hồ Chí Minh, số đặc biệt chuyên ngành ung

thư, tr. 215 - 219.



9.



Nguyễn Văn Huy (2001), Cơ quan sinh dục nữ- Giải

phẫu lâm sàng( sách dịch). Nhà xuất bản y học- tr. 167180



10. Nguyễn Bá Đức (2007), Ung th cổ tử cung, Chẩn đoán

và điều trị bệnh ung th, Nhà xuất b¶n Y häc

11. Nguyễn Bá Đức (2005), “Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học bệnh ung thư

tại một số vùng địa lý Việt Nam”, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà

nước mã CK 10.06, tr, 50 – 55.

12. Bïi Diệu (1999) Nghiên cứu đánh giá phơng pháp điều

trị tia xạ trong ung th CTC giai đoạn IA đến IIA bằng kỹ

thuật nạp nguồn sau( after loading)- Cassium 137, Luận

án thạc sỹ y học chuyên nghành phụ sản mã số 3.01.18 .

13. NguyÔn ChÊn Hïng (1997. “ Ghi nhËn ung th tại thành phố

Hồ Chí Minh. tr. 215- 219.

14. Nguyễn Văn Tuyên(2002), Nhận xét điều trị ung th cổ

tử cung giai đoạn IB- IIB proximal tại bệnh viện K ( 20002002)”, Tap chÝ y häc thùc hµnh, sè 431, 10/2002 chuyên

đề ung th học, tr270

15. ng Th Vit Bc (2006): Nhận xét đặc điểm lâm sàng, mô bệnh học và một

số yếu tố nguy cơ tái phát, di căn sau điều trị ung thư CTC giai đoạn I-II tại

bệnh viện K từ 2001-2005. Luận văn thạc sỹ y học, trường Đại học Y Hà Nội.



16. Phạm Hoàng Anh, Nguyễn Mạnh Quốc, Nguyễn Bá Đức, Nguyễn Chấn

Hùng (2001), “Tình hình bệnh K ở Việt Nam năm 2000”, Tạp chí thơng

tin Y dược 2/2002 – Bộ Y tế - Viện thông tin Y học, tr 3 – 11.

17. Vũ Hoài Nam (2010), “Đánh giá kết quả xạ trị tiền phẫu ung thư CTC

giai đoạn IB – IIA bằng Iridium 192 tại bệnh viện K”, Luận văn thạc sỹ

Y học, Trường Đại học Y Hà Nội.

18. AJCC (2002), “Cancer staging manual”, cervix uteri, sixth edition, pp.

520 - 532.

19. Averette H. E., Nguyen H. N., Donato D. M., Penvalder D. M., Sevin B.

U., Estape R., et al. (1993), “Radical hysterectomy for invasive cervical

cancer: a 25 – year prospective experience with the Miami technique”.

Cancer, 71, pp. 1422 – 1437.

20. Ayhan A., Baykal C. (2004), “A comparision of FIGO stage IB

adenocarcinoma and squamous cell carcinoma”, Int J Gynecol Cancer,

14, pp. 279 – 285.

21. Chin Jung Wang M. D., Chyong-Huey Lai M. D., Huei Jean Huang M.

D., Ji Hong Hong M. D., Hung Hsueh Chou M. D., Kuan Gen Huang M.

D., Jen Daw Lin M. D. (1999), “Recurrent cervical carcinoma after

primary radical surgery”, Am J Obstet Gyneco, 181, pp. 518 – 524.

22. Decker M. A., Brurke J. J., Gallup D. G., et al. (2004), “Completion

hysterectomy after radiation therapy for bulky cervical cancer stage IB,

IIA, and IIB: complications and survial rate”, Am J Obstet Gyneco, 191,

pp. 654-660.



23. Dreyer G. (2005), “Operative management of cervical cancer”, Best

Practice & Research clinical Obstetrics and Gynecology, Vol 19, No. 4,

pp. 563 - 576.

24. Inoue T., Morita K. (1990), “The prognostic significance of number of

positive nodes in cervical carcinoma stage IB, II, and IIB”, Cancer, 65,

pp. 1923 – 1927.

25. Inoue T., Okomura M. (1984), “Prognostic significance of parametrial

extension in patients with cervical carcinoma stage IB, IIA and IIB. A

study



of



628



cases



treated



by



radical



hysterectomy



and



lymphadenectomy with or without postoperative irradiation”, Cancer,

54, pp. 1714 - 1719.

26. Jensen P. T., Groenvold M., Klee M. C., et al. (2003), “Early stage

cervical carcinoma, radical hysterectomy, and sexual function”,

American cancer society, 100, pp. 97 - 106.

27. Mann W. J., Chumas J., Amalfitano T., Westermann C., Patsner B.

(1987), “Ovarian metastases from stage IB adenocarcinoma of the

cervix”. Cancer, 60, pp. 1123 - 1126.

28. Eifel P.J, Jonathan S., Berek, James T., Thigpen (2001). Carcinoma of

the Cervix. Principles and Pratice of Oncology, 6th Edition Published by

Lippincott Williams &Wilkins, Copyright 2001.

29. Emmanuel. B, Annie. C, Dany.G, Patrice C, at el (2004), “Laparoscopic

Sentinel Node Procedure for Cervical Cancer: Impact of Neoadjuvant

Chemoradiotherapy” Annals of Surgical Oncology, Vol 11, pp.445-452.

30. Esther R, Nijhuis, Ate G.J, Van der Zee, et al (2006). Gynecologic

examination and cervical cancer biopsies after chemoradiation for



cervical cancer to identify patients eligible for salvage surgery. Int J

Radiation Oncology Biol Phys, pp. 699 – 705.

31. Fletcher G.H (1980). Texbook of Radiotherapy. Third Ed.Lea and

Febiger, ed, Philadelphia , pp.720-789.

32. Greenlee.R.T, Hill- Harmon.M.B, Murray.T, et al(2001), “Cancer

statistics”, CA Cancer J Clin 2001; 51: pp.15-36.

33. Hong J.H, Tsai C.S, Wang C.C, Lai C.H, Chen W.C, Lee S.P, Chang

T.C, Tseng C.J (2000), “Comparison of clinical behaviors and resporses

to radiaton between squamous cell carcinomas and adenocarconomas

adenosquamous carcinomas of the cervix”, Chan Gung Med J, 2000 Jul,

23(7): 396 – 404

34. Khayat D, Rixe O (1994), Chemiotheraphy Anticancer, pp. 95 – 96.

35. Marganet.L.J.D, Tom.J.D et al (2003), “Cervical cancer: Effect ò

Glandular Cell Typ on Prognosis, Treatment and Survical”, Obstetric &

Gynecology 2003, Vol 101, pp 38 – 45.

36. Michel G, Morice P, Castaigne D, Leblanc M, Rey A, Duvillard P

(1998). Lymphtic spread of stage IB/II cervical carcinoma: Anatomy and

surgical implications. Obstet Gynecol. 91. pp 360 363.

37. Ngan H.Y, Cheung A.N, Lauder I.J et al (1996): Prognostis significance

of serum tumour markers in carcinoma of the cervix, Eur J Gynecol

Oncol; 17 (6): pp 512-517.

38. Perez C.A.,Grigsby P. W., Nene S.M., et al. (1992), “Effect of tumor size

on the prognosis of carcinoma of the uterine cervix treated with

irradiation alone”, Cancer, 69, pp.796.



39. Perez.Ca.,Grigsby , Nene S.M., at el. (1992), “Effect of tumor size on the

prognosis of carcinoma of the uterine cervix treated with irradiation

alone”, Cancer 1992 jun1, pp.2769-2806.

40. Vincent T, De Vita Jr (1997). Cancer: Principles and Practices of Oncology.

Lippincott - Raven Publishers - Philadelphia, New York, pp:1442.

41. WHO (2003). Cervical cancer: practice guidelines in oncology. National

comprehensive cancer network, Geneve.

42. Meigs JV. The Wertheim operation for carcinoma of the cervix. Am J

Obstet Gynecol 49:542, 1945.

43. Meigs JV. Radical hysterectomy with bilateral pelvic lymph node

dissections. Report of 100 cases operated on 5 years or more Am J

Obstet Gynecol 62:854, 1951.

44. Piver MS, Rutledge F & Smith JP. Five classes of extended

hysterectomy for women with cervical cancer. Obstetrics and

Gynecology 1974; 44: 265–272.



NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN

BN



: Bệnh nhân



Cis



: Carcinoma in situ



CIN



: Cervixcal Intraepithelia Neoplasia



Cs



: Cộng sự



CTC



: Cổ tử cung



FIGO



: Fédération Internationale de Gynécologie et d'Obstétrique







: Giai đoạn



HPV



: Human Papilloma Virus



IC



: Invasive Carcinoma



SBA



: Số bệnh án



SCC



: Squamous cell carcinoma



SL



: Số lượng



PAP: Papanicolaou

UT



: Ung thư



UTBM



: Ung thư biểu mô



MỤC LỤC



ĐẶT VẤN ĐỀ...................................................................................................1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN............................................................................3

1.1. Giải phẫu.............................................................................................3

1.1.1. Hình thể ngồi của tử cung...........................................................3

1.1.2. Hệ thống các dây chằng................................................................4

1.1.3. Mạch máu......................................................................................6

1.1.4. Thần kinh......................................................................................6

1.1.5. Bạch huyết.....................................................................................6

1.2. Yếu tố nguy cơ mắc ung thư cổ tử cung..............................................8

1.3. Lâm sàng và chẩn đoán xác định ung thư cổ tử cung xâm nhập.........9

1.3.1. Triệu chứng lâm sàng....................................................................9

1.3.2. Chẩn đốn xác định.......................................................................9

1.4. Phân loại mơ bệnh học các ung thư biểu mô cổ tử cung của WHO. .11

1.5. Đánh giá giai đoạn ung thư cổ tử cung..............................................13

1.6. Các phương pháp điều trị ung thư cổ tử cung...................................14

1.6.1. PhÉu thuËt............................................................................15

1.6.2. Xạ trị.......................................................................................17

1.6.3. Hóa trị...................................................................................22

1.7. Phỏc iu tr c th.......................................................................24

1.7.1. Ung th CTC giai đoạn tại chỗ.........................................24

1.7.2. Ung th CTC giai đoạn IA1:..............................................25

1.7.3. Ung th CTC giai đoạn IA2:..............................................25

1.7.4. Ung th CTC giai đoạn IB IIA:.......................................25

1.7.5. Ung th giai ®o¹n IIB - III:.................................................26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.19: Tỉ lệ di căn xa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×