Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 2: Giá trị của đơn thức A = -1/2 x3y2tại x = 2, y = -1 là:

A. 4



B. -4



C. 2



D. -2



Câu 3: Cho các đơn thức sau: -3x2y; 1,2x2y; -5xy2; 1/2 x2y; 3/4 〖xy〖2;x2y

Số các đơn thức đồng dạng với đơn thức (-x2y) là:

A. 1



B. 2



C. 3



D. 4



Câu 4: Bậc của đơn thức A = -3x6(yz)2y3 là:

A.10



B.11



C.12



D.13



Câu 5: Cho đơn thức P = (-2x3y),Q = 1/2 x3y. Đơn thức R thỏa mãn P + R = Q là:



Câu 6: Tích của hai đơn thức 1/5 x5y và (-xy) là:



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (5 điểm): Cho đơn thức M = 3x2y3(-1/3)(xy)22xy

a. Thu gọn đơn thức, xác định bậc của đơn thức M

b. Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức M

c. Tính giá trị của đơn thức tại x = -1 và y = 2

d. Tìm đơn thức R biết R=M.(1/2 xy)2

Câu 2: (2 điểm): Tìm số a,b để đơn thức -3ax ayb(xy)2 có bậc là 7 và phần hệ số

bằng -6



Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



A



B



D



C



Câu 1: Chọn A

Câu 2: Chọn B

Thay x = 2, y = -1 vào A = -1/2 x3y2

Ta có A = -1/2 . 23.(-1)2 = -4.

Câu 3: Đó là các đơn thức -3x2y; 1,2x2y; 1/2 x2y; x2y. Chọn D

Câu 4: Thu gọn đơn thức ta có A = -3x6(yz)2y3= -3.x6y4z2

Khi đó bậc của đơn thức là 6 + 4 + 2 = 12. Chọn C

Câu 5: Ta có P + R = Q ⇒ R = Q - R = 1/2 x3y-(-2) x3y =5 /2 x3y. Chọn B

Câu 6: Chọn D



B. Phần tự luận (7 điểm)



Câu 1

a. Thu gọn



1 điểm

Bậc của đa thức là: 4 + 6 = 10 1 điểm

b. Phần hệ số của đơn thức M là -2 0,5 điểm

Phần biến của đơn thức M là x4y6 0,5 điểm

c. Thay x = -1, y = 2 vào biểu thức M ta có

M = -2(-1)426 = -128 1 điểm

d. 1 điểm



Câu 2

Thu gọn

-3axaybxy2 = -3axa + 1 yb + 2 1 điểm

Vì đơn thức có bậc là 7 và phần hệ số bằng -6 nên



1 điểm

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 2)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 15 phút

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Phần hệ số của đơn thức x3y2z là

A. 0



B. 1



C. 2



D. -1



Câu 2: Bậc của đơn thức 1/2 xy2x2 là:

A. 5



B. 4



C. 3



D. 2



Câu 3: Giá trị của đơn thức -1/3 x2y tại x = 3, y = 1 là:

A. 1



B.-1



C. 3



D.-3



Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2/3 x7y2là:



Câu 5: Thu gọn đơn thức 4/5 x5y(-1/8 xy2) ta được đơn thức là



Câu 6: Tích của hai đơn thức 1/4 x3y và -2x3y5là:



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (5 điểm): Cho hai đơn thức A = 3x2y2, B = -1/2 x2y2z

a. Tính M = A3B2, xác định bậc của M.

b. Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức M

c. Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = -1 và z = 2

d. Tính N = M.(xz)2

Câu 2: (2 điểm): Tìm số a,b để đơn thức -6x^ay^b(x 2y)3 đồng dạng với đơn thức

-x^6 y^7

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



B



A



D



B



Câu 1: Chọn B

Câu 2: Thu gọn 1/2 xy2x2 = 1/2 x3y2.

Bậc của đơn thức là 5. Chọn A

Câu 3: Thay x = 3, y = 1 vào biểu thức ta có -1/3 .(3)2.1 = -3. Chọn D

Câu 4: Chọn B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm - Tự luận 1)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×