Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. 6x2y + 13xy2 - 4xy

C. -6x2y + 13xy2 - 4xy

D. -6x2y + 3xy2 - 4xy

Câu 6: Giá trị của biểu thức A=-x2y3 (-2xy2 )2 tại x = 1, y = -1 là:

A. -2



B. 2



C. -4



D. 4



Câu 7: Nghiệm của đa thức (x - 1)x2 là:

A. x = 0



B. x = 1



C. x = 0, x = 1



D. x= ± 1, x = 0



Câu 8: Tìm a để đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm:

A. 2



B. -2



C. 3



D. -3



B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Cho hai đa thức

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính h(x) = f(x) - g(x), g(x) = f(x) + g(x)

c. Tìm nghiệm của h(x)

Câu 2: ( 2 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 - 3x - 16 tại x = -2

b. Cho đơn thức B = 4x2y2 (-2x3y2 )2



Thu gọn và xác định hệ số, tìm bậc của đơn thức B

Câu 3: (1 điểm) Cho đa thức f(x) = -5mx + 10. Tìm m biết f(1) = 5

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



5



D



A



B



D



C



Câu 1: Chọn D



Câu



2: Các



là:

Câu 3: Chọn B



đơn



thức



đồng

Chọn A



dạng



với



đơn



thức



-x 2 y



Câu 4: Ta có: x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5 = x8 - 2y7. Chọn D

Câu 5: Ta có: A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

⇒ A = (x2 y + 8xy2 - 5xy) - (7x2y - 5xy2 - xy)

= -6x2y + 13xy2 - 4xy

Chọn C

Câu 6: Thay x=1,y=-1 vào A ta có A=-12.(-1)3 (-2.1.(-1)2 )2=4. Chọn D

Câu 7: Chọn C

Câu 8: Vì đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm nên ta có

(7a + 1).1 - 15 = 0 ⇒ 7a - 14 = 0 ⇒ a = 2. Chọn A

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1

a. Ta có:

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 (0.5 điểm)

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

= 2x3 + 3x2 - 7x + 2 (0.5 điểm)

b. h(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) - (2x3 + 3x2 - 7x + 2)

= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 - 2x3 - 3x2 + 7x - 2

= 5x + 1 (0.5 điểm)

g(x) = (2x3 + 3x2 - 2x + 3) + (2x3 + 3x2 - 7x + 2)



= 2x3 + 3x2 - 2x + 3 + 2x3 + 3x2 - 7x + 2

= 4x3 + 6x2 - 9x + 5 (0.5 điểm)

c. Ta có h(x) = 0 ⇒ 5x + 1 = 0 ⇒ x = -1/5

Vậy nghiệm của đa thức h(x) là x = -1/5 (1 điểm)

Câu 2

a. Thay x = -2 vào biểu thức A ta có

A = 5.(-2)2 - 3.(-2) - 16 = 10 (1 điểm)

b. Ta có B = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y24x6y4 = 16x8y6 (0.5 điểm)

Hệ số của B là 16, bậc của đơn thức B là 14 (0.5 điểm)

Câu 3

Thay x = 1 vào f(x) ta có -5m + 10 = 5

⇒ -5m = -5 ⇒ m = 1 (1 điểm)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×