Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

47



3.1. Đặc điểm chung

3.1.1. Tuổi



Biểu đồ 3.1. Phân bố tuổi

Nhận xét:

3.1.2. Giới



Biểu đồ 3.2. Phân bố giới

Nhận xét:

3.1.3. Bệnh lý đi kèm



Biểu đồ 3.3. Bệnh lý đi kèm

Nhận xét:

3.1.4. Tiền sử hút thuốc lá/lào hoặc phơi nhiễm thuốc lá/lào

Bảng 3.1. Tiền sử phơi nhiễm thuốc lá và thuốc lào

Nhóm cai thở máy

thành cơng



Nhóm cai thở máy thất

bại



p



48



Phơi nhiễm



Khơng phỏi

nhiễm



Phơi

nhiễm



Khơng phơi

nhiễm



Nam

Nữ

Nhận xét:



3.1.5. Yếu tố khởi phát đợt cấp COPD



Biểu đồ 3.4. Yếu tố khởi phát đợt cấp COPD

Nhận xét:

3.1.6. Đặc điểm bệnh nhân khi nhập viện

Bảng 3.2. Đặc điểm lâm sàng khi nhập viện

Chung

TB ± SD



Thơng số



Nhóm cai thở

máy thành cơng



Nhóm cai thở máy

thất bại



p



Glassgow

BMI

Mạch

Nhiệt độ

HATB

Spo2

APACHE II

SOFA

Nhận xét:

3.1.7. Các chỉ số xét nghiệm khi nhập viện

Bảng 3.3. Chỉ số sinh hóa khi nhập viện

Thông số

Hồng cầu (T/l)

Hemoglobin (g/l)

Bạch cầu (G/l)

Tiểu cầu (/mm3)



Chung



Nhóm cai thở

máy thành cơng



Nhóm cái thở

máy thất bại



p



49



Ure (mmol/l)

Creatinin (mmol/l)

GOT(U/l)

GPT(U/l)

Na+ (mmol/l)

K+ (mmol/l)

Pro

Calcitonin(ng/ml)

Pro-BNP (Pmol/l)

Nhận xét:

3.1.8. Các thơng số khí máu động mạch khi nhập viện

Bảng 3.4. Thơng số khí máu động mạch khi nhập viện

p

H



PaCO2(mmHg

PaO2(mmHg)

)



HCO3(mmol/l)



P/F Lactat(mmol/L

)



Chung

Cai thở

máy

thành

công

Cai thở

máy thất

bại

P



Nhận xét



3.1.9. Kháng sinh ban đầu khi nhập viện



Biểu đồ 3.5. Kháng sinh ban đầu sử dụng

Nhận xét:

3.2. Các chỉ số sự đoán kết quả cai thở máy



50



3.2.1. Một số chỉ số dự đoán kết quả cai thở máy

Bảng 3.5. Giá trị của một số chỉ số cai thở máy

Chỉ số

Tần số thở

(f)

VT

RBSI (f /VT)



P0.1

Nhận xét:



Trung

bình ±

SD



Độ

nhạy(%)



Độ đặc

hiệu(%)



Giá trị liên

đốn(%)



Giá trị loại

trừ(%)



51



3.2.2. Biên độ và độ dày cơ hoành trong cai thở máy

Bảng 3.6. So sánh biên độ và độ dày cơ hồnh ở hai nhóm khi cai thở máy

Chung

TB±SD



Nhóm thành

cơng



Nhóm thất bại



DE (Cm)

Bên trái DT cuối thì hít vào

Dt cuối thì thở ra

DTF

Bên phải DT cuối thì hít vào

Dt cuối thì thở ra

DTF



Nhận xét

3.2.3. Giá trị dự báo kết quả cai thở máy của DE và DTF

Bảng 3.7. Giá trị dự báo của DE và DTF trong kết quả cai thở máy

Chỉ số



Trung bình

Độ

± SD

nhạy(%)



Độ đặc

hiệu(%)



Giá trị liên

đốn(%)



Giá trị loại

trừ(%)



DE

DTF bên trái

DTF bên phải



Nhận xét

3.3 Diễn biến cai thở máy ở các mức hỗ trợ

3.3.1 Chỉ số lâm sàng và khí máu thời điểm PS0, PS5, PS10, PS15

Bảng 3.8. Chỉ số lâm sàng và khí máu thời điểm PS0, PS5, PS10, PS15

PS0

Nhịp tim

Tần số thở

Huyết áp TB

Spo2

Vte

Ppeak

pH

PaO2

PaCO2

HCO3-



PS5



PS10



PS15



p



52



PaO2/FiO2

Nhận xét:

3.3.2. Nhịp thở trong quá trình CTM



Biểu đồ 3.6. Diễn biễn nhịp thở theo 3 mức hỗ trợ trong cai thở máy

Nhận xét:

3.3.3. Nhịp tim trong quá trinh CTM



Biểu đồ 3.7. Diễn biễn nhịp tim theo 3 mức hỗ trợ trong cai thở máy

Nhận xét:

3.3.4. Huyết áp trung bình trong quá trình cai thở máy



Biểu đồ 3.8. Diễn biễn HATB theo 3 mức hỗ trợ trong cai thở máy

Nhận xét:

3.3.5. Sự thay đổi của DE và DTF

Bảng 3.9. Sự thay đổi của DE và DTF ở các mức hỗ trợ

PS0



PS5



PS10



PS15



p



DE

DTF

Nhận xét

3.4. Kết quả cai máy

3.4.1. Kết quả chung

Bảng 3.10. Kết quả chung

Thành công

Số lượng



Thất bại



p



53



Tỷ lệ

Nhận xét

3.4.2. Thời gian cai thở máy

Bảng 3.11. Thởi gian cai thở máy

Thành cơng

Trung bình ± SD



Thất bại

Trung bình ±

SD



Thời gian từ khi thở máy đến

khi bắt đầu cai máy (giờ)

Thời gian CTM (Ngày)

Thời gian nằm HSCC (ngày)



Nhận xét:



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KHUYỄN NGHỊ



P



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



WHO | Chronic obstructive pulmonary disease (COPD). WHO,

, accessed: 11/06/2018.

2. Lopez A.D., Shibuya K., Rao C. và cộng sự. (2006). Chronic obstructive

pulmonary disease: current burden and future projections. Eur Respir J, 27(2),

397-412.

3. Heunks L.M. và van der Hoeven J.G. (2010). Clinical review: the ABC of

weaning failure--a structured approach. Crit Care, 14(6), 245.

4. Nava S., Ambrosino N., Clini E. và cộng sự. (1998). Noninvasive mechanical

ventilation in the weaning of patients with respiratory failure due to chronic

obstructive pulmonary disease. A randomized, controlled trial. Ann Intern

Med, 128(9), 721-728.

5. Matić I. và Majerić-Kogler V. (2004). Comparison of pressure support and Ttube weaning from mechanical ventilation: randomized prospective study.

Croat Med J, 45(2), 162-166.

6. Boles J.-M., Bion J., Connors A. và cộng sự. (2007). Weaning from

mechanical ventilation. Eur Respir J, 29(5), 1033-1056.

7. Powers S.K., Wiggs M.P., Sollanek K.J. và cộng sự. (2013). Ventilator-induced

diaphragm dysfunction: cause and effect. American Journal of PhysiologyRegulatory, Integrative and Comparative Physiology, 305(5), R464-R477.

8. Bruton A. (2002). A pilot study to investigate any relationship between

sustained maximal inspiratory pressure and extubation outcome. Heart Lung,

31(2), 141-149.

9. Gibson G.J. (1989). Diaphragmatic paresis: pathophysiology, clinical features,

and investigation. Thorax, 44(11), 960-970.

10. Matamis D., Soilemezi E., Tsagourias M. và cộng sự. (2013). Sonographic

evaluation of the diaphragm in critically ill patients. Technique and clinical

applications. Intensive Care Med, 39(5), 801-810.

11. Fayed AM1, Abd El Hady MA1 , Shaaban MS2, Fikry DM Use of Ultrasound

to Assess Diaphragmatic Thickness as a Weaning Parameter in Invasively

Ventilated Chronic Obstructive Pulmonary Disease Patients. Journal of

American Science 2016, 12(6.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×