Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.18 Kết quả phân tích hàm lượng Cu2+

Bảng 3.18 Kết quả phân tích hàm lượng Cu2+

Tải bản đầy đủ - 0trang

0,01M

0,025M

0,05M

0,1M



0,064

0,064

0,064

0,064



0,02596

0,04020

0,04976

0,04564



40,56

62,81

77,75

71,31



Object 48



Biểu đồ 3.22 Ảnh hưởng của nồng độ chất xúc tác đến hiệu suất xử lý [Cu2+] đối với hệ

PS/Fe2+ có [Cu-EDTA] = 0,001M, [K2S2O8] = 0,05M, pH = 3, t = 120 phút.

Từ kết quả thực nghiệm ta thấy, nồng độ chất xúc tác cũng có những ảnh hưởng nhất định

đến hiệu quả xử lý của quá trình. Cụ thể tại điều kiện [K 2S2O8] = 0,05M, pH = 3, t = 120

phút, khi ta tăng nồng độ của [Fe2+] từ 0,01M lên 0,05M thì hiệu quả xử lý COD đã tăng

nhanh từ 62,78% lên 91,75%, cùng với đó là hiệu quả xử lý [Cu 2+] cũng tăng từ 40,56%

lên 77,75%. Điều này cho thấy Fe2+ là một trong những ngun nhân chính để tạo ra gốc

SO4* từ đó mà ảnh hưởng đến hiệu quả quá trình xử lý (3-). Tuy nhiên khi ta gia tăng

nồng độ [Fe2+] lên 0,1M thì hiệu quả xử lý COD và [Cu 2+] lại có sự giảm nhẹ, cụ thể hiệu

suất xử lý COD đã giảm từ 91,75% xuống 89,91% còn hiệu suất xử lý [Cu 2+] đã giảm từ

77,75% xuống 71,31%. Điều này chỉ ra rằng Fe2+ cũng có thể hoạt động như 1 chất sử

dụng gốc SO4* (3-). Kết quả tương tự đã được báo cáo trước đây [5]. Do đó có thể kết



luận được rằng Fe2+ là một chất xúc tác cần thiết để tạo ra gốc SO 4* từ gốc S2O82-, nhưng

nếu Fe2+ còn dư thì sẽ gây bất lợi cho q trình xử lý. Ngồi ra gốc SO 4* cũng đã bị tiêu

thụ do các phản ứng (3-20), (3-21), (3-22), (3-23), (3-24), (3-25), (3-26)

SO4* + SO4* → 2SO42-



(3-20)



SO4* + H2O → HSO4- + OH*



(3-21)



SO4* + OH* → HSO4- + ½ O2



(3-22)



OH* + OH* → H2O2



(3-23)



SO4* + H2O2 → SO42- + H+ + HO2*



(3-24)



SO4* + HO2* → SO42- + H+ + O2



(3-25)



SO4* + S2O82- → S2O8- + SO42-



(3-26)



3.2.5 Một số phương trình động học

3.2.5.1 Phương trình động học đối với COD.

Bảng 3.19 Kết quả xác định COD với các nồng độ Cu(II)-EDTA khác nhau

T



COD



COD



(phút)



(mg/l)



ln(



0



326



0



15



267



30



COD



(mg/l)



ln(



(mg/l)



ln(



0,0031



205



0



0,0049



132



0



0,0076



0,20



0,0037



178



0,14



0,0056



105



0,23



0,0095



202



0,48



0,0050



124



0,50



0,0081



67



0,68



0,0149



60



140



0,85



0,0071



72



1,05



0,0139



38



1,25



0,0263



90



65



1,61



0,0154



30



1,92



0,0333



12



2,40



0,0833



120



22



2,70



0,0455



12



2,84



0,0833



7



2,93



0,1428



Object 50



Biểu đồ 3.23 Động học phản ứng bậc 1 khi thay đổi COD đối với hệ PS/Fe2+



Object 52



Biểu đồ 3.24 Động học phản ứng bậc 2 khi thay đổi COD đối với hệ PS/Fe2+



Bảng 3.20 Phương trình động học phản ứng bậc 1 và bậc 2 hệ PS/Fe2+

Phương trình động học phản ứng bậc 1



COD

(mg/l)



Dạng phương trình



k1 (phút-1)



R2



326



ln(C0/Ct) = 0,0216t – 0,1604



0,0216



0,9594



205



ln(C0/Ct) = 0,0238t – 0,177



0,0238



0,9833



132



ln(C0/Ct) = 0,0256t – 0,0965



0,0256



0,9876



Phương trình động học phản ứng bậc 2



COD

(mg/l)



Dạng phương trình



k2 (l/mol.phút)



R2



326



1/Ct=0,0003t – 0,0029



0,0003



0,7528



205



1/Ct=0,0006t – 0,0062



0,0006



0,8043



132



1/Ct=0,0011t – 0,0109



0,0011



0,8841



Nhận xét: Căn cứ vào hệ số tương quan R 2 từ hệ oxy hóa ở trên cho thấy, hệ oxy hóa

PS/Fe2+ đối với COD tuân theo đường động học phản ứng bậc 1 với hệ số tương quan khá

cao. Đối với hệ PS/Fe2+ có R2 ở phương trình động học phản ứng bậc 1 dao động từ

0,9594 đến 0,9876, trong khi đó ở phương trình động học phản ứng bậc 2 từ 0,7528 đến

0,8841. Mặt khác hằng số tốc độ phản ứng k1 cũng cao hơn hẳn so với k2.

3.2.5.2 Phương trình động học đối với [Cu2+].

Bảng 3.21 Kết quả xác định [Cu2+] với các nồng độ Cu(II)-EDTA khác nhau

T



[Cu2+]



[Cu2+]



(phút)



(mg/l)



ln(



0



64



0



15



60



30

60



[Cu2+]



(mg/l)



ln(



(mg/l)



ln(



0,0156



32



0



0,0313



6,4



0



0,1562



0,07



0,0167



29



0,098



0,0344



6



0,07



0,1667



55



0,15



0,0182



24



0,29



0,0420



5,5



0,15



0,1818



47



0,31



0,0213



16



0,69



0,0625



4



0,47



0,2500



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.18 Kết quả phân tích hàm lượng Cu2+

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×