Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 2)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 2: Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:

A. -x5y



B. 2x5y



C. -4x5y



D. 3x5y



Câu 3: Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:

A. 15



B. 12



C. 13



D. 14



Câu 4: Giá trị của đơn thức A = 3/16 x3y4tại x = 1, y = 2 là:

A. 6



B. 3/8



C. 3/4



D. 3



Câu 5: Tích của các đơn thức -xy2 và (-4/7) x2y5là:



Câu 6: Cho hai đơn thức H = 1/3 xayz, Q = x2y3.Tìm a để đơn thức tích A = H.Q

có bậc là 8.

A. a = 3



B. a = 2



C. a = 1



D. a = -1



Câu 7: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5/4 x6y3là:



Câu 8: Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng (theo lũy thừa giảm dần của

biến)

A. 5x2 + 3x4 + 2x3 + x - 1



B. -1 + x + 2x3 + 3x4 + 5x2

C. -1 + x + 5x2 + 2x3 + 3x4

D. 3x4 + 2x3 + 5x2 + x - 1

Câu 9: Thu gọn đa thức B(x) = 6x 4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa

thức :

A. 6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3

B. 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3

C. 6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3

D. 7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3

Câu 10: Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5

A. 11



B. 10



C. 9



D. 8



Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là

A. Đa thức không và khơng có bậc

B. Số hữu tỉ và khơng phải đa thức

C. Đơn thức không và không phải đa thức

D. Đa thức khơng và có bậc là khơng

Câu 12: Nghiệm của đa thức 5x-10 là:

A. x = -1/2



B. x = 1/2



C. x = 2



D. x = -2



Câu 13: Cho hai đơn thức A(x) = -2x3 + 9 - 6x + 7x4 - 2x2

B(x) = 5x2 + 9x - 3x4 + 7x3 - 12



Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức

A. 4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3

B. 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3

C. -2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3

D. 7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3

Câu 14: Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:

A. A = 3



B. A = 2



C. A = -1



D. A = 1



Câu 15: Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)

A. 4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4

B.-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4

C. 4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4

D. 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4

Câu 16: Cho các đa thức sau:

P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x 3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) +

R(x)

A. 3x3 + 7x2 + 11x-5

B. 3x3 + 7x2 + 10x + 5

C.-3x3 + 7x2 - 10x - 5

D. -3x3 + 7x2 + 10x + 5

Câu 17: Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa

thức P(x) - Q(x) là:



A. x = 1



B. x = 2



C. x = 3



D. x = -1



Câu 18: Khẳng định nào sau đây sai về đa thức A = 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy

A. Bậc của đa thức A là 7

B. Hệ số tự do của đa thức A là 9

C. A là đa thức đã thu gọn

D. Giá trị của đa thức tại x = 0, y = 0 là 8

Câu 19: Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a < b



B. a > b



C. a = b



D. Không so sánh được



Câu 20: Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức

A + 2B.

A. 2x2y + xy2 - x2 - 2

B. 3x2y - x2 - 2

C. 3x2y + xy2 - x2 - 2

D. 2x2y + xy2 - x2 - 2

Câu 21: Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3

A. 1



B. 0



C. 2



D. 3



Câu 22: Biết đa thức H(x) = ax3 + ax + 1 nhận x = -2 là nghiệm. Tìm a.



Câu 23: Nghiệm của đa thức x2 - x - 2 là:

A. x = -1



B. x = -2



C. x = -1, x = 2



D. x = 2



Câu 24: Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6

A. a = 1.



B. a = 2



C. a = -1



D. a = 3



Câu 25: Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2 và

g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)



Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1



2



3



4



5



C



A



D



D



B



8



9



10



11



1



D



B



A



A



C



15



16



17



18



1



D



D



A



B



A



22



23



24



25



C



C



A



D



Câu 1: Chọn C

Ta có (-5) x3y2z.2/3 xyz4

= (-5).2/3 (x3x) (y2y) (zz4)

= -10/3 x4y3z5.

Câu 2: Chọn A

Ta có: -6x5y + 7x5y + (-3x5y) + x5y = -x5y.

Câu 3: Thu gọn

5xyz.4x3y2(-2x5y)

= 5.4.(-2) (xx3x5) (yy2y)z = -40x9y4z

Bậc của đơn thức là 14. Chọn D

Câu 4: Thay x = 1, y = 2 vào đơn thức A

Ta có A = 3/16.13.24 = 3. Chọn D

Câu 5: Ta có -xy2.(-4/7) x2y5 = 4/7 x3y7. Chọn B

Câu 6: Ta có: A = H.Q = 1/3 xayz.x2y3 = 1/3 x(a + 2)y4z

Bậc của đơn thức A là a + 2 + 4 + 1 = 8 ⇒ a + 7 = 8 ⇒ a = 1. Chọn C

Câu 7: Chọn A

Câu 8: Chọn D



Câu 9: Chọn B

Ta có: B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2- 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x

= 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3.

Câu 10: Viết đa thức dưới dạng -28x5y6+ 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5

Bậc của đa thức là 11. Chọn A

Câu 11: Chọn A

Câu 12: Ta có 5x - 10 = 0 ⇒ x = 2. Chọn C

Câu 13: Ta có:

A(x) + B(x) = -2x3 + 9 - 6x + 7x4 - 2x2+ 5x2 + 9x - 3x4 + 7x3 - 12

= 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3. Chọn B

Câu 14: Thay x = 1, y = -1 vào A ta có A = -1. Chọn C

Câu 15: Ta có: C(x) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4 - (x2y2 - xy)

= 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4. Chọn D

Câu 16: Ta có: P(x) - Q(x) + R(x)

=(-5x3 + 7x2 - x + 8) - (4x3 - 7x + 3) - (6x3 + 4x)

=-5x3 + 7x2 - x + 8 - 4x3 + 7x - 3 + 6x3 + 4x

= -3x3 + 7x2 + 10x + 5. Chọn D

Câu 17: Ta có P(x) - Q(x) = (3x2 + 5x - 1) - (3x2 + 2x + 2) = 3x - 3

Vì 3x - 3 = 0 ⇒ x = 1 nên x = 1 là nghiệm cần tìm. Chọn A

Câu 18: Chọn B



Câu 19: Ta có: 5x - 6 = 0 ⇒ x = 6/5 ⇒ a = 6/5;

-2x + 3 = 0 ⇒ -2x = -3 ⇒ x = 3/2 ⇒ b = 3/2

Vì 6/5 < 3/2 ⇒ a < b. Chọn A

Câu 20: Ta có A + 2B = (x2y - xy2 + 3x2) + 2(x2y + xy2 - 2x2 - 1)

= x2y - xy2 + 3x2 + 2x2y + 2xy2 - 4x2 - 2

= 3x2y + xy2 - x2 - 2. Chọn C

Câu 21: Thu gọn 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3 = -x3 + x2 - x + 1

Hệ số cao nhất là -1, hệ số tự do là 1. Tồng cần tìm là 0. Chọn B

Câu 22: Vì H(x) nhậ n x = -2 là nghiệm nên

H(-2) = 0 ⇒ -8a - 2a + 1 = 0 ⇒ -10a = -1 ⇒ a = 1/10. Chọn C

Câu 23: Chọn C

Câu 24: Vì D(a) = 6 ⇒ 4a + 4 - 2 = 6 ⇒ 4a + 2 = 6 ⇒ 4a = 4

⇒ a = 1.

Chọn A

Câu 25: Ta có f(1) = 12 -(m - 1).1 + 3m - 2 = 2m

g(2) = 22 - 2(m + 1).2 - 5m + 1 = -9m + 1

Vì f(1) = g(2) ⇒ 2m = -9m + 1 ⇒ 11m = 1 ⇒ m = 1/11. Chọn D

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 3)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số



Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của đơn thức A = 2/3 x4y2 tại x = 1, y = 2 là:

A. 8/3



B. 4/3



C. 4



D. 2



Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy2z là:

A. xyz2



B. -√7 xy2z



C. -xy2z2



D. 9x2y2z



Câu 3: Thu gọn đơn thức (-2x3y4)(-3x5y6) ta được đơn thức:

A.-6x8y10



B. 6x10y8



C.- 6x8y10



D. 6x8y10



Câu 4: Hệ số của đơn thức 8a2x4y(-1/2 b3y2) (a,b là các hằng số) là:

A.-8a2b2



B. -4a3b3



C. 4a2b3



D. -4a2b3



Câu 5: Tổng của các đơn thức 4x2y, -3x2y, 3x2y và 2x2y là:

A. 6x2y



B. 9x2y



C. 12x2y



D. 5x2y



Câu 6: Tích của hai đơn thức



là:



Câu 7: Bậc của đơn thức 3x(y2z)2 là:

A. 4



B. 7



C. 8



D. 6



Câu 8: Tìm a biết giá trị của đơn thức A = 2ax 3y (a là hằng số) tại x = 1/2, y = 2 là

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×