Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 5: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA

PHỤ LỤC 5: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA

Tải bản đầy đủ - 0trang

9

,907 2,926

68,920

10

,902 2,911 71,831

11

,785 2,531

74,362

12

,755 2,436

76,798

13

,740 2,387

79,185

14

,714 2,302

81,486

15

,618 1,994

83,481

16

,575 1,856

85,337

17

,511 1,649

86,987

18

,483 1,558

88,544

19

,435 1,402

89,946

20

,414 1,336

91,282

21

,372 1,199

92,481

22

,352 1,134

93,615

23

,336 1,084

94,699

24

,310

,998

95,697

25

,237

,763

96,461

26

,225

,727

97,188

27

,224

,723

97,911

28

,189

,608

98,519

29

,183

,591

99,110

30

,171

,551

99,660

31

,105

,340 100,000

Extraction Method: Principal Component Analysis.



MAR2

MAR1

MAR3

MAR4

ĐC4

ĐC2

ĐC1

ĐC3

GV5

GV3

GV1

GV2

GV4

XH3



1

,930

,894

,880

,813



Rotated Component Matrixa

Component

2

3

4

5

6



,887

,852

,808

,771

,796

,750

,688

,675

,631

,866



216



7



8



XH2

,771

XH4

,715

XH1

,683

VT4

,826

VT1

,817

VT3

,785

VT2

,705

CSVC2

CSVC1

CSVC3

CSVC4

DT4

DT2

DT1

HP1

HP2

HP3

Extraction Method: Principal Component Analysis.



,795

,761

,758

,707

,832

,791

,770

,811

,775

,745



Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a. Rotation converged in 6 iterations.

5.2. Biến phụ thuộc



KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling

Adequacy.

Bartlett's Test of

Sphericity



,724



Approx. Chi-Square 1074,202

df

10

Sig.

,000



217



Total Variance Explained

Initial Eigenvalues

Extraction Sums of Squared



Componen

t

Total



% of



Cumulative



Total



Variance

%

1

3,455

69,101

69,101

3,455

2

,730

14,610

83,711

3

,405

8,108

91,819

4

,292

5,834

97,653

5

,117

2,347

100,000

Extraction Method: Principal Component Analysis.

Component Matrixa

Component

1

QĐ1

QĐ4

QĐ2

QĐ3

QĐ5

Extraction Method: Principal Component Analysis.

a. 1 components extracted.



218



,893

,866

,856

,825

,703



Loadings

% of



Cumulat



Variance

ive %

69,101 69,101



PHỤ LỤC 6: TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY

6.1. Tương quan

Correlations

CSV Danh Giáo Vị trí Học Ảnh Động Marketin Quyế

C



tiếng viên



phí hưởn







g



t định



g xã

hội

Pearson

Correlatio

CSVC



1 -,108 -,003 ,059 ,021 -,042 -,049



,109* ,204**



,051 ,953 ,292 ,711 ,452 ,379



,050 ,000



324



324



n

Sig. (2tailed)

N

Pearson



324



Correlatio -,108

Danh

tiếng



n

Sig. (2tailed)

N

Pearson



1 -,096



,051

324



324



Correlatio -,003 -,096

Giáo viên n

Sig. (2tailed)

N

Pearson

Correlatio

Vị trí



n

Sig. (2tailed)

N



324



324

,



,

**



190



324



324



-,091 -,069



324

,

293



**



324



-,004 ,284**



,084 ,001 ,104 ,212 ,000



,942 ,000



324



324



324



324



324



1 -,045 -,001 ,389**



,953 ,084

324



324



324



324

-,180

**



324



-,018 ,329**



,416 ,989 ,000 ,001



,753 ,000



324



324



324



324



324



324



-,045



1 ,077 -,100 -,008



,092 ,316**



,292 ,001 ,416



,166 ,072 ,886



,098 ,000



324



324



,059



324



**



190



324



324



324



219



324



324



324



Pearson

Correlatio

Học phí



n

Sig. (2tailed)

N

Pearson



Ảnh



,021 -,091 -,001 ,077



1 -,143* -,016



-,108 ,309**



,711 ,104 ,989 ,166



,010 ,779



,052 ,000



324



324



324



324



Correlatio -,042 -,069



hưởng xã n

Sig. (2hội

tailed)

N

Pearson



tailed)

N

Pearson



,

389



**



324

-,100



324

-,143

*



1



,452 ,212 ,000 ,072 ,010

324



Correlatio -,049

Động cơ n

Sig. (2-



324



324



324



, -,180

**



**



293



324



324



-,008 -,016



324



324

-,179

**



324



324



324



324



,393 ,000



324



324



-,179*



1



*



324



g



n

Sig. (2tailed)

N

Pearson



Correlatio ,204**

Quyết

định



n

Sig. (2-



-,028 ,290**



324



324



324



324



324



324



,



,



,



,



**



**



**



**



284



329



316



309



324

,228**



324

,

**



290



,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000

tailed)

N

324 324 324 324 324 324 324

*. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).

**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).

6.2. Hồi quy



220



324



1 ,141*



,050 ,942 ,753 ,098 ,052 ,393 ,620

324



324



,620 ,000



Correlatio ,109* -,004 -,018 ,092 -,108 -,048 -,028

Marketin



-,048 ,228**



,001



,379 ,000 ,001 ,886 ,779 ,001

324



324



,011

324



324



,141*



1



,011

324



324



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 5: PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×