Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hỏi về lý do tại sao ai đó muốn làm gì

Hỏi về lý do tại sao ai đó muốn làm gì

Tải bản đầy đủ - 0trang

Why would he like to be an

architect?

Tại sao anh ấy muốn làm kiến

trúc sư?

Why would he like to be a

worker?

Tại sao anh ấy muốn làm công

nhân?

Why would he like to be a

pilot?

Tại sao anh ấy muốn làm phi

công?

Why would he like to be a

writer?

Tại sao anh ấy muốn làm nhà

văn?



Because he’d like to design houses

and buildings.

Vì anh ấy muốn thiết kế những ngôi

nhà và các cao ốc.

Because he’d like to work in a factory.

Vì anh ấy muốn làm việc trong nhà

máy.

Because he’d like to fly planes.

Vì anh ấy muốn lái máy bay.

Because he’d like to write stories for

childen.

Vì anh ấy muốn viết truyện cho trẻ

em.



UNIT 16: WHERE'S THE POST

OFFICE?



I. VOCABULARY

English



1. theatre



Part of the

speech(n)



Pronunciation

/ˈθɪətə(r)/



Vietnamese

rạp hát, nhà hát



2. post office



(n)



/pəʊst ˈɒfɪs /



bưu điện



3. supermarket



(n)



/ˈsuːpəˌmɑːkɪt /



siêu thị



4. cinema

5. bus stop



(n)



/ˈsɪnəmə/



rạp chiếu phim



(n)



/bʌs stɒp/



trạm xe buýt



6. stadium



(n)



/ˈsteɪdiəm/



sân vận động



7. pharmacy



(n)



/ˈfɑːməsi/



hiệu thuốc (tây)



8. market



(n)



/ˈmɑːkɪt/



chợ



9. museum



(n)



/mjuˈzɪəm/



viện bảo tàng



10.over there

11.on the corner



/ˈəʊvə(r) ðə(r)/

/ɒn ðə ˈkɔːnə(r) ɒ



ở đằng kia



of the end of

12.at



v/

/æt ði end ɒv/



ở cuối của...



13.next to



/nekst tuː/



14.far from

15.between



/fɑː(r) frɒm/



bên cạnh

xa (từ vị trí nào



(pre)



/bɪˈtwiːn /



17.behind



(pre)



/bɪˈhaɪnd /



đằng sau



18.opposite



(pre)



/ˈɒpəzɪt/



đối diện



19.near

20.go straight



(pre)



/nɪə (r)/



ở gần



/gəʊ streɪt əˈhɛd/



đi thẳng



/tɜːn left/



rẽ trái



ahead

21.turn

left



54



ở góc của...



đó)

giữa



22.turn right



/tɜːn raɪt/



rẽ phải



23.get to



/get tuː/



tới (nơi nào đó)



24.take a bus



/teɪk ə bʌs /



bắt xe buýt



25.get on



/get ɒn/



lên xe



26.get off

27.take a boat



/get ɒf/

/teɪk ə bəʊt /



xuống xe





28.take a coach



/teɪk ə kəʊʧ /



29.go by plane



/gəʊ baɪ pleɪn/



bắt xe khách

đi bằng máy



30.go on foot



/ gəʊ ɒn fʊt/



31.

32.



55



đi bằng thuvền



bay

đi bộ



II. GRAMMAR

1. Hỏi nhờ chỉ đường

(?) Excuse me, where’s the + ...?

(+) It’s + …........

(+) V-inf.

Ví dụ

Excuse me, where’s the post It’s at the end of this street.

office?

Nó ở cuối đường này.

Xin lỗi, cho tôi hỏi bưu điện ở

đâu?

Excuse me, where’s the bus stop? It’s next to the stadium.

Xin lỗi, cho tôi hỏi trạm xe buýt ở Nó ở bên cạnh sân vận động.

đâu?

Excuse

me,

where’s

the It’s opposite the market.

pharmacy?

Nó ở đối diện chợ.

Xin lỗi, cho tôi hỏi tiệm thuốc tây

ở đâu?

Excuse

me,

where’s

the It’s on the corner of the street.

museum?

Nó nằm ở góc của con đường.

Xin lỗi, cho tôi hỏi viện bảo tàng

ở đâu?

Excuse me, where’s the cinema?

Go straight ahead. Then turn left.

Xin lỗi, cho tôi hỏi rạp chiếu phim It’s between the theatre and the

ở đâu?

supermarket.

Đi thẳng. Sau đó rẽ trái. Nó nằm

ở giữa nhà hát và siêu thị.

Excuse me, where’s the stadium? Turn right. It’s at the end of the

Xin lỗi, cho tôi hỏi sân vận động ở street.

đâu?

Rẽ phải. Nó nằm ở cuối đường.



2. Hỏi xem có thể đến đâu bằng phương tiện gì

(?) How can I get to .. .

(+) You can ...

Ví dụ

How can I get to the museum?

Tơi có thể đến bảo tàng bằng cách

nào?

How can I get to the post office?

Tơi có thể đến bưu điện bằng cách

nào?



You can take a bus.

Bạn có thể bắt xe buýt.



You can walk for five

minutes.

Bạn có thể đi bộ tới đó trong

5 phút.

How can I get to Phu Quoc Island?

You can take a boat.

Tơi có thể đến đảo Phú Quốc bằng Bạn có thể đi bằng thuyền.

cách nào?

How can I get to Sa Pa?

You can take a coach.

Tơi có thể đến Sa Pa bằng cách nào? Bạn có thể đi bằng xe

khách.

How can I get to Ho Chi Minh?

You can go by plane.

Tơi có thể đến thành phố HCM bằng Bạn có thể đi bằng máy bay.

56



cách nào?

How can I go to the park?

It’s not very far. You can go

Tơi có thể đến cơng viên bằng cách on foot.

nào?

Nó khơng xa lắm. Bạn có thể

đi bộ.

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………



57



UNIT 17: WHAT WOULD YOU LIKE TO

I.



EAT?



VOCABULARY

Part of



Pronunciati



(n)

speech

(n)



/raɪson

/



3. water



(n)



/ ˈwɔtər/



nước (lọc)



4. biscuit



(n)



/ ˈbɪskɪt /



bánh quy



5. chocolate



(n)



sô cô la



6. orange juice



(n)



/ ˈʧɒkəlɪt /

/



7. lemonade



(n)



8. sandwich



(n)



9. sausage



(n)



10. banana



(n)



11. egg



(n)



12. vegetables



(n)



13. sugar



(n)



14. bread



(n)



15. meat



(n)



English

1. rice

2. apple juice



16. a bowl of



Vietnamese

cơm, gạo



/ˈæpl ʤuːs / nước ép táo



nước cam



/ ˌlɛməˈneɪd

ˈɒrɪnʤ

ʤuːs / nước chanh

bánh mỳ kẹp xăng/ / ˈsỉnwɪʤ

xúc xích

/ / ˈsɒsɪʤ

đch

/ / bəˈnɑːnə / quả chuối

/ ɛg /

/

/ˈʃʊgə/

ˈvɛʤɪtəblz

/

/bred/

/miːt /



quả trứng

rau củ

đường

bánh mì

thịt



/ə bəʊl ɒv / một bát (cơm...)

/ə ˈkɑːtən ɒv một hộp (sữa...)



17. a carton of

18. a glass of



/ /ə glɑːs ɒv / một cốc/ ly (nước...)

/ə ˈpỉkɪt ɒv/ một gói (bánh, ...)



19. a packet of

20. a bar of



/ə bɑːr ɒv /



một thanh (sô cô la,)



21. a bottle of



/ə ˈbɒtl ɒv/



một chai (nước, ....)



22. eat



(v)



/iːt /



ăn



23. drink



(v)



/drɪŋk/



uống



24. healthy



(adj)



/ˈhelθi /



khỏe, tốt cho sức khỏe



25. fresh



(adj)



/freʃ /



tươi mới



26. thirsty



(adj)



/ˈθɜːsti/



khát nước



27. hungry



(adj)



/ˈhʌŋgri/



đói



/haʊ mʌʧ /



bao nhiêu



28. How much

29. How many



bao nhiêu



30.

31.

32.



58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hỏi về lý do tại sao ai đó muốn làm gì

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×