Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Mơn Tốn 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Điểm kiểm tra môn Toán HKI của các bạn học sinh lớp 7A được thống kê theo

bảng 1 sau:

Điểm (x)



4



5



6



7



8



Tần số (n)



1



4



15



14



10



Câu 1: Dấu hiệu điều tra là:

A. Điểm kiểm tra toán HKII của lớp 7A

B. Điểm kiểm tra 1 tiết của lớp 7A

C. Điểm kiểm tra toán HKI của mỗi bạn học sinh lớp 7A

D.Điểm kiểm tra 15 phút của học sinh lớp 7A

Câu 2: Tần số của điểm 5 ở bảng 1là:

A. 4



B. 14



C. 10



D. 1



Câu 3: Mốt của dấu hiệu điều tra ở bảng một là:

A. 4



B. 5



C. 6



D. 7



Câu 4: Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra ở bảng 1 là:

A. 6,94



B. 6,0



C. 6,91



D. 6,9



Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:

A. 20



B. 30



C. 40



D. 50



Câu 6: Số các giá trị khác nhau là:

A. 6



B. 7



C. 8



D. 9



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1: (5 điểm) Điểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7A được ghi

lại trong bảng sau:

9



8



9



5



5



8



10



8



8



7



4



7



5



9



3



6



6



8



10



8



6



7



4



8



10



a. Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b. Lập bảng tần số

c. Có bao nhiêu giá trị, bao nhiêu giá trị khác nhau? Đó là những giá trị nào

d. Tính số trung bình cộng

e. Cho biết Mốt của dấu hiệu

f. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng



Câu 2: (2 điểm) Điểm kiểm tra mơn tốn của lớp 7B được ghi lại như sau:

Giá trị (x)



2



3



5



6



Tần số (n)



3



m



8



7



Biết số trung bình cộng là 6 và m + n = 7. Tìm m và n

Đáp án và thang điểm

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm

1



2



3



4



C



A



C



A



B. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 1

a. Dấu hiệu: Điểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7A (0.5 điểm)

b. Có 40 học sinh làm bài kiểm tra

Bảng tần số (0.5 điểm)

Giá trị (x)



3



4



5



6



7



8



Tần số



2



3



5



5



4



1



c. Có tất cả 40 giá trị, có 8 giá trị khác nhau đó là: 3,4,5,6,7,8,9,10 (1 điểm)

d. Số trung bình cộng

X = (3.2 + 4.3 + 5.5 + 6.5 + 7.4 + 8.11 + 9.6 + 10.4)/40 = 283/40 = 7,075 (1 điểm)

e. Mốt của dấu hiệu Mo = 8 (1 điểm)

f. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (1 điểm)



Câu 2

Ta có N = 3 + m + 8 + 7 + 2 + 9 + n

= 29 + m + n = 29 + 7 = 36 (1 điểm)

Vì số trung bình cộng là 6 nên ta có

X = (2.3 + 3m + 5.8 + 6.7 + 7.2 + 8.9 + 10n)/36=6

⇒ 174 + 3m + 10n = 216 ⇒ 3m + 10n = 42



Vì m + n = 7 ⇒ m = 7-n

Ta có: 3(7 - n) + 10n = 42 ⇒ 21 - 3n + 10n = 42

⇒ 7n = 21 ⇒ n = 3 và m = 4 (1 điểm)

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 1)

Đề kiểm tra Học kì 2 - Năm học ....

Mơn Toán 7 - Đại Số

Thời gian làm bài: 15 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Chu vi của một tam giác đều có cạnh là a được biểu thị bằng biểu thức đại

số nào dưới đây?

A. 3a



B.2a



C.3(1 + a)



D.a3



Câu 2: Đơn thức thu gọn của đơn thức



là:



Câu 3: Tích của hai đơn thức x2 yz và (1/2 xy)2 là:



Câu 4: Tổng của hai đơn thức



là:



Câu 5: Bậc của đơn thức 5x2 y3 z2 yx là:

A. 7



B. 8



C. 9



D. 10



Câu 6: Giá trị của biểu thức A = 2x3yz - yz tại x = 1, y = 2, z = -1 là:

A.-4



B.2



C.-2



D.4



Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 1- xy2



B.2x + 3y



C.2xy(1 - x)



D. 3ayx(-3xy)



Câu 8: Hệ số của đơn thức (-1/2 xy2 )2là



Câu 9: Cho đơn thức A = x2 y3 z. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Đơn thức A có bậc là 5

B. Giá trị của A tại x = 1, y = -1, z = 2 là -2

C. Hệ số của đơn thức A là 0

D. Đơn thức A đồng dạng với đơn thức-3y3 x2 z

Câu 10: Biết rằng đơn thức 1/3 ax2 y3 nhận giá trị bằng 8/3 khi x = 1, y = 2. Tìm

a?

A. 1



B. 2



C. 3



D. 4

Đáp án và thang điểm



Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm

1



2



3



4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số (Trắc nghiệm - Tự luận 4)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×