Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.1: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu (n = )

Bảng 3.1: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu (n = )

Tải bản đầy đủ - 0trang

42



3.1.3. Đặc điểm về nghề nghiệp (n = )

Biểu đồ 3.2. Đặc điểm nghề nghiệp

3.1.4. Đặc điểm tình trạng dinh dưỡng của nhóm nghiên cứu (n = )

Bảng 3.3. Đặc điểm dinh dưỡng

BMI



n



%



< 18,5

18,5 - 24,99

25 – 30

> 30

Trung bình

Tổng

3.1.5. Thời gian mắc bệnh (n = )

Bảng 3.4. Phân bố thời gian mắc bệnh (n = )

Thời gian mắc bệnh

< 1 năm

1 - 5 năm

5 - 10 năm

> 10 năm

Thời gian mắc bệnh

trung bình (năm)



n



%



43



3.1.6. Tình trạng hút thuốc lá, thuốc lào

Bảng 3.5. Tình trạng hút thuốc lá trước can thiệp

Giới



Nam



n



Tình trạng

Đang hút

Đã bỏ

Không hút



Nữ



%



n



Cộng



%



n



%



p



Tổng số

Biểu đồ 3.3. Tỉ lệ hút thuốc theo giới

3.1.7. Tình trạng tiếp xúc bụi

3.1.7.1. Tình trạng tiếp xúc bụi nghề nghiệp (n =)

Bảng 3.6. Tình trạng tiếp xúc bụi nghề nghiệp

TX bụi nghề

Giới





n



Khơng

%



n



%



Cộng

n



p



%



Nữ

Nam

Tổng

3.1.7.2. Tình trạng tiếp xúc khói bếp (n = )

Bảng 3.7. Tình trạng tiếp xúc với khói bếp

TX khói bếp

Giới





n



Khơng

%



n



%



Cộng

n



%



Nữ

Nam

Tổng

3.1.8. Kết quả phỏng vấn tần suất đợt cấp/năm

Bảng 3.8. Kết quả phỏng vấn tần suất đợt cấp/năm (n = )



p



44



Tiền sử đợt cấp



Tần suất



%



Khơng có đợt cấp

1 đợt cấp

≥2

Tổng

Số đợt cấp trung bình

3.1.9. Các bệnh đồng mắc

3.1.9.1. Tỷ lệ bệnh đồng mắc (n = )

Biểu đồ 3.4: Tỷ lệ bệnh đồng mắc

3.1.9.2. Tần suất các bệnh đồng mắc

Bảng 3.9. Tần suất các bệnh đồng mắc

Bệnh đồng mắc



Tần suất



%



Bệnh tim



Tăng HA

Tai biến mạch máu não

mạch

Rối loạn nhịp tim

RL chuyển Đái tháo đường

Tăng Cholesterol máu

hóa -DD

Loãng xương

Viêm phổi



3.1.10. Phân loại giai đoạn BPTNMT theo GOLD 2014.

Bảng 3.10. Phân loại giai đoạn BPTNMT theo GOLD 2014 (n =)

Giới



Phân loại

GOLD A



Nam



n



Nữ



%



n



Cộng



%



n



%



p



45



GOLD B

GOLD C

GOLD D

Tổng số



3.2. Đánh giá hiệu quả của chương trình PHCNHH

3.2.1. Hiệu quả của PHCNHH bằng đo chức năng hô hấp.

Bảng 3.11. Kết quả đo chức năng hô hấp

Chỉ số



Trước CT



Sau CT



p



FVC%LT

FEV1%LT

FEV1/FVC%LT



Bảng 3.12. Sự tương quan giữa giai đoạn bệnh với FEV1 trung bình trước

và sau PHCN

n



FEV1 (Lít) trung bình



GOLD

Trước CT Sau CT

A

B

C



Chênh



p



46



D

Trung bình



Bảng 3.13. Sự tương quan giữa giai đoạn bệnh với trung bình

FVC trước và sau PHCN

n



FVC (Lít) trung bình

p



GOLD

Trước CT Sau CT

A

B

C

D

Trung bình



Chênh



47



3.2.2. Hiệu quả của PHCNHH trên triệu chứng khó thở sau can thiệp.

Bảng 3.14. Hiệu quả của PHCNHH trên triệu chứng khó thở sau can

thiệp.

Nhóm nghiên cứu

Trước CT

Sau CT

n

%

n

%



Điểm

MRC



p



MRC 0

MRC 1

MRC 2

MRC 3

MRC 4

Trung bình



3.2.3. Hiệu quả của PHCNHH trên mức độ giảm bão hoà oxy (SpO2) lúc

nghỉ ngơi và sau gắng sức

Bảng 3.15. Hiệu quả của PHCNHH trên mức độ giảm bão hoà oxy (SpO2)

lúc nghỉ ngơi và sau gắng sức theo giai đoạn của bệnh.

SpO2 trung bình (%)

Trước CT

Chênh

Sau CT

Chênh

Nghỉ Gắng

Nghỉ Gắng



Giai đoạn

n



ngơi



sức



ngơi



p



sức



GOLD A

GOLD B

GOLD C

GOLD D

Trung bình

3.2.4. Khả năng vận động

Bảng 3.16. Hiệu quả của PHCNHH trên khoảng cách

trung bình đi bộ 6 phút trước và sau can thiệp theo

giai đoạn của bệnh.



48



Giai đoạn



n



Khoảng cách đi bộ 6 phút trung bình (m)

Trước CT

Sau CT

Chênh



p



GOLD A

GOLD B

GOLD C

GOLD D

Trung bình



Bảng 3.17. Tỷ lệ bệnh nhân sau PHCN có khoảng cách đi bộ 6 phút

tăng > 50m

Giai đoạn



Trước CT

n



Sau CT

tăng > 50m



%



p



GOLD A

GOLD B

GOLD C

GOLD D

Trung bình



3.2.5. Hiệu quả tư vấn dinh dưỡng và tập luyện trên BMI sau can thiệp.

Bảng 3.18. So sánh sự thay đổi BMI sau can thiệp

BMI



Trước CT

n

%



n



Sau CT

%



49



< 18,5

18,5 - 24,99

25 – 30

> 30

Trung bình

Tổng

3.2.6. Kết quả đo lường CLCS - SK theo thang điểm CAT

Bảng 3.19. Điểm CAT trung bình trước và sau can thiệp.

Trước CT

Điểm CAT



n



%



Sau CT

n



%



p



< 10

10 – 20

21 – 30

≥ 30

Thấp nhất

Cao nhất

Trung bình



Bảng 3.20. So sánh điểm CAT trung bình theo triệu chứng trước và sau

can thiệp.

Triệu chứng

Ho

Khạc đờm

Nặng ngực

Khó thở

Hoạt động

Tự tin

Giấc ngủ



Điểm CAT trung bình

Trước CT

Sau CT



P



50



Điểm CAT trung bình

Sức khỏe

Triệu chứng

Điểm trung bình



P



Bảng 3.21. Khảo sát sự tương quan giữa điểm CAT trung bình với MRC.

Hệ số

r=



Phương trình



P



Biểu đồ 3.5. Sự tương quan giữa điểm CAT trung bình với MRC.

Bảng 3.22. Khảo sát sự tương quan giữa điểm CAT trung bình với FEV1.

Hệ số

r=



Phương trình



P



Biểu đồ 3.6. Sự tương quan giữa điểm CAT trung bình với FEV1.

Chương 4



DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Dựa vào kết quả nghiên cứu



51



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Bộ Y tế (2015). Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh phổi tắc nghẽn

mạn tính.



2.



GOLD (2015). Global strategy for diagnosis, management and

prevention of chronic obstructive pulmonary disease, update 2015.



3.



NHLBI/ WHO (2009). Excutive summary: Global

strategy for

diagnosis management and prevention of COPD update 2009.

NHLBI/WHO workshop report.



4.



Murray CL., Lopez AD. (1997). Alternative projection of mortality and

disability by cause 1990 – 2020: Global burden of disease study. Lancet,

349, pp. 1498 - 1504



5.



Ngô Quý Châu (2011). Bệnh hô hấp. Tr. 177 – 183



6.



Ngô Quý Châu (2012). Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, Bài giảng bệnh

học nội khoa, Đại học Y Hà Nội, tập 1, tr: 42-58.



7.



Bùi Xn Tám (1991), Các hội chứng rối loạn thơng khí phổi, Bài giảng

Bệnh học nội khoa Sau đại học, Học viện Quân Y, tập 1, tr: 200-206.



8.



Barnes PJ, Jeffrey M (1997). Chronic Obstructive Pulmonary Disease.

Thorax. 55: 137 - 147.



9.



Đinh Ngọc Sỹ, Nguyễn Viết Nhung và CS (2007). Tình hình dịch tễ

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Việt Nam. Kỉ yếu Hội nghị Nội khoa

toàn quốc năm 2011.



10. Nguyễn Quang Quyền. Bài giảng Giải phẫu. tập 2 NXB y học.

11. Lê Thị Tuyết Lan (1998). Sinh lý học BPTNMT. Báo cáo chuyên đề

BPTNMT ở trung tâm Lao - Bệnh phổi Phạm Ngọc Thạch - Sở y tế TP

HCM, tr. 21 - 29.

12. Nguyễn Văn Tường, Trần Văn Sáng (2006). Sinh lý bệnh học hô hấp.

Nhà xuất bản y học , tr 170 – 175



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.1: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu (n = )

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×