Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 3: Tích của hai đơn thức



là:



Câu 4: Cho đa thức M = 7x6 - 2/5 x3y + y4 - x4y4 + 1. Bậc của đa thức M là:

A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



Câu 5: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:

A. 2 và 3



B. -5 và 0



C. -7 và 1



D. 2 và 0



Câu 6: Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:

A. 1/2



B. -1/2



C. 3/2



D. -3/2



Câu 7: Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:

A. a = 2



B. a = -2



C. a = -1



D. a = 1



Câu 8: Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:

A. 3/2



B. -3/2



C. 1/2



D. -1/2



B. Phần tự luận (6 điểm)



Câu 1: ( 2 điểm) : Cho đơn thức P =

a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?

b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1

Câu 2: (4 điểm): Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8



Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

a. Rút gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .

b. Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x)

c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của đa thức N(x) khơng ? Vì sao ?

d. Tính giá trị của đa thức A(x) = M(x) + 2N(x) khi x = 1

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



5



C



C



D



D



B



Câu 1:



Bậc của đơn thức là 8. Chọn C

Câu 2: Chọn C

Câu 3: Chọn D



Câu 4: Chọn D

Câu 5: Thu gọn 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x = -5x4 - 3x2 + x. Chọn B

Câu 6: Thay x = 1, y = -1 vào biểu thức ta có A = 1/2.12 (-1)-1.(-1) = 1/2. Chọn A

Câu 7: Để đa thức có nghiệm là -1 thì 2a.(-1) + 4 = 0 ⇒ -2a + 4 = 0 ⇒ a = 2.

Chọn A

Câu 8: Cho đa thức 2x + 3 = 0, khi đó x = -3/2. Chọn B

B. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1



a.

Phần hệ số 2/9

Phần biến x8y9 (0.5 điểm)

b. Thay x = -1, y = 1 vào P. Ta có P = 2/9 (0.5 điểm)

Câu 2

a. Rút gọn và sắp xếp

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8



(1 điểm)



= 5x3 + 3x2-2x-5 (0.75 điểm)

Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

= 5x3 + 2x2 - 2x + 4 (0.75 điểm)

b. M(x) = P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x - 1 (0.5 điểm)

N(x) = P(x) - Q(x) = x2 - 9 (0.5 điểm)

c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của N(x) vì N(3) = N(-3) = 0 (0.5 điểm)

d. A(x) = M(x) + 2N(x)

= 10x3 + 5x2 - 4x - 1 + 2(x2 - 9)

= 10x3 + 7x2 - 4x - 19 (0.5 điểm)

Thay x = 1 vào biểu thức ta có: A(1) = -6 (0.5 điểm)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 2)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Phần biến của đơn thức 5x2y(-3/4 xy3z)(-3z) là:



Câu 2: Giá trị của đa thức 5/6 axy2(a là hằng số) tại x = 5, y = -2 là 2. Tìm a.



Câu 3: Tích của hai đơn thức



là:



Câu 4: Đa thức thu gọn của đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7

là:

A. x3y - 5xy

B. x3y + 5xy + 15

C. x5y2 + x3y + 5xy + 1

D. x3y + 5xy + 1

Câu 5: Biết C + (2x2y2 - 2xy) = 4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5. Tìm C.

A. 2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5

B. 6x2y2 + 8xy - 9y - 4x + 5

C. 2x2y2 + 4xy - 9y + 4x + 5

D. 6x2y2 + 4xy + 9y - 4x + 5

Câu 6: Hệ số của x4trong đa thức Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5 là:

A. 2



B. 3



C. 5



D. 1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×