Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 2)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 2: Giá trị của đa thức 5/6 axy2(a là hằng số) tại x = 5, y = -2 là 2. Tìm a.



Câu 3: Tích của hai đơn thức



là:



Câu 4: Đa thức thu gọn của đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7

là:

A. x3y - 5xy

B. x3y + 5xy + 15

C. x5y2 + x3y + 5xy + 1

D. x3y + 5xy + 1

Câu 5: Biết C + (2x2y2 - 2xy) = 4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5. Tìm C.

A. 2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5

B. 6x2y2 + 8xy - 9y - 4x + 5

C. 2x2y2 + 4xy - 9y + 4x + 5

D. 6x2y2 + 4xy + 9y - 4x + 5

Câu 6: Hệ số của x4trong đa thức Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5 là:

A. 2



B. 3



C. 5



D. 1



Câu 7: Biết đa thức f(x) = 5/4 xa + a + 1 nhận x = -4 làm nghiệm. Tìm a.



Câu 8: Nghiệm của đa thức 3x2 - 12 là:

A. x = 2, x = -2

C. x = -2



B. x = 2

D. Đa thức vô nghiệm



B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: ( 3 điểm) Cho hai đa thức

f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2

g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4

a. Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

Xác định bậc của mỗi đa thức

b. Tính f(x) + 2g(x) và 2f(x) - g(x)

c. Tính nghiệm của f(x) + g(x)

Câu 2: (2điểm) Cho hai đơn thức A = (3x4y5) (-2x3y5) và B = (-3xy2)2(-2x2y3)2

a. Hãy thu gọn các đơn thức trên

B. Cho biết bậc và chỉ rõ phần biến, phần hệ số của mỗi đơn thức

Câu 3: (1 điểm) Cho đa thức F(x) = 2ax 2 + bx (a,b là hằng số). Xác định a,b để đa

thức F(x) có nghiệm x=-1 và F(1)=4

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)



Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



5



B



C



D



D



A



Câu 1: Chọn B



Câu 2: Chọn C



Câu 3: Chọn D



Câu 4: Ta có: 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7 = x3y + 5xy + 1.

Chọn D

Câu 5: Ta có: C = (4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5) - (2x2y2 - 2xy)

= 4x2y2+ 6xy + 9y - 4x + 5 - 2x2y2 + 2xy = 2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5.



Chọn A

Câu 6: Thu gọn Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5

= -x5 + 3x4 - 2x3 + 2x2 + 3x + 5

Hệ số của x4là 3. Chọn B

Câu 7: Thay x=-4 vào f(x) ta có

5/4.(-4)a + a + 1 = 0 ⇒ -5a + a + 1 = 0

⇒ -4a + 1 = 0 ⇒ a = 1/4. Chọn C

Câu 8: Ta có 3x2 - 12 = 0 ⇒ 3x2 = 12 ⇒ x2 = 4 ⇒ x = ±2. Chọn A

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1

a. Ta có:

f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2 = x3 -2x2 + 2x- 5

Bậc của đa thức f(x) là 3 (0.5 điểm)

g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4 = -x3 + 3x2 - 2x + 4

Bậc của đa thức g(x) là 3 (0.5 điểm)

b. Ta có f(x) + 2g(x)

= x3 - 2x2 + 2x- 5 + 2(-x3 + 3x2 - 2x + 4)

= x3 - 2x2 + 2x - 5 + (-2x3) + 6x2 - 4x + 8

=-x3 + 4x2 - 2x + 3 (0.5 điểm)

2f(x) - g(x) = x3 - 2x2 + 2x- 5 - 2(-x3+ 3x2 - 2x + 4)



= x3 - 2x2 + 2x - 5 + 2x3 - 6x2 + 4x - 8

= 3x3 - 8x2 + 6x - 13 (0.5 điểm)

c. Ta có f(x) + g(x)

=(x3 - 2x2 + 2x - 5) + (-x3 + 3x2 - 2x + 4) = x2 - 1

Ta có x2 - 1 = 0 ⇒ x2 = 1 ⇒ x = 1,x = -1

Vậy nghiệm của đa thức h(x) là x = ±1 (1 điểm)

Câu 2

a. A = (3x4y5) (-2x3y5) = 3.(-2) (x4x3) (y5y5) = -6x7y10 (0.5 điểm)

B = (-3xy2)2(-2x2y3)2= 9x2y4.4x4y6= 36x6y10 (0.5 điểm)

b. Bậc của A là 17, phần hệ số là -6, phần biến là x7y10 (0.5 điểm)

Bậc của B là 16, phần hệ số là 36, phần biến là x6y10 (0.5 điểm)

Câu 3

Cho đa thức F(x) = 2ax2 + bx (a,b là hằng số). Xác định a,b để đa thức F(x) có

nghiệm x = -1 và F(1) = 4

Vì đa thức F(x) có nghiệm x = -1 nên thay F(-1) = 0

⇒ 2a - b = 0 ⇒ b = 2a (0.5 điểm)

Vì F(1) = 4 ⇒ 2a + b = 4 ⇒ b = 4 - 2a

Từ đây ta có 2a = 4 - 2a ⇒ 4a = 4 ⇒ a = 1 (0.5 điểm)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 3)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....



Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Bậc của đơn thức (-1/3 x3 y)227x3y5z3 là:

A.-3x6y6z3



B. 9x7y9z3



C.-3x9y7z3



D. 3x9y7z3



Câu 2: Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức -9/4 x3y7z là:



Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 4x2y - 8x3 y2 - 15 tại x = 1/2, y = -2 là:

A. -13



B. -21



C. -17



D. -15



Câu 4: Tìm đa thức A biết (4x2 - 7x + 1) - A = (3x2 - 7x - 1)

A. 7x2 + 2

C. x2 + 2



B. x2 - 14x + 2

D. x2 - 2



Câu 5: Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 2x + 5x2 là:

A. 1



B. 2



C. -1



D. 4



Câu 6: Đa thức 9x2y4 - 2x6 + 3xy - 5 có bậc là:

A. 14



B. 4



C. 2



D. 6



Câu 7: Tìm a biết hai đa thức f(x) = 3x - 6 và g(x) = 5ax - 1 có cùng nghiệm.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×