Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 3: THÔNG TIN VỀ CUỘC KHẢO SÁT CHÍNH THỨC

PHỤ LỤC 3: THÔNG TIN VỀ CUỘC KHẢO SÁT CHÍNH THỨC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dưới 3.000.000

VNĐ/tháng

Từ 3.000.000 VNĐ –

dưới 5.000.000



156



48,1



48,1



48,1



140



43,2



43,2



91,4



24



7,4



7,4



98,8



4



1,2



1,2



100,0



324



100,0



100,0



VNĐ/tháng

Valid Từ 5.000.000 VNĐ –

dưới 10.000.000

VNĐ/tháng

Trên 10.000.000

VNĐ/tháng

Total



193



3.2. Phân tích hành vi quyết định học tiếng Anh



Đánh giá như thế nào về tầm quan trọng của việc học tiếng Anh

Frequenc Percent

Valid

Cumulative

y

Rất quan trọng

Quan trọng

Bình thường

Valid Khơng quan

trọng

Total



230

57

30



71,0

17,6

9,3



Percent

71,0

17,6

9,3



7



2,2



2,2



324



100,0



100,0



Percent

71,0

88,6

97,8

100,0



Khi nhắc đến trung tâm anh ngữ, anh/chị nghĩ đến trung tâm nào đầu

tiên

Frequenc Percent

y



Valid



Cumulative



51

48

30

21

14

29

25

21

15

11



15,7

14,8

9,3

6,5

4,3

9,0

7,7

6,5

4,6

3,4



Percent

15,7

14,8

9,3

6,5

4,3

9,0

7,7

6,5

4,6

3,4



Bộ Ngoại Giao –



11



3,4



3,4



85,2



Cefalt

Aten

SAS

Anh ngữ Bắc Mỹ



14

8

8



4,3

2,5

2,5



4,3

2,5

2,5



89,5

92,0

94,4



Valid Hội Việt Mỹ

ILA

Wall Street English

Hội Đồng Anh

AMA

Apollo

ACET

Dương Minh

Hội Việt Úc

Khơng gian

Trung tâm ngoại ngữ



(NIS)



194



Percent

15,7

30,6

39,8

46,3

50,6

59,6

67,3

73,8

78,4

81,8



Ms.Hoa Toeic

KDTC

Aroma

RES

Total



4

2

4

8

324



1,2

,6

1,2

2,5

100,0



1,2

,6

1,2

2,5

100,0



Anh/chị có tham gia học ở trung tâm anh ngữ nào không? (MA)

Responses Column N

Không

$tham_gia_ho Đã từng

c



học

Đang học



96



%

29,6%



145



44,8%



183



56,5%



195



95,7

96,3

97,5

100,0



Nhu cầu học tiếng Anh tại trung tâm anh ngữ trong thời

gian sắp tới

Frequenc Percent

y

Valid





Khơng

Total



53

43

96



55,2

44,8

100,0



Valid

Percent

55,2

44,8

100,0



Cumulative

Percent

55,2

100,0



Vui lòng đánh dấu (x) vào trung tâm anh ngữ anh/chị đã/đang theo học trong

bảng dưới đây?

Đã học

Đang học

Hội đồng Anh (British Đã học

Đang học

Council)

Đã học

Dương Minh

Đang học

Đã học

ILA

Đang học

Đã học

Hội Việt Úc (VASA)

Đang học

Anh ngữ quốc tế Bắc Đã học

Đang học

Mỹ (NIS)

Đã học

Elite Global

Đang học

Đã học

Khác

Đang học

Hội Việt Mỹ (VUS)



Count

192

93

89

81

225

84

59

65

82

76

113

42

87

36

65

23



Anh/chị theo học chương trình tiếng Anh nào tại trung tâm? (MA)

Responses Column N

$chuong_trin Tiếng Anh giao tiếp

Luyện thi chứng chỉ

h

TOEIC

Luyện thi chứng chỉ

IELTS



196



139



%

82,3%



111



72,9%



92



58,7%



Luyện thi chứng chỉ

SAT

Khác



46



18,1%



69



22,3%



Anh/chị vui lòng sắp xếp các yếu tố tác động đến sự hài lòng của anh/chị

đối với trung tâm anh ngữ theo thứ tự giảm dần

Frequenc Percent

y

Chương trình đào tạo

Đội ngũ giáo viên

Học phí

Valid Cơ sở vật chất

Dịch vụ hỗ trợ, chăm

sóc học viên

Total



Valid



72

61

49

20



31,5

26,8

21,5

8,8



Percent

31,5

26,8

21,5

8,8



26



11,4



11,4



228



100,0



100,0



197



Cumulative

Percent

31,8

58,3

79,8

88,6

100,0



Anh/chị vui lòng cho biết mức điểm về sự hài lòng của anh/chị (thang điểm từ

1 đến 10) đối với các trung tâm anh/chị có theo học?

Đã học

Đang học

Hội đồng Anh (British Đã học

Đang học

Council)

Đã học

Dương Minh

Đang học

Đã học

ILA

Đang học

Đã học

Hội Việt Úc (VASA)

Đang học

Anh ngữ quốc tế Bắc Đã học

Đang học

Mỹ (NIS)

Đã học

Elite Global

Đang học

Đã học

Khác

Đang học

Hội Việt Mỹ (VUS)



Mean

7.5

8.5

6.4

6.8

8.2

8.5

6.3

6.6

7.2

7.6

5.3

6.2

5.2

5.5

6.5

7.0



Anh/chị có quyết định theo học tiếp trung tâm anh ngữ

mà anh/chị đã/đang theo học hay khơng

Frequenc Percent

Valid

Cumulative

y



Valid Khơng

Total



119

109

228



52,6

47,4

100,0



Percent

52,6

47,4

100,0



198



Percent

52,6

100,0



Anh/chị sẽ giới thiệu trung tâm mình đã/đang học cho

bạn bè, người thân khi họ có nhu cầu học tiếng Anh hay

khơng?

Frequenc Percent

y



Valid Khơng

Total



150

78

228



66,0

34,0

100,0



Valid

Percent

66,0

34,0

100,0



Cumulative

Percent

66,0

100,0



Mục đích học tiếng Anh của anh/chị là gì?

Responses Column N

%

$muc_dic Do yêu cầu từ chương

h



trình học ở trường

Do u cầu của cơng

việc

Giúp gia tăng cơ hội

cho bản thân có được

cơng việc tốt sau khi



217



69,6%



96



30,8%



288



92,3%



189



60,6%



88



28,2%



101

49

39



32,4%

15,7%

12,5%



ra trường

Chuẩn bị cho các kỳ

thi lấy chứng chỉ tiếng

anh quốc tế như

TOEIC, IELTS,

TOEFL

Gặp gỡ và giao lưu

với bạn bè nước

ngồi, mở rộng các

mối quan hệ

Học vì sở thích

Du lịch nước ngồi

Du học



199



Khác



24



7,7%



Anh/chị tìm kiếm thơng tin về trung tâm anh ngữ ở đâu?

Responses Column N

%

Các trang tìm kiếm

như Google, Cốc cốc,



216



66,7%



học, banner quảng cáo



76



23,5%



của trung tâm

Website của trung tâm

Facebook của trung



104



32,1%



167



51,5%



92



28,4%



211



65,1%



274



84,6%



19



5,9%



Bing,…

Tờ rơi giới thiệu khóa



tâm

$nguon_thong_t Tham khảo ý kiến của

in



thầy cơ, bạn bè, gia

đình

Tham khảo các đánh

giá, nhận xét của các

học viên đã/đang theo

học tại trung tâm

Nhận sự tư vấn trực

tiếp từ nhân viên của

trung tâm

Khác



Anh/chị sẽ lựa chọn học tiếng Anh ở đâu

Frequenc Percent

Valid

y



Percent



200



Cumulative

Percent



Trung tâm anh ngữ

nổi tiếng, uy tín trong

lĩnh vực đào tạo ngoại



137



42,3



42,3



42,3



60



18,5



18,5



60,8



43



13,3



13,3



74,1



84



25,9



25,9



100,0



324



100,0



100,0



ngữ

Trung tâm anh ngữ

gần khu vực bạn sinh

Valid sống

Trung tâm anh ngữ

của các trường Đại

học

Trung tâm anh ngữ

đang phổ biến, thịnh

hành

Total



Anh/chị quyết định lựa chọn theo học tại một trung tâm anh ngữ vì? (MA)

Responses Column N

%

$quyet_din Chương trình học đa dạng, chất

h



lượng đào tạo tốt

Danh tiếng tốt của trung tâm

Địa điểm học đi lại thuận tiện,

gần nhà

Cơ sở vật chất tốt, hiện đại

Học phí hợp lý (

Trung tâm có giáo viên bản xứ

giảng dạy

Trung tâm có giáo viên người

Việt giảng dạy

Thời gian học phù hợp với thời

gian của bạn



201



312



96,3%



257



79,3%



202



62,3%



144

291



44,4%

89,8%



243



75,0%



118



36,4%



136



42,0%



Bạn bè, người thân đã

từng/đang theo học tại đó

Khác



202



81



25,0%



17



5,2%



Trong trường hợp trung tâm anh ngữ mà anh/chị có ý định theo học có

địa điểm ở xa, thì anh/chị có sẵn lòng đăng kí theo học hay khơng

Frequenc Percent

Valid

Cumulative

y



Khơng

Còn tùy thuộc vào các

Valid yếu tố khác như chất

lượng đào tạo, học

phí,…

Total



69

115



21,3

35,5



Percent

21,3

35,5



140



43,2



43,2



324



100,0



100,0



Percent

21,3

56,8



100,0



Mức độ ảnh hưởng từ ý kiến của người thân, bạn bè, thầy cô, những

người xung quanh đến quyết định lựa chọn trung tâm anh ngữ của

anh/chị

Frequenc Percent

y



Valid



Valid



Cumulative



Rất ảnh hưởng

Có ảnh hưởng, nhưng



102



31,5



Percent

31,5



chỉ mang tính chất



152



46,9



46,9



78,4



tham khảo

Không ảnh hưởng

Total



70

324



21,6

100,0



21,6

100,0



100,0



203



Percent

31,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 3: THÔNG TIN VỀ CUỘC KHẢO SÁT CHÍNH THỨC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×