Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán nhiệt của thùng dầu :

Tính toán nhiệt của thùng dầu :

Tải bản đầy đủ - 0trang

BTL TKBĐ&CNCTMĐ



GVHD: TS. BÙI VĂN QUANG



Hình 4 Kích thước thùng dầu

Khoảng cách từ dây dẫn ra của dây quấn CA đến dây quấn CA :



s1 = 40



(mm)



(Bảng 31) với



U th2 = 85



KV, bọc cách điện 4 (mm)



Khoảng cách từ dây dẫn ra đến vách thùng dầu :



s 2 = 42



với



(mm)



U th 2 = 85



(Bảng 31)

KV, bọc cách điện 4 (mm)



Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến dây quấn CA :

s 3 = 90



(mm) (Bảng 32)



Khoảng cách từ dây dẫn ra HA đến vách thùng



s 4 = 25



(mm)



(Bảng 31)



Đường kính dây dẫn ra không bọc cách điện của dây quấn HA:



d 2 = 10



(mm)



Đường kính dây dẫn ra có bọc cách điện của dây quấn CA:



40 | T h i ế t k ế m á y b i ế n á p b a p h a d ầ u



BTL TKBĐ&CNCTMĐ



GVHD: TS. BÙI VĂN QUANG



d1 = 25



(mm)



Khoảng cách giữ dây quấn cao áp và vách thùng :

s 5 = s 3 + d 2 + s 4 = 90 + 10 + 25 = 125



(mm)



Chiều rộng tối thiểu của thùng



B = D '2' + (s1 + s 2 + d1 + s 3 + s 4 + d 2 ).10 −3

= 0,357 + (40 + 42 + 25 + 90 + 25 + 10).10 −3 = 0,59

Lấy B =0,6

Chiều dài tối thiểu của thùng :



A = 2.C + D"2 + 2.s 5 .10 −3



= 2.0,377 + 0,357 + 2.125.10 −3 = 1,360



(m)



Chiều cao ruột máy :

H1=lt+2.hg+n.10=0,562+2.0,16+40.10=0,93 (m)

Trong đó : + n là chiều dày tấm lót dưới gơng dưới : n=40 mm

+ chiều cao trụ:



lt=0,412+2.0,075=0,562 (m)



+ chiều cao gông: hg=0,160 m

Chiều cao tối thiểu từ gông trên đến nắp thùng: H2

Theo bảng 58 lấy H2= 400 mm= 0,4 m

Khi bộ điều chỉnh điện áp đặt nằm ngang giữa gông trên và nắp thùng.

Chiều cao thùng :



H=H1+H2=0,93+0,4=1,33(m)



41 | T h i ế t k ế m á y b i ế n á p b a p h a d ầ u



BTL TKBĐ&CNCTMĐ



GVHD: TS. BÙI VĂN QUANG



Diện tích bề mặt bức xạ và đối lưu của thùng dầu :

Nhiệt độ chênh trung bình cho phép của dầu đối với khơng khí cho dây quấn

nóng nhất CA :



θ dk = 60 − 18,824 = 41,176 0 C

Nhiệt độ chênh của lớp dầu trên so với khơng khí :



1,2.( θ dt + θ tk ) = 1,2.θdk = 1,2.41,176 = 49,4 0 C < 500 C

Nhiệt độ chênh trung bình của vách thùng đối với khơng khí :

θtk = θdk - θdt = 41,176 - 6 = 35,1760C

Trong đó:

+ Lấy nhiệt độ chênh của dầu đối với vách thùng θdt=60C

+ Chọn số dãy ống là 1 dãy (Bảng 60)

+ Bán kính cong của các ống lấy



R= 0,15(m)



Chọn loại ống tròn đường kính 30/27 mm dày 1,5 mm

Khoảng cách giữa hai ống cạnh nhau (bước ống) : tô=50 mm (Bảng 60)

Lấy đoạn ống a=50 mm

Khoảng cách giữa hai tâm ống :

b = H- (c+e).10-3=1,33 - (60+70).10-3=1,2 (m)



42 | T h i ế t k ế m á y b i ế n á p b a p h a d ầ u



BTL TKBĐ&CNCTMĐ



GVHD: TS. BÙI VĂN QUANG



Trong đó các khoảng cách



c = 60 mm, e =70 m (Bảng 61)



Chiều dài khai triển của ống :

l = b + ( π.R-2.R+2.a ).10-3= b +( 1,14.R+2.a ).10-3

= 1,2 + (1,14.150+2.50 ).10-3 = 1,470 (m)



2(A − B) + π.B 2.(1,36 − 0,6) + π.0,6

=

= 68

to

0,05



Số ống trong dãy : mô =

Bề mặt bức xạ của thùng :



Mbx=( 2.( A-B )+π.B+π.( 2.a+2.R+2.td.(n-1) +d ).10-3 ).H + 0,5.Mn

Trong đó bề mặt bức xạ của nắp thùng :

0,5.Mn=0,5.( bn(ln- bn) +π.bn2/4 ) = 0,5.( (B+2.bv).(A-B)+π.(B+2.bv)2/4

Trong đó :



+ bn=B+2.bv là chiều rộng nắp thùng

+ ln=A+2.bv là chiều dài nắp thùng

+ bv=0,08 m là chiều rộng vành nắp thùng .



(0,6 + 0,16) 2

0,5.M n = 0,5.(( 0,6 + 0,16)(1,36 − 0,6) + π

) = 0,52m 2

4





Mbx=( 2.(1,36-0,6)+π.0,6+π(2.0,05+2.0,15+0,03)).1,33+0,52=4,756 (m2)



Bề mặt đối lưu của thùng :



Mđl = Mfđl.kht + Mơđl.khơ



Trong đó: hệ số hình dáng (Bảng 56) kht=1,4.1,15 = 1,61

khơ=1,61

Bề mặt đối lưu của thùng phẳng và nắp :

Mfđl = (2.(A-B)+π.B).H+0,5.Mn=( 2.(1,36-0,6)+π.0,6) ).1,33+0,25 = 5 (m2)

Bề mặt đối lưu của ống :

Môđl = Mm.m.l = 0,0942.68.1,47 = 9,42 (m2)







Mđl = 5.1,61+ 9,42.1,61= 23,21 (m2)



43 | T h i ế t k ế m á y b i ế n á p b a p h a d ầ u



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán nhiệt của thùng dầu :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×