Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 2)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 2)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 4: Bậc của đơn thức A = 3/4 (xy)2xy2 là:

A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



Ta có:

Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 + 5x - 6 tại x = 2 là:

A. 5



B. 6



C. 7



D. 8



Câu 6: Kết quả thu gọn của biểu thức -5x2y5 - 2x2y5 + 3x2y5

A. -4x2y5



B. -7x2y5



C. -4x5y2



D. 4x2y5



Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?

A. -6x2yx



B. 1



C. 6xy(-3x2y)



D. 3xy(1-x)



Câu 8: Tìm a để bậc của đơn thức 5xay2 bằng 5

A. 3



B. 2



C. 5



D. 4



Câu 9: Tích của hai đơn thức



Câu 10: Phần hệ số của đơn thức



là:



là:



A. 6



B. 9



C.-6



D.-9

Đáp án và thang điểm



Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

1



2



3



C



B



A



6



7



8



A



D



A



Câu 1: Chọn C



Câu 2: Chọn B

Câu 3: Chọn A

Câu 4: Bậc của đơn thức là 3 + 4 = 7. Chọn C

Câu 5: Thay x = 2 vào biểu thức ta có 22 + 5.2 - 6 = 8. Chọn D



Câu 6: Chọn A

Câu 7: Chọn D

Câu 8: Ta có: a + 2 = 5 ⇒ a = 3. Chọn A



Câu 9: Chọn D

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 3)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 15 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Một hình chữ nhật có chiều dài là a(m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài

3(m). Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là:

A. a(a + 3)



B. a(a - 3)



C. a2 + 3



D. a3 - 3



Câu 2: Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -2x2 y(-1/3)2 xy là:



Câu 3: Tích của hai đơn thức 1/4 x2 y3 và (-3xy) là:



Câu 4: Cho các đơn thức sau: (-x)2 yz2,(-5x)2y2z2 , -1/2x2yz2, 3xy2z và 7x2y2z. Số

đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2 x2yz2 là:

A. 0



B. 1



C. 2



D. 3



Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 y3 + xy tại x = 1,y = 1/2 là:



Câu 6: Tổng các đơn thức đồng dạng -4x2y5, -1/4 x2 y5 và 2x2 y5 là:



Câu 7: Bậc của đơn thức B = -2/3 x2 yz2 xyz2 là:

A. 9



B. 8



C. 7



D. 6



Câu 8: Cho đơn thức A = xa yx2 yb. Giá trị của a,b để A đồng dạng với đơn thức

x5 y2 là:

A. a = 1,b = 1



B. a = 3,b = 0



C. a = 1,b = 3



D.a = 3,b = 1



Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2x(1 + y)



B. x2-1



C. -2ax2



D. 1-x



Câu 10: Tìm a để hệ số của tổng hai đơn thức 2ax4 y,x4 y bằng 3

A. 1



B. 2



C. 3



D. 4

Đáp án và thang điểm



Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

1



2



3



B



C



D



6



7



8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 2)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×