Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 4)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. x6y4



B. x8y3



C. x6y3



D. x4y2



Câu 4: Tìm a biết đơn thức -2/3 xa + 2yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3

A. a = 3, b = 4



B. a = 4, b = 3



C. a = 3, b = 2



D. a = 2, b = 3



Câu 5: Bậc của đơn thức A = 7x4y3.(-3/7)xy7 là:

A.12



B.13



C.14



D.15



Câu 6: Giá trị của đơn thức H = 3/4 x2y3 tại x = 2, y = -2 là:

A. H = -26



B. H = -24



C. H = -20



D. H = -21/4



Câu 7: Tìm a để bậc của đơn thức A = -2/3 xy2zxa (a là hằng số) là 5

A. a = 4



B. a = 3



C. a = 2



D. a = 1



Câu 8: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7/6 x7yz4



Câu 9: Tích của hai đơn thức



Câu 10: Bậc của đa thức

B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8 là:

A. 5



B. 7



C. 8



D. 6



Câu 11: Cho đa thức P(x) = 3x2 y - 2x + 5xy2 - 7y2



là:



Q(x) = 3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5

Tính P(x) + Q(x)

A. -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

B. 6x2y + 8xy2 - 3x - 5

C. -6x2y + 8xy2 - 7y2 - 2x - 5

D. 6x2y - 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

Câu 12: Thu gọn đa thức -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2 ta được đa

thức

A. 4x3 - 3x2 - 2x + 3

B.-2x3 + 3x2 - 2x + 3

C. 2x3 + 3x2 - 2x + 3

D. 2x3 + 3x2 + 2x - 3

Câu 13: Cho hai đa thức

P(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3), Q(x) = xyz - 4x2 y + xy2 + 5x - 1

Tìm đa thức C(x) biết P(x) - C(x) = Q(x)

A. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 5x - 2

B. xyz - x2y - 5xy2 - 2

C. -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

D. -xyz + x2y - 5xy2 - 2

Câu 14: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức



P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

A. 2 và -1



B. -1 và 2



C. 1 và -1



D. -1 và 1



Câu 15: Cho biểu thức N=6x2 - x3 + 2x4 + 5x - 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. N là đa thức hai biến

B. Bậc của đa thức N là 6

C. Hệ số tự do của N là -1

D. Hệ số của x3 là 1

Câu 16: Nghiệm của đa thức -2x + 4 là:

A. x = -2



B. x = 2



C. x = 3



D. x = 4



Câu 17: Giá trị của đa thức A = -4x2 + 2x2 + x - 1 tại x = 1 là:

A. A = 4



B. A = 2



C. A = -4



D. A = -2



Câu 18: Cho các đa thức sau:

f(x) = -3x2 + 2x2 - x + 2 và g(x) = 3x2 - 2x2 + 5x - 3

Tìm nghiệm của đa thức f(x) + g(x)



Câu 19: Cho A = x2 - yz + z2, B = 3yz - z2 + 5x2 .Tính C = 2A + 3B

A. 15x2 - z2 + 7yz

B. 17x2 - z2 + 7yz



C.-17x2 + z2 + 7yz

D. 17x2 - z2 + 9yz

Câu 20: f(x) = 4x + 2, g(x) = x + 1/2, h(x) = 6x - 3, k(x) = x2 - 1/4,

p(x)=x2 + 1/4. Số các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là:

A. 1



B. 2



C. 3



D. 4



Câu 21: Số nghiệm của đa thức (3x + 6) - (2x + 3) là

A. x = 3



B. x = -3



C. x = -2



D. x = 2



Câu 22: Số nghiệm của đa thức (x-1)2 + 10 là:

A. 0



B. 1



C. 2



D. 3



Câu 23: x = -1 là nghiệm của đa thức nào dưới đây

A. -2x + 3



B. x2 - 1



C. 3x + 3



D. x2 + 9



Câu 24: Cho hai đa thức P(x) = mx2 + (m-1)x + 2, Q(x) = 3mx2 + 4.

Biết P(1) = Q(1). Tìm m.

A. m = -4



B. m = 4



C. m = 3



D. m = -3



Câu 25: Tìm m để đa thức nhận g(x) = mx2 - 3x + 2 nhận x = -1 là nghiệm

A. m = -5



B. m = 5



C. m = -4



D. m = 6



Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1



2



3



4



5



A



B



C



D



D



8



9



10



11



1



D



A



B



A



C



15



16



17



18



1



C



B



D



C



B



22



23



24



25



A



B



D



A



Câu 1: Chọn A

Câu 2: Chọn B

Ta có: A = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y2 . 4x6y4 = 16x8y6.

Câu 3: Chọn C

Ta có: A = (2ax2y)3 = 8a3x6y3. Phần biến là x6y3.

Câu 4: Vì đơn thức -2/3 x(a + 2)yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3 nên ta có:

a + 2 = 4 và b = 3. Từ đây suy ra a = 2, b = 3. Chọn D

Câu 5: Thu gọn A ta có A = 7x4y3.(-3/7)xy7 = -3x5y10.

Bậc của đơn thức là 15. Chọn D



Câu 6: Thay x = 2, y = -2 vào H ta có H = -24. Chọn B

Câu 7: Chọn C

Thu gọn A ta có A = -2/3 xy2 zxa = -2/3 x(a + 1)y2

Vì bậc của đơn thức bằng 5 nên a + 1 + 2 = 5

⇒a+3=5⇒a=2

Câu 8: Chọn D

Câu 9: Chọn A



Câu 10: Thu gọn đa thức

B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8

= 3x3y4 + x3 - y2

Bậc của đa thức là 7. Chọn B

Câu 11: Ta có: P(x) + Q(x)

= (3x2y - 2x + 5xy2 - 7y2 ) + (3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5)

= -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5. Chọn A

Câu 12: Có:

-2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

=2x3 + 3x2 - 2x + 3. Chọn C

Câu 13: Ta có:



C(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3) - (xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1)

= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 - xyz + 4x2y - xy2 - 5x + 1

= -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

Chọn C

Câu 14: Thu gọn P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

= 2x5 - x4 - x3 + x2 + x - 1

Chọn A

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn B

Ta có -2x + 4 = 0

⇒ -2x = -4 ⇒ x = 2.

Câu 17: Thay x = 1 vào đa thức ta có A = -2. Chọn D

Câu 18: Ta có f(x) + g(x) = 4x - 1. Khi đó nghiệm của đa thức tổng là x = 1/4.

Chọn C

Câu 19: Ta có: C = 2(x2 - yz + z2 ) + 3(3yz - z2 + 5x2 )

= 2x2 - 2yz + 2z2 + 9yz - 3z2 + 15x2

= 17x2 - z2 + 7yz. Chọn B

Câu 20: Các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là f(x), g(x), k(x). Chọn C

Câu 21:

Ta có: (3x + 6) - (2x + 3)



= 3x + 6 - 2x - 3 = x + 3

Khi đó nghiệm của đa thức là x = 3. Chọn A

Câu 22: Chọn A

Câu 23: Chọn B

Câu 24: Ta có P(1) = 2m + 1, Q(1) = 3m + 4

Vì P(1) = Q(1) ⇒ 2m + 1 = 3m + 4 ⇒ m = -3. Chọn D

Câu 25: Vì g(x) nhận x = -1 là nghiệm nên

g(-1) = 0 ⇒ m + 3 + 2 = 0 ⇒ m = -5

Chọn A

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:



Câu 1: Bậc của đơn thức

A. 6



B. 7



C. 8



là:



D. 9



Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức √5 x5y3z2 là:



Câu 3: Tích của hai đơn thức



là:



Câu 4: Cho đa thức M = 7x6 - 2/5 x3y + y4 - x4y4 + 1. Bậc của đa thức M là:

A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



Câu 5: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:

A. 2 và 3



B. -5 và 0



C. -7 và 1



D. 2 và 0



Câu 6: Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:

A. 1/2



B. -1/2



C. 3/2



D. -3/2



Câu 7: Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:

A. a = 2



B. a = -2



C. a = -1



D. a = 1



Câu 8: Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:

A. 3/2



B. -3/2



C. 1/2



D. -1/2



B. Phần tự luận (6 điểm)



Câu 1: ( 2 điểm) : Cho đơn thức P =

a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?

b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1

Câu 2: (4 điểm): Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×