Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán bể lắng ngang đợt I

Tính toán bể lắng ngang đợt I

Tải bản đầy đủ - 0trang

-ĐỒ ÁN KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢI- Hàm lượng chất rắn lơ lửng: C = 483,9 mg/l, hiệu suất lắng cần thiết để

đảm bảo hàm lượng cặn lơ lửng trong nước thải khi đưa về cơng trình xử

lý sinh học là C 150mg/l là:

E= (483,9- 150) /483,9 = 69 %

Mà hiệu suất bể lắng ngang đạt được là: 50-60%. chọn 60%

Do vậy, cần làm thoáng sơ bộ. Làm tăng hiệu quả lắng và giảm BOD từ

10-15%

a. Chiều dài bể lắng ngang



L=



v.H

K .U 0



(m)



Trong đó:

v – Tốc độ dòng chảy trong vùng lắng, v = 5 ÷10 (mm/s). Chọn v = 5

(mm/s).

H – Chiều cao công tác của bể lắng chọn H = 1,5 – 3m, chọn bằng 3m.

K – Hệ số phụ thuộc vào loại bể lắng, đối với bể lắng ngang K = 0,5.

Uo – Độ lớn thủy lực của hạt cặn:

Uo = - 0 = 0,72 (mm/s)

Trong đó:

n – Hệ số phụ thuộc vào tính chất của chất lơ lửng, đối với nước thải sinh

hoạt, n = 0,25. ( Bảng 31 – TCXDVN 7957:2008).

α - Hệ số kể tới ảnh hưởng của nhiệt độ của nước đối với độ nhớt lấy

theo Bảng 31, với nhiệt độ trung bình tính theo tháng thấp nhất là 250C, thì

α = 0,9.

ω - Thành phần thẳng đứng của tốc độ nước thải trong bể lấy theo Bảng

32, với V = 5 (mm/s) thì ω = 0

t - chọn theo bảng 33. TCVN 7957:2008. n= 0,25 , hàm lượng cặn là

483,9mg/l, hiệu suất của bể lắng là 69%

=> t = 1750 s = 29phut

Trị số - lấy theo Bảng 34, ở chiều cao cơng tác H = 3 m thì lấy bằng 1,32.

- Vậy chiều dài bể là:

-



L = = 41,67 (m) => chọn L= 42m

Diện tích tiết diện ướt của bể lắng ngang:



-



W = = = 39,3 (m2)

Chiều rộng của bể lắng ngang:

B = (m)≈ 13 m

Trong đó: H – Chiều cao công tác của bể lắng, H = 3m.

Chọn số ngăn lắng của bể lắng n = 2.



18



-ĐỒ ÁN KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢIL : B = 4:1

- Khi đó chiều rộng mỗi ngăn lắng:

b = (m).

(Chọn chiều rộng của mỗi ngăn lắng từ 6÷9m theo Lâm Minh Triết)

- Kiểm tra vận tốc thực tế ứng với kích thước đã chọn:

vtt = = = 8,07 (m/s)

Nhận thấy, vận tốc chọn trong bể lắng và vận tốc thực trong bể là gần

bằng nhau, chênh lệch nhau không đáng kể. Như vậy, kích thước của bể

lắng đã chọn là hợp lý.

b. Dung tích cặn lắng

- Dung tích phần chứa cặn của bể:

Wc = + 50% cặn từ lắng 2

(Công thức 3.31, Trang 87, Trần Đức Hạ, Kỹ thuật xử lý khí thải, NXB

Khoa Học và Kỹ Thuật, 2006).

Trong đó: Q – Lưu lượng nước thải 1 bể,17893 m3/ngđ.

T – Thời gian lưu cặn, chọn t =1 ngày.

p – Độ ẩm bùn cặn lắng bằng 93,5 ÷ 95%, chọn p = 95%.

γ – Khối lượng thể tích của cặn thường lấy bằng 1 tấn/m3

Co – Hàm lượng cặn lơ lửng trong nước thải sinh hoạt trước khi

qua bể lắng ngang đợt 1, mg/l.

Wc = +13= 132,4(m3)

- Thể tích cặn trong 1 ngăn lắng là:



= == 62 m3

-



Chiều cao lớp cặn

Hc = = (m). Lấy Hc= 0,25 m.(0,2-0,3m)

- Hố thu cặn

Chọn hố thu cặn có diện tích:

F1 – Diện tích đáy hố thu cặn, F1=0,8×0,8 m2.

F2 – Diện tích miệng hố thu cặn, F2= 3,28 x 3,28 m2.

Chiều cao hố thu cặn Hxả= 1,5 ( theo Xử lý nước thải _ PGS –TS Hồng

Huệ)

Góc nghiêng của thành hố thu cặn lấy bằng 50 o(theo 8.5.11 TCXDVN

7957-2008).

- Tổng chiều sâu bể lắng

ΣH = H + Hc + Hbv + Hth = 3+0,25 + 0,5 + 0,3 = 4,05 (m).

Trong đó:

H – chiều cao vùng lắng, (m).



19



-ĐỒ ÁN KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢIHc – Chiều cao lớp cặn, (m).

Hbv – Chiều cao phần bảo vệ phía trên mặt nước, (m), chọn Hbv = 0,5m.

Hth – Bề dày lớp trung hòa giữa lớp nước cơng tác và lớp bùn trong bể

lắng, chọn Hth = 0,3m.

Kiểm tra tỷ lệ chiều dài và chiều sâu của bể lắng:

L : ΣH = 42 : 4 = 10,5 (thỏa mãn).( 8-12)

-



-



Hàm lượng cặn sau lắng 1 là:

C = C0 (100% - 70%) = = 145,17 mg/l. < 150 mg/l (TM)

Hàm lượng BOD còn lại sau bể lắng ngang:



BODsau= CBOD.(100-10) %= 242,63(100-10)% = 218,37 mg/l

Số bể



Số ngăn 1 L (m)

bể

2

42



2



c.



B (m)



Hxd



Hc



Hxả cặn



13



4



0,

2



1,5



Vùng phân phối nước vào.



Sử dụng tấm chắn hướng dòng, nửa chìm nửa nổi.

Cách thành bể 1m

6. Bể biofin cao tải .

Hiệu quả khử BOD là 60-85%.

Vật liệu lọc thường là: than, đá cục, cuội sỏi, đá ong…

Hàm lượng BOD còn lại sau bể lắng ngang:







BODsau= 218,37 mg/l

BODvào : 218,37 mg/l = La

Hiệu quả xử lý 83%



BODra =50mg/l =Lt .

BODvào < 250mg/l => khơng phải tuần hồn bùn -> K = = = 4,37

K= 4,37 tra bảng 44 :







Lưu lượng cấp khí : B =8 (m3/m3 nước thải ) kể cả lưu lượn nước tuần hoàn.

Chiều cao lớp vật liệu lọc của bể : H=2m



20



-ĐỒ ÁN KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢI•



Tải tọng thủy lực : q =30 (m3/m2.ngày )



Diện tích bể : F = = =1192,87 (m2)

Bể lọc cao tải có dạng hình tròn trên mặt bằng ,

Chọn 4 bể

Diện tích mỗi bể f= = = 298,2 (m2)

Đường kính mỗi bể : D = = =19,48 (m) 19,5(m) (15-30m)

Tổng thể tích vật liệu lọc của bể :W =F.H =1192.2 = 2384(m3 / m2.ngđ)

*) Hệ thống tưới : quay phản lực

Lưu lượng tính tốn của bể : Qbể = = =0,1035 (m3/s)

Đường kính của hệ thống tưới : Dt =Db -0,2 = 19,3 (m) (tr.194-XLNT đô

thị TRẦN ĐỨC HẠ)

Chọn hệ thống tưới 4 cánh.

Lưu lượng tại mỗi cánh : Qcánh =Qbể / 4 = 0,026 (m3/s)

Chọn vân tốc nước = v=0,3 m/s < 1m/s







Đường kính ống : D = = = 0,17 (m)

Chọn d0 =200 mm



Số lỗ trên mỗi ống tưới : m= = =121 (lỗ )

Dt – đường kính hệ thống tưới

Khoảng cách mỗi lỗ đến trục ống đứng :

Ri = = =878 (mm)

Số vòng quay của hệ thống tưới trong 1 phút :

n = .q0 = = 3,87 4 ( vòng / phút )

trong đó :: d1- đường kính lỗ ống tưới = 10-15mm.

qo – lưu lượng nước thải cho 1 nhánh ống tưới 0,026 = 26 l/s

Áp lực cần thiết của hệ thống tưới :

h= qo2 .( - + ) = 262 .( - + )

(CT 6.22 XLNT đô thị- Trần Đức Hạ)



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán bể lắng ngang đợt I

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×