Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 5.6 Tiết diện cột đỡ Silô

Hình 5.6 Tiết diện cột đỡ Silô

Tải bản đầy đủ - 0trang

 .DC3

d

[1  ( t ) 4 ]

16

DC

WX =

= 628,5(cm3)

5.3.2 Kiểm tra cột

a. Kiểm tra bền cột

Kiểm tra bền cột theo công thức:







MX

MY

N

= F + J X .x + J Y .y



(5.15)



Trong đó: N- Lực nén của Silơ đối với cột .

GC

N= 4 =



45,71

4 = 11,43 (T)



Mơ men qn tính của tiết diện đối với trục quán tính x và y.





JX = JY = Ip = 32 (Dc4 – dt4) = 6284,8(cm4)

MX, My mơmen uốn do tải trọng gió đối với trục x và y. Coi trục y cùng phương với

hướng gió thì trục x vng góc với hướng gió nên My = 0,

Mx =71340(dN.cm)

Chọn vật liệu là thép BCT3 có R = 2150(dN/cm2)







M X 11430 71340

MX

N

N

= F + J X .x = F + W X = 70,84 + 628,5 = 280(dN/cm2)

Vậy   R . Thoả mãn điều kiện bền.



b. Kiểm tra ổn định cột.

Kiểm tra ổn định cột theo công thức :



N

F



  .R. 



(5.16)



65



 - Hệ số phụ thuộc vào độ mảnh của thanh và cường độ tính tốn của





thép. Độ mảnh của thanh tính theo cơng thức:



l0

imin



Trong đó: l0 – chiều dài tính tốn của thanh liên kết với ngàm.

l0 =  .l = 2.5,5 = 11(m) = 1100(cm).

imin – bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện cột.



imin =







l0

imin



J min

F =



6284,8

70,84 = 9,42(cm)



1100

= 9,42 =116,8



Tra bảng 13-1 trang 262 TL[6] ta được hệ số  = 0,47



11430

N

Từ (5.16) ta có: F = 70,84 = 170 (dN/cm2) 0,47.2150.1 =1011(dN/cm2)

Vậy các cột đã cho đảm bảo điều kiện ổn định.

CHƯƠNG 6. TÍNH TỐN THIẾT KẾ MÁY CÂN CỐT LIỆU

6.1 Giới thiệu về máy cân cốt liệu.

a) Lựa chọn phươg án định lượng cốt liệu

Trong này tôi chọn phương án định lượng cốt liệu bằng khung cân.

Cụm gầu skíp nằm trên hai đường ray liên kết hàn với khung cân.

Khung cân được tỳ lên ba đầu cân điện tử loại ngàm cơng xơn như

(hình 6.1). Ba đầu cân này được đặt lệch nhau 120 0 trong mt phng

cha cỏc u cõn



66



Đ ừơng dâ

y cáp tín hiệu



Hỡnh 6.1 Đầu cân loại ngàm

.

b)Nguyên lý hoạt động của cân

Máy cân cốt liệu hoạt động theo nguyên tăc cộng dồn.

Trạm trộn bêtông dạng bậc làm việc chu kỳ với năng suất 45m 3 /h ta

phải chọn loại đầu cân điện tử dạng ngàm cơngxơn và cách bố trí

khung cân trên các đầu cân như ( hình 6.2)

Với loại đầu cân này thì mới đáp ứng được yêu cầu về độ chính xác

định lượng  1% cũng như về thời gian chu kỳ định lượng (đối với

cốt

liệu T = 5



 10s;



đối với ximăng và nước T  25s)



67



250



4



250



1



N



N



7



P1

240

30

164 0

0



8



P1

N



5



0

130



P2



1000



6



3



2



P2



0

260



Hình 6.2 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung cân

Trong sơ đồ trên:

N – là các phản lực tại các đầu cân, có

giá trị bằng nhau N = 831(kG)

P 1 - là tải trọng hai bánh xe trước của gầu, P 1 = 748(kG)

P 2 - là trọng hai bánh xe sau của gầu, P 2 = 500(kG)

Khung cân được bắt bulông đai ốc lên các đầu cân, đầu cân được ngàm

vào khung sàn trạm trộn bởi hai bulông đai ốc.

Các trạm trộn bêtông dạng bậc làm việc chu kỳ hiện đại có thể làm

việc với năng suất cao Q  120 m 3 /h là nhờ ứng dụng công nghệ thông

tin hiện đại cũng như được trang bị các thiết bị định lượng làm việc

chu kỳ có các đầu cân điện tử loại cảm ứng lực siêu nhạy và có thể

đảm bảo độ chính xác cao( 0,5%) là nhờ cơ cấu bù sai số của máy tính

cơng nghiệp hiên đại.

Khối lượng từng thành phần cốt liệu đá 1, đá 2, cát do người điều

khiển mặc định trước từ bàn điều khiển theo các công thức đã định sẵn.

Khi người điều khiển quyết định xả đá 1 theo cửa xả 1 thì thiết bị định



68



lượng cốt liệu bắt đầu làm việc. Bộ phận cảm biến khối lượng liên tục

báo tín hiệu trọng lượng trên màn hình điện tử. Khi xả đủ lượng đá 1

sẽ tự động chuyển sang cửa xả 2 và tiếp tục như thế cho đến xả cát.

Khối lượng đá1, đá 2 và cát được cộng dồn lại hiển thị trên màn hình

6.2 Tính tốn về khung cân

Các loại cốt liệu lần lượt được xả vào gầu tải. Ba đầu cân chịu tải

trọng các phần có tổng khối lượng là:

G = Gcl + Ggàu + Gkc

Với:

G c l – Trọng lượng cốt liệu, G c l = 1932(kG)

G g à u – Trọng lượng gàu, G g à u = 315(kG)

G k h – Trọng lượng khung, G k h = 247(kG)

Ba đầu cân đặt lệch nhau 120 0 và mỗi đầu cân chịu một lực là

G/3 = 831(kG)

Trong sơ đồ ( Hình 6.2) liên kết bulơng đai ốc giữa khung cân với sàn

coi là liên kết loại hai. Với tải trọng và sơ đồ trên sử dụng chương

trình tính tốn kết cấu SHAP 2000 ta có kết quả về chuyển vị, nội lực

và chọn được vật liệu như sau:

- Các thanh 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8 vật liệu chế tạo thép CT3 có hình

dạng tiết diện là chữ U, các kích thước mặt cắt như ( hình 6.3)



140



8,1



4,9



58



69



Hình 6.3

- Thanh 6 vật liệu chế tạo là thép CT3 có các kích thước như ( hình

6.4)



100



5



4,5



40

Hình 6.4

- Các thanh sàn dưới còn lại và hai đoạn ray cũng chọn thép CT3

làm vật liệu chế tạo nhưng là thép hình chữ L như ( hình 6.5)



6



75



80



6



80



75

b)



a)

Hình 6.5: a)Mặt cắt thanh sàn dưới

b) Mặt cắt ray



70



SAP2000 v7.42 File: TUAN N-m Units PAGE 1

5/24/04 21:07:17

HUCE

J O I NT R EACTI O N S

JOINT LOAD



F1



F2



F3



M1



M2



M3



9 TT



-1.1446



0.0000 831.5000



0.0000



0.0000



0.0000



25 TT



0.5723



-1.7413 830.7500



0.0000



0.0000



0.0000



29 TT



0.5723



1.7413 830.7500



0.0000



0.0000



0.0000



SAP2000 v7.42 File: TUAN N-m Units PAGE 1

5/24/04 21:17:33

HUCE

J O I N T D I S PLAC E M E N T S

JOINT LOAD

U1

U2

U3

R1

R2

R3

1 TT

1.383E-03 6.072E-06 -2.370E-03 -9.955E-04 -8.427E-04 -2.815E06

2 TT

3.726E-06



3.089E-06 -3.628E-06 -2.350E-03 2.508E-03 -1.772E-03



3 TT

2.815E-06



1.383E-03 -6.072E-06 -2.370E-03 9.955E-04 -8.427E-04



71



4 TT

-3.726E-06



3.089E-06 3.628E-06 -2.350E-03 -2.508E-03 -1.772E-03



5 TT

-2.846E-06



1.390E-03



6 TT

0.0000



0.0000



7 TT

2.846E-06



1.390E-03



8 TT

0.0000



0.0000



9 TT



0.0000



0.0000 2.688E-04 -1.942E-06 -1.978E-03

0.0000



2.892E-04



2.492E-06 -9.481E-04



0.0000 2.688E-04 1.942E-06 -1.978E-03

0.0000



0.0000



2.892E-04 -2.492E-06 -9.481E-04



0.0000



0.0000 -1.772E-03



0.0000



25 TT

0.0000



0.0000



0.0000



0.0000 -5.037E-04 -1.099E-03



29 TT

0.0000



0.0000



0.0000



0.0000



5.037E-04 -1.099E-03



SAP2000 v7.42 File: TUAN N-m Units PAGE 1

5/24/04 21:07:17

HUCE

J O I NT R EACTI O N S

JOINT LOAD



F1



F2



F3



M1



M2



M3



9 TT



-1.1446



0.0000 9352.5000



0.0000



0.0000



0.0000



25 TT



0.5723



-1.7413 7793.7500



0.0000



0.0000



0.0000



29 TT



0.5723



1.7413 7793.7500



0.0000



0.0000



0.0000



SAP2000 v7.42 File: TUAN N-m Units PAGE 1

5/24/04 21:17:47

72



HUCE

F RAM E E LE ME NT F O RC ES

FRAME LOAD LOC



P



V2



V3



T



M2



M3



1 TT

0.00 6178.22

694.54 -923.61 1.181E-02

-94.37 1251.85

5.0E-01 6178.22 694.54 -923.61 1.181E-02

367.44

904.58

1.00 6178.22

694.54 -923.61 1.181E-02

829.25

557.32

2 TT

0.00 6178.22 -694.54 -923.61 -1.181E-02

-94.37

5.0E-01

6178.22

-694.54

-923.61 -1.181E-02



-1251.85

367.44



-904.58

1.00



6178.22



-694.54



-923.61 -1.181E-02



829.25



-557.32



3 TT

0.00



6291.78



-694.54 -3.394E-01



4.757E-03



2.953E-01



5.0E-01



6291.78



-694.54 -3.394E-01



4.757E-03



4.650E-01



1.00



6291.78



-694.54 -3.394E-01



4.757E-03



6.347E-01



0.00



6291.78



694.54 -3.394E-01 -4.757E-03



2.953E-01



5.0E-01



6291.78



694.54 -3.394E-01 -4.757E-03



4.650E-01



1.00



6291.78



694.54 -3.394E-01 -4.757E-03



6.347E-01



-1349.52

-1002.25

-654.98

4 TT

1349.52

1002.25

654.98

8 TT

0.00

6.1E-01

1.22

1.82

2.43



-1.07

-1.07

-1.07

-1.07

-1.07



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



9 TT



73



0.00 -1.823E-02

0.00 -1.823E-02

0.00 -1.823E-02

0.00 -1.823E-02

0.00 -1.823E-02



-2.00

-2.00

-2.00

-2.00

-2.00



0.00



694.54



-6178.22 -3.200E-01 -4.785E-01 -2.773E-01



-1251.85

4.3E-01



694.54



56.78 -3.200E-01 -4.785E-01 -1.397E-01



8.6E-01



694.54



56.78 -3.200E-01 -4.785E-01 -2.064E-03



1.29



694.54



56.78 -3.200E-01 -4.785E-01



1.355E-01



1.72



694.54



6291.78 -3.200E-01 -4.785E-01



2.732E-01



345.23

320.81

296.40

-1349.52

10 TT

0.00 -6.595E-01

6.1E-01 -6.595E-01

1.22 -6.595E-01

1.82 -6.595E-01

2.43 -6.595E-01



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



0.00 2.684E-01 1.832E-01

0.00 2.684E-01 1.832E-01

0.00 2.684E-01 1.832E-01

0.00 2.684E-01 1.832E-01

0.00 2.684E-01 1.832E-01



11 TT

0.00



694.54



-6291.78



3.200E-01



4.785E-01



2.732E-01

1.355E-01



-1349.52

4.3E-01



694.54



-56.78



3.200E-01



4.785E-01



8.6E-01



694.54



-56.78



3.200E-01



4.785E-01 -2.064E-03



1.29



694.54



-56.78



3.200E-01



4.785E-01 -1.397E-01



1.72



694.54



6178.22



3.200E-01



4.785E-01 -2.773E-01



296.40

320.81

345.23

-1251.85

12 TT

0.00

6.1E-01

1.22

1.82

2.43



-923.29

-923.29

-923.29

-923.29

-923.29



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



0.00

0.00

0.00

0.00

0.00



0.00 -2.655E-01

0.00 -2.655E-01

0.00 -2.655E-01

0.00 -2.655E-01

0.00 -2.655E-01



93.89

93.89

93.89

93.89

93.89



13 TT

0.00

923.28 -4676.25 5.723E-01

0.00 2.611E-02 -831.88

3.0E-01

923.28 -4676.25 5.723E-01

0.00 -1.477E-01

588.53



74



6.1E-01



923.28



-4676.25



5.723E-01



0.00 -3.216E-01



9.1E-01



923.28



-4676.25



5.723E-01



0.00 -4.954E-01



2008.94

3429.35

1.22



923.28



-4676.25 5.723E-01



0.00 -6.692E-01



4849.77



14 TT

0.00

923.28 4676.25 -5.723E-01

0.00 -6.692E-01 4849.77

3.0E-01

923.28

4676.25 -5.723E-01

0.00 -4.954E-01

3429.35

6.1E-01



923.28



4676.25 -5.723E-01



0.00 -3.216E-01



9.1E-01



923.28



4676.25 -5.723E-01



0.00 -1.477E-01



2008.94

588.53

1.22



923.28



4676.25 -5.723E-01



0.00 2.611E-02



-831.88



37 TT

0.00 -694.54 6291.78

8.6E-02 -694.54 6291.78

1.7E-01 -694.54 6291.78

2.6E-01 -694.54 6291.78

3.4E-01 -694.54 6291.78



1.41

1.41

1.41

1.41

1.41



2.63 4.713E-01 1509.39

2.63 3.501E-01 968.30

2.63 2.289E-01 427.21

2.63 1.077E-01 -113.89

2.63 -1.347E-02 -654.98



1.41

1.41

1.41

1.41

1.41



-2.63 4.713E-01 -1509.39

-2.63 3.501E-01 -968.30

-2.63 2.289E-01 -427.21

-2.63 1.077E-01 113.89

-2.63 -1.347E-02

654.98



42 TT

0.00 -694.54 -6291.78

8.6E-02 -694.54 -6291.78

1.7E-01 -694.54 -6291.78

2.6E-01 -694.54 -6291.78

3.4E-01 -694.54 -6291.78

43 TT

0.00 -693.97 -1501.97 -3.321E-01

2.63 1.431E-02 -557.32

3.4E-01

-693.97 -1501.97 -3.321E-01

2.63 1.286E-01

-40.64

6.9E-01



-693.97



-1501.97 -3.321E-01



2.63



2.428E-01



476.04

1.03

1.38



-693.97

-693.97



-1501.97 -3.321E-01

-1501.97 -3.321E-01



2.63 3.570E-01

2.63 4.713E-01



992.72

1509.39



44 TT

0.00 -693.97 1501.97 -3.321E-01

3.4E-01 -693.97 1501.97 -3.321E-01



75



-2.63 1.431E-02

557.32

-2.63 1.286E-01

40.64



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 5.6 Tiết diện cột đỡ Silô

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×