Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Toán 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 15 phút

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:



Câu 1: Thu gọn đơn thức



ta được đơn thức:



Câu 2: Cho hai đơn thức

thức P+Q là:



Câu 3: Giá trị của đơn thức A = (-2x2y) tại x = 2,y = -3 là:

A. 8



B. 12



C. 24



D. 20



Thay x = 2, y = -3 vào đơn thức A ta có A = -(2.2)2.(-3) = 24

Câu 4: Bậc của đơn thức A = (xy)2 là:

A. 3



B. 4



C. 2



D. 1



Ta có A=(xy)2=x2y2. Bậc của đơn thức là 4



Câu 5: Cho các đơn thức sau:



Tổng của hai đơn



Đơn thức đồng dạng với đơn thức xy2là:

A. 0



B. 1



C. 2



D. 3



Đơn thức đồng dạng với xy2là

Câu 6: Tích của hai đơn thức -2xyz và 3/2 x2y là

A. -3x3y2z



B.-3/4 x3y2z



C. 3x3y2z



D. 4x3y2z



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (5 điểm): Cho đơn thức M = 5x3y3(-2/5) x3yxy2

a. Thu gọn đơn thức, xác định bậc của đơn thức M

b. Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức M

c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 2 và y = 1/2

d. Tìm đơn thức R biết R = M.(xy)2

Câu 2: (2 điểm): Tìm số a để đơn thức -5/2 xayb(xy)2 đồng dạng với đơn thức

-2x3y4

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



D



B



C



B



Câu 1: Chọn D



Thu gọn

Câu 2: Chọn B

Ta có:

Câu 3: Thay x = 2, y = -3 vào đơn thức ta có A = -(2.2)2.(-3) = 24. Chọn C

Câu 4: Ta có A = (xy)2= x2y2.Bậc của đơn thức là 4. Chọn B

Câu 5: Các đơn thức đồng dạng là: -xy2, -1/3 xy2, 3xy2. Chọn D

Câu 6: Chọn A



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1

a. Thu gọn (1 điểm)



Bậc của đa thức là: 7 + 6 = 13 (1 điểm)

b. Phần hệ số của đơn thức M là -2 (0.5 điểm)

Phần biến của đơn thức M là x7y6 (0.5 điểm)



c. Thay x = 2,y = 1/2 vào biểu thức M ta có

M = -(2.2)7.(1/2)6 = -4 (1 điểm)

d. R = M.(xy)2= -2x7y6x2y2

= -2(x7x2)(y6y2) = -2x9y8 (1 điểm)

Câu 2

Thu gọn (1 điểm)



Vì đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x3y4 (1 điểm)



Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số (Trắc nghiệm 1)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Đơn thức -1/3 x3y2đồng dạng với:

A. -1/3 x2y3



B. x2y2



C. x3y2



D. -1/2 xy



Câu 2: Giá trị của biểu thức A = -3x2y3tại x = -2, y = 1/3 là:

A. -4/9



B.4/9



C. 9/4



D.-9/4



Câu 3: Tích của đơn thức 12/15 x4y2và 5/9 xy là đơn thức:



A. 2/3 x5 y3



B. 2/3 x3y5



C. 4/9 x5 y3



D. -4/9 x5 y3



Câu 4: Tổng của ba đơn thức 2xy3; 5xy3và -7xy3là:

A. 7xy3-7x3y



B. 0



C. 14x3y



D. 14xy3



Câu 5: Bậc của đơn thức (-5x4yz)2là:

A. 6



B. 10



C. 12



D. 14



Câu 6: Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6 y. Hệ số của đơn thức H là:

A. 8



C. -8a5



B. -8a



D. -8



Câu 7: Thu gọn đơn thức -x3(xy)4 1/3 x2y3z3ta được kết quả là:

A. -1/3 x8y6 z3



B. -1/3 x9y4z4



C. -3x8y4z3



D. -1/3 x9y7 z3



Câu 8: Cho đơn thức M = (-1/2 xay), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P =

M.N là 9

A. 4



B. 5



C. 6



7

Câu 9: Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:

A. 2



B. 3



C. 4



D. 5



Câu 10: Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?

A. x2y5 - xy4+ y6 + 1

B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8

C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2

D. x6-y5 + x4y4+ 1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×