Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dặn dò: (1 phút)

Dặn dò: (1 phút)

Tải bản đầy đủ - 0trang

BÀI DẠY : : PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100 (Tiết 40)

I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1. Kiến thức , Kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100.

- Biết cộng nhẩm các số tròn chục

- Biết giải bài tốn với 1 phép cộng có tổng bằng 100.

- Tham gia tích cực rèn luyện giải bài, u thích mơn học.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực tính

tốn.

II . ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Gio vin: Bộ đồ dùng dạy toán.

- Học sinh : SGK , Bộ đồ dùng học toán.

III . THỰC HIỆN BÀI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

I. Ổn định tổ chức lớp ( 1- 2 phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cũ:

( 4 – 5 phút)

Luyện tập

- 2 hslên bảng làm bai theo

- Yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập

yêu cầu

- Nhận xét, đánh giá.

- HS làm ở vở nháp.

III. Hoạt động bài mới :

1.Giới thiệu bài: ( 2 - 3 phút)

GV giới thiệu và ghi bảng

2. Giảng bài mới : ( 25 phút )

a . Giới thiệu phép cộng (có nhớ) có

- HS nêu.

tổng bằng 100

- HS thực hiện.

- GV ghi bảng: 83 + 17 = ?

- HS nêu cách thực hiện.

83

+

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính.

17

Yêu cầu cả lớp làm.

100

- Em đặt tính như thế nào?

- Ta tính theo thứ tự nào ?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tính (như

trên).

- HS tự nêu.

- Nhận xét. đánh giá.

- Thực hiện từ phải sang trái

b. Luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu và thực hiện phép tính

vào vở.

- HD hs

- Gọi hs lên bảng làm bài.

- Tính.

- GV nhận xét, sửa sai.

- HS thực hiện.



Bài 2:

- Tính nhẩm (theo mẫu)

- Gọi hs lên bảng sủa bài

23

23



- GV sửa bài – Nhận xét.

Bài 3:

- HDHS cách làm. Cho HS tự làm bài.

- Nhận xét.

Bài 4:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài.

- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?

- HS làm bài vào vở.

- Gọi hs lên bảng giải.

- Nhận xét, tuyên dương.

3. Củng cố ( 4 phút )

- Nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét tiết học.

4-Dặn dò: ( 1 - 2 phút )

- Chuẩn bị: Lít.



- HS làm bài vào vở.

60 + 40 = 100

80 + 20 = 100

30 + 70 = 100….

- 1 HS đọc bài toán.

- Bài toán về nhiều hơn.

Giải:

Buổi chiều cửa hàng bán được

là:

85 + 15 = 100 ( kg)

Đáp số: 100 kg



HS theo dõi

MÔN :THỰC HÀNH TỐN -T2

BÀI DẠY : Luyện tập,

(Tiết 30)

I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1. Kiến thức , Kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Tính nhẩm các phép tính nhanh.

- Biết đặt tính thẳng hàng và thực hiện phép tính cộng.

- Biết giải bài tốn nhiều hơn và tìm được các hình tam giác

- Tham gia tích cực rèn luyện giải bài, u thích mơn học.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực tính tốn.

II . ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Giáo viên:

- Học sinh : SGK , Vở thực hành toán.

III . THỰC HIỆN BÀI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của GV

Hoạt động cuûa học sinh

I. Ổn định tổ chức lớp ( 1- 2 phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cũ:

(4–5

- HS thực hiện

phút)

Hs đọc bảng cộng đã học.

GV nhận xét.

III. Hoạt động baøi mới :

1.Giới thiệu bài: ( 1 - 2 phút)

GV giới thiệu và ghi bảng

2. Giảng bài mới : ( 25-28 phút )

-1 hs nêu yêu cầu.

Bài 1:Tính nhẩm :

-Mỗi hs thực hiện 1 phép tính.

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Kết quả:

-Yêu cầu HS làm

40 + 60 = 100

70 + 30 = 100

- Gv 2 HS lên làm

24

24



-Gv chốt kết quả đúng .



20 + 80 = 100

10+ 90 = 100

50 + 50 = 100 60+ 30 + 10 = 100

-1 hs nêu yêu cầu.

- HS thực hiện



Bài 2: Đặt tính rồi tính.

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm

-gv nhận xét, chữ bài, chốt kết quả.

Bài 3:Giải toán

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?



Bài 4:Đố vui

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu hs thảo luận theo cặp đơi để tìm số

hình tam giác.



- GV chốt kết quả.

3. Củng cố ( 4 phút )

-GV nhận xét, tun dương học sinh.

4. Dặn dò:( 1 - 2 phút )

-Chuẩn bị bài sau.



-HS nêu yêu cầu.

- Bài toán cho biết: Đàn trâu có 85 con,

đàn bò có nhiều hơn đàn trâu 15 con.

- Bài tốn hỏi đàn bò có bao nhiêu con?

-Hs làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra

chéo.

Bài giải

Đàn bò có số con là:

85 + 15 = 100 ( con)

Đáp số : con

-HS nêu yêu cầu.

- HS thảo luận cặp đơi.

-HS đại diện các nhóm trình bày.

* Kết quả : Có 5 hình tam giác.

- Lớp nhận xét tuyên dương

- HS làm và chữa bảng.



MÔN: THỰC HÀNH TOÁN - T3

BÀI DẠY: LUYỆN TẬP (Tiết 31)

I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1. Kiến thức, kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Củng cố cho học sinh (HS) cộng có nhớ trong phạm vi 100.

- Giải bài tốn có nhớ trong phạm vi 100.

- Rèn đặt tính đúng, giải chính xác.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực tính tốn.

II . ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Giáo viên (GV): Nội dung bài tập.

- Học sinh (HS): Sách giáo khoa, bảng con, đồ dùng học tập.

III . THỰC HIỆN BÀI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoaït động của GV

Hoạt động của học sinh

I. Ổn định tổ chức lớp ( 1- 2 phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cuõ:

( 4 – 5 phút)

HS đọc bảng cộng 9 cộng với một số.

- Y/c HS đọc bảng cộng 9 cộng với một số.

25

25



- Nhận xét, hỗ trợ HS đọc.

III. Hoạt động bài mới :

1.Giới thiệu bài: ( 1 - 2 ph)

GV giới thiệu và ghi bảng

2. Giảng bài mới : ( 25 phút )

Bài tập 1: Tính

26

45

37

56

57

+18 + 36

+47 + 36 + 15

44

81

84

92

72

- Nhận xét, hỗ trợ HS làm tính cộng.

Bài tập 2: Yêu cầu HS đặt tính và tính:

a/ 45 và 25

b/ 34 và 47

c/ 65 + 13

d/ 72 + 11



- học sinh thực hiện làm bảng con



- HS lên bảng làm. Lớp làm vào vở.



- Nhận xét, hỗ trợ HS đặt tính và tính.

Bài tập 3:

- Cho HS đọc bài tốn.

+ Tổ một có 12 bạn, tổ hai nhiều hơn tổ một 5

- HS lên bảng làm. Lớp làm vào vở.

bạn. Hỏi tổ hai có tất cả bao nhiêu bạn.

- GV hỗ trợ HS tóm tắt và giải.

Số bạn của tổ hai có là:

12 + 5 = 17 (bạn)

Đáp số: 17 bạn

- Nhận xét, hỗ trợ HS giải tốn có lời văn.

3. Củng cố: ( 2 – 4 phút)

- Nêu lại cách đặt tính và tính.

- Giáo dục HS: cần làm nhiều bài tập và học bài - HS thực hiện

để học tốt mơn tốn.

4. Dặn dò: ( 1- 2 phút)

- Về xem lại bài, chuẩn bị cho bài học tiết sau.

Buổi chiều

MÔN : TẬP VIẾT

BÀI DẠY : Chữ hoa G

(Tiết 8)

I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1. Kiến thức , Kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng

dụng : Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3 lần).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét

giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.

- Yu thích mơn học.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh: Năng lực giải

quyết vấn đề và sáng tạo.

II . ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

26

26



Gio vin Mẫu chữ G (cỡ vừa),

Học sinh : - Vở tập viết, bảng con.

III . THỰC HIỆN BI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

I. Ổn định tổ chức lớp ( 1phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cũ:

( 5 phút)

Chữ hoa : E - Ê

- Viết bảng con.

- Cho HS viết chữ E - Ê, Em.

- HS nêu.

- Câu Em u trường em nói điều gì?



- Nhận xét.

III. Hoạt động bài mới :

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút)

GV giới thiệu và ghi bảng

2. Giảng bài mới : ( 28 phút )

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ

hoa

- GV treo mẫu chữ G.

- Chữ G cao mấy li? Gồm có mấy nét?

- GV viết mẫu chữ G (Cỡ vừa và cỡ nhỏ).

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để

HS theo dõi.

+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ thứ 6,

viết nét cong dưới và nét cong trái nối

liền nhau, tạo vòng xoắn to ở đầu chữ

giống chữ C hoa, dừng bút ở đướng kẻ

2.

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1,

chuyển hướng xuống viết nét khuyết

ngược, dừng bút ở đường kẻ 2.

- GV yêu cầu HS viết chữ G vào bảng

con và bảng lớp.

- GV theo dõi, uốn nắn.

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu

ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng: Góp sức chung tay.

- Theo em: Góp sức chung tay có nghĩa

gì ?

Góp sức chung tay là cùng nhau đoàn

kết làm việc.

- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.

- Câu hỏi:

Những chữ nào cao 4 li?

Những chữ nào cao 2,5 li ?

Chữ p cao mấy li?

Chữ t cao mấy li?

27

27



- 1 HS nhắc lại.



- HS quan sát.

- Cao 8 li và 2 nét.

- HS quan sát và nhận xét.



- HS viết bảng con chữ G (cỡ

vừa và cỡ nhỏ)



- HS lắng nghe.

-



HS nêu.

Chữ G.

h, g, y.

Cao 2 li.

Cao 1,5 li.

Cao hơn 1 li.

Chữ o, ư, c, u, n, a.

Dấu sắc trên o, và ư.



Chữ s cao mấy li?

Những chữ nào cao 1 li?

Cách đặt dấu thanh ở đâu?

* Lưu ý: Nét cuối của chữ G nối sang

nét cong trái của chữ O.

- GV viết mẫu chữ Góp.



- HS viết bảng con chữ Góp (cỡ

vừa).



- Luyện viết ở bảng con.

- Nhận xét.

Hoạt động 3: Hướng dẫn hs viết

vào vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm

- HS viết bài trên vở theo yêu

bút.

- Lưu ý HS quan sát các dòng kẻ trên vở cầu của GV.

rồi đặt bút viết.

- Hướng dẫn viết vào vở.



(1dòng)



(1



dòng)



dòng)



(1 dòng)



(1



(3 lần )

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu, chậm.

- GV thu một số vở, chấm.

- Nhận xét, tuyên dương.



3. Củng cố ( 4 phút )

-Gọi hs nhắc lại tên bài

-Nhận xét tiết học

4-Dặn dò: ( 1 phút )

28

28



- HS nhắc lại nội dung vừa

học

HS theo di



- Về hoàn thành bài viết.

- Chuẩn bị: xem bài chữ Ôn tập.



THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

TIẾT 3



Tiếng việt – tiết 3

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:



1. Kiến thức, kĩ năng và thái độ cần đạt:



- HS biết cách sắp xếp các câu văn để tạo thành một câu truyện.

- Biết kể lại câu truyện trên bằng lời kể của mình.

- Rèn kĩ năng hành văn và kể truyện.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực

hợp tác, giao tiếp.

II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:



Câu văn trên bảng phụ.

III. THỰC HIỆN BÀI HỌC

I. Ổn định tổ chức lớp ( 1- phút)

II. Kiểm tra bài cũ:

( 5 phút)

III. Hoạt động bài mới :

1.Giới thiệu bài: ( 1 phút)

GV giới thiệu và ghi bảng

2. Giảng bài mới : ( 28 phút )



* Bài 1:

- Sắp xếp các câu văn sau thành một truyện

có tên” Lời hứa” bằng cách đánh số thứ tự

trước mỗi ô trống.

Hà tưởng thầy hiệu trưởng sẽ cười, nhưng

thầy lại hỏi: Thế em có hứa khơng?

Nghe Hà quả quết như vậy, thầy cười và

Hà cũng cười.

Ngồi trước mặt thầy, Hà nói chậm rãi, ra

vẻ người lớn: Thưa thầy lớn lên em muốn

trở thành cô giáo dạy học pr trường này. Em

sẽ làm mọi việc giúp đỡ thầy”

Hà quả quyết: Em xin hứa.

* Bài 2: Kể lại câu truyện trên

- GV cho HS kể chuyện trong nhóm

- Gọi đại diện lên kể cá nhân

- Goi các nhóm lên kể theo hình thức

phân vai

- GV nhận xét.

3. Củng cố: (4 phút)

29

29



-HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm lên thi điền nhanh.

- lớp nhận xét tuyên dương



-



HS hoạt động nhóm 4

Hs thực hành kể

Lớp nhận xét



Gv hệ thống kiến thức cần ghi nhớ

4. Dặn dò: (1 phút)

- Nhận xét giờ học.

- Dặn HS về kể cho gia đình nghe.

SINH HOẠT CUỐI TUẦN 8



TUẦN 9

Thứ hai ngày

Buổi sáng



tháng



năm 2019



MÔN: Tập đọc

BÀI DẠY: Ơn tập giữa học kì I , (Tiết 25 -26)



I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1. Kiến thức, kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn ( bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.

( phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút). Hiểu nội dung chính

của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài

tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài) thơ đã học

- Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 35

tiếng/ phút)

- Tham gia tích cực tìm hiểu bài, u thích mơn học.

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực

hợp tác, giao tiếp.

II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Đối với giáo viên: -Phiếu ghi tên các bài tập đọc. Giấy khổ to kẻ bảng

mẫu câu ở bài tập 2.

- Đối với học sinh: sgk

III. THỰC HIỆN BÀI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Tiết 1

I. Ổn định tổ chức lớp :( 1 - 2 phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cũ :(4 - 5 phút)

- Gọi hs đọc bài bàn tay dịu dàng và -HS đọc và trả lời câu hỏi,

trả lời câu hỏi.

III. Hoạt động bài mới

30

30



1. Giới thiệu bài: ( 1 phút)

2. Giảng bài mới: ( 26 phút)

a. Kiểm tra tập đọc:

-Gọi HS chọn các tờ phiếu ghi tên các

bài tập đọc.

-Yêu cầu hs đọc bài trong phiếu và trả

lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài.

-Nhận xét, cho điểm.

b. Đọc thuộc lòng bảng chữ cái:

-GV nêu yêu cầu.

-Gọi hs đọc lại bảng chữ cái.

-Nhận xét.

-Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng

bảng cghữ cái.

-Cho hs thi đọc thuộc lòng bảng chữ

cái.

Xếp các từ đã cho vào ơ thích hợp

trong bảng.

-Gọi hs đọc bài tâp.

-GV hướng dẫn cách làm.

-Cho hs làm bài theo cặp.

-Gọi hs làm bài tập.

-Nhận xét.

Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô

trong bảng:

-GV hướng dẫn cách làm.

-Cho hs làm bài theo nhóm.

-Gọi hs trình bày bài làm.

-Nhận xét.



-HS nhắc lại.

-HS lên bảng bốc thăm rồi về chỗ

chuẩn bị.

-Đọc và TLCH.



-Theo dõi

-HS đọc bảng chữ cái.

-Thực hiện.

-HS thi đọc.

-HS đọc sgk.

-Theo dõi

-Thảo luận.

-HS làm bài tập.

-Theo dõi

-Thảo luận.



TIẾT 2 (40 phút)

. Kiểm tra tập đọc:

-Yêu cầu hs chọn các bài tập đọc.

-Gọi hs đọc bài tập đọc và trả lời câu hỏi

theo nội dung bài.

- Nhận xét

. Đặt 2 câu theo mẫu:

-Gọi hs đọc bài tập

-GV hướng dẫn cách làm.

-Gọi hs làm bài tập.

-Nhận xét.

c. Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong

các bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8

theo đúng thứ tự bảng chữ cái.

-Gọi hs đọc yêu cầu bài tập.

-HS hướng dẫn cách làm.

31

31



-HS nhắc lại.

-Thực hiện.

-HS đọc và lời câu hỏi.



-HS đọc sgk.

-Theo dõi

-Minh là học sinh giỏi của

lớp.

-Cá heo là con vật thơng

minh.

-Anh Tuấn rất thích mơn tin



-Cho hs làm bài theo nhóm.

-Gọi hs trình bày bài làm.

-Nhận xét.

3. Củng cố: ( 2 – 4 phút)

-Gọi hs nhắc lại tên bài.

-Nhận xét ý thức học tập của hs

4. Dặn dò: ( 1- 2 phút)

- Về nhà xem lại bài , chuẩn bị bài sau.

-Dặn hs về ôn lại các bài tập đọc đã học.

Buổi chiều

BÀI DẠY:



MƠN: TỐN

LÍT.



học.

-HS đọc sgk.

-Theo dõi

-Thảo luận.

-Thực hiện

HS nhắc lại.



(Tiết 41)



I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1. Kiến thức, kĩ năng và thái độ cần đạt:

- Biết sử dụng chai hoặc ca 1 lit để đong, đo nước, dầu…

- Biết ca 1 lit, chai 1 lit. Biết lit là đơn vị đo dung tích. Biết đọc , viết tên

gọi và kí hiệu của lit

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lit, giải tốn có

liên quan đến đơn vị lít.

- Tham gia tích cực rèn luyện giải bài, u thích mơn học

2. Nội dung giáo dục tích hợp:

3. Hình thành và phát triển năng lực cho học sinh : Năng lực

tính tốn.

II. ĐỒNG DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Đối với giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán

- Đối với học sinh: SGK

III. THỰC HIỆN BÀI HỌC:

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

I. Ổn định tổ chức lớp :( 1 - 2 phút)

- Hát

II. Kiểm tra bài cũ :(4 - 5 phút)

-Ghi : 63 + 37

62 + 18

55 -HS đặt tính rồi tính.

+ 45 .

- Yêu cầu hs đặt tính rồi tính.

-Nhận xét,

III. Hoạt động bài mới

-HS nhắc lại.

1. Giới thiệu bài: ( 1 phút)

2. Giảng bài mới: ( 26 phút)

a

GV HD và ghi bảng.

-Quan sát

Làm quen với biểu tượng dung tích ( sức -Bình nước có nhiều hơn cốc

chứa)

nước.

- Đưa 1 bình nước và 1 cốc nước.

-Cốc nước có ít nước hơn bình

-Bình nước và cốc nước vật nào chứa nước.

nước nhiều hơn,vật nào chứa nước ít hơn?

32

32



-GV nhận xét: Bình đựng được nhiều

nước hơn cốc.

Cốc đựng được ít nước hơn bình.

-GV sử dụng các vật dụng khác có độ

lớn khác nhau yêu cầu hs nhận xét xem

vật nào đựng được nhiều nước hơn.

.Giới thiệu ca 1 lít (chai 1 lít). Đơn vị lít:

-GV giới thiệu chai đựng nước 1 lít

-GV nêu: Để đo sức chứa của 1 chai, cái

ca, can... người ta dùng đơn vị đo là lít,

giáo viên viết bảng : Lít (l).

-Yêu cầu hs quan sát hình túi sữa và ca

đựng sữa và cho biết sức chứa của chúng

như thế nào?

b. Luyện tập – thực hành.

Bài 1 :

- Bài yêu cầu gì?

-GV hướng dẫn mẫu

Bài 2 :



-Lắng nghe.



-Quan sát.

-Lắng nghe và nhắc lại



-Quan sát và trả lời.



-Trả lời

-Quan sát.

-HS làm bài.

Đọc

Viết



Mười lít

10l



-Quan sát.

-HS làm bài

a/15l+5l=20l; 2l+2l+6l=10l

b/17l-6l=11l; 18l-5l=13l; 28l-4l2l=22l

Bài 3: -GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS tìm

tìm số lít cịn lại

- Nhận xét

Bài 4 :

-Gọi hs đọc bài tập.

-HS đọc sgk

-Bài tốn cho biết gì?

-Trả lời

-Bài hỏi gì?

-Trả lời

-Muốn biết cả hai lần bán được bao -Trả lời

nhiêu lít nước mắm ta làm như thế nào ?

-Gọi hs tóm tắt và giải.

-Tóm tắt, giải .

-Tóm tắt.

Lần đầu : 12l

Lần sau : 15l

Cả hai lần : ? lít.

-Giải.

- GV nhận xét.

Cả hai lần bán được là ;

3. Củng cố ( 2 – 4 phút)

12l + 15l = 27 (l)

- GV chốt lại toàn bài.

Đáp số : 27l

-3l, 14l, 7l, 15l, 19l, 10l

-1 em đọc.

-Lít là đơn vị dùng để làm gì ? Lít viết tắt -Đo sức chứa. Lít viết tắt là l

-Gv hướng dẫn mẫu.

-Gọi hs làm bài tập



33

33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dặn dò: (1 phút)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×