Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 3)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Bậc của đơn thức (-1/3 x3 y)227x3y5z3 là:

A.-3x6y6z3



B. 9x7y9z3



C.-3x9y7z3



D. 3x9y7z3



Câu 2: Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức -9/4 x3y7z là:



Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 4x2y - 8x3 y2 - 15 tại x = 1/2, y = -2 là:

A. -13



B. -21



C. -17



D. -15



Câu 4: Tìm đa thức A biết (4x2 - 7x + 1) - A = (3x2 - 7x - 1)

A. 7x2 + 2

C. x2 + 2



B. x2 - 14x + 2

D. x2 - 2



Câu 5: Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 2x + 5x2 là:

A. 1



B. 2



C. -1



D. 4



Câu 6: Đa thức 9x2y4 - 2x6 + 3xy - 5 có bậc là:

A. 14



B. 4



C. 2



D. 6



Câu 7: Tìm a biết hai đa thức f(x) = 3x - 6 và g(x) = 5ax - 1 có cùng nghiệm.



Câu 8: x = 3 là nghiệm của đa thức

A. 2x + 6



B. x2 - 6



C. -2x + 6



D. -2x - 6



B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho đơn thức A = 31/16 xy2 (x3y)2 (-3x13y5 )0

a. Thu gọn đơn thức A và xác định bậc, hệ số của đa thức A

b. Tìm giá trị của đa thức A khi x = -1, y = 2

Câu 2: ( 3 điểm) Cho hai đa thức

A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5

B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b. Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)

c. Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x)

Câu 3: (1 điểm) Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 có nghiệm là 2.

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



5



D



B



B



C



Câu 1: Chọn D



Câu 2: Chọn B

Câu 3: Thay x = 1/2,y = -2 vào biểu thức ta có



Chọn B

Câu 4: Ta có: A = (4x2 - 7x + 1) - (3x2 - 7x - 1) = x2 + 2. Chọn C

Câu 5:

Thu gọn x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 2x + 5x2 = x5 + 7x4 - 9x3 + 3x2 - 2x

Hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 0. Chọn A

Câu 6: Chọn D

Câu 7: Nghiệm của đa thức f(x) = 3x - 6 là x = 2

Để x = 2 là nghiệm của g(x) thì g(2) = 0 ⇒ 10a - 1 = 0 ⇒ a = 1/10. Chọn A

Câu 8: Chọn C

B. Phần tự luận (6 điểm)



A



Câu 1

a. (1 điểm)



Bậc của đa thức A là 11 (0.5 điểm)

Hệ số của A là 31/16 (0.5 điểm)

b. Thay x = -1, y = 2 vào A ta có: A = 31/16. (-1)7. 24 = -31 (1 điểm)

Câu 2

a. Ta có: A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5

= x2 + 2x + 1 (0.5 điểm)

B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4 = x2 + 1 (0.5 điểm)

b. Ta có:

A(x) + B(x) = x2 + 2x + 1 + x2 + 1 = 2x2 + 2x + 2 (0.5 điểm)

A(x) - B(x) = x2 + 2x + 1 - (x2 + 1) = 2x (0.5 điểm)

c. Thay x = -1 vào A(x) và B(x) ta có:

A(-1) = 0, B(-1) = 2

Vậy x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x) (1 điểm)

Câu 3

Vì đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 nhận 2 là nghiệm nên ta có:



P(2) = 0 ⇒ 4 - 4a + 4 = 0 ⇒ 8 - 2a = 0 ⇒ a = 4 (1 điểm)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Thu gọn đơn thức 2x2y3.1/4 xy3(-3xy) ta được:



Câu 2: Cho các đơn thức sau:

Số đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2y là:

A. 3



B. 2



C. 4



D. 5



Câu 3: Tích hai đơn thức -6/17 x2y3 và 2x3y2 là:



Câu 4: Bậc của đa thức x8 - y7 + x4y5 - 2y7 - x4y5

A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



Câu 5: Tìm đa thức A biết A + (7x2y - 5xy2 - xy) = (x2y + 8xy2 - 5xy)

A. -6x2y + 13xy2 - 6xy



B. 6x2y + 13xy2 - 4xy

C. -6x2y + 13xy2 - 4xy

D. -6x2y + 3xy2 - 4xy

Câu 6: Giá trị của biểu thức A=-x2y3 (-2xy2 )2 tại x = 1, y = -1 là:

A. -2



B. 2



C. -4



D. 4



Câu 7: Nghiệm của đa thức (x - 1)x2 là:

A. x = 0



B. x = 1



C. x = 0, x = 1



D. x= ± 1, x = 0



Câu 8: Tìm a để đa thức (7a + 1)x - 15 nhận x = 1 làm nghiệm:

A. 2



B. -2



C. 3



D. -3



B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Cho hai đa thức

f(x) = -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

g(x) = 2x2 - x3 + 3x + 3x3 + x2 - x - 9x + 2

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b. Tính h(x) = f(x) - g(x), g(x) = f(x) + g(x)

c. Tìm nghiệm của h(x)

Câu 2: ( 2 điểm)

a. Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 - 3x - 16 tại x = -2

b. Cho đơn thức B = 4x2y2 (-2x3y2 )2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×