Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Các dòng sản phẩm

3 Các dòng sản phẩm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

 Lollo ( xà lách lollo) : chứa nhiều vitamin C và kali



Hình 1.3 : Xà lách lollo tím







Hình 1.4 :Xà lách lollo xanh



Mizuna (rau cải Nhật Mizuna) : chứa nhiều vitamin A, vitamin C, acid

folic



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 7



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

Hình 1.5 : Rau cải Nhật Mizuna





Romaine : Xà lách Romaine giàu vitamin A, K, C,B1,B2,chất khoáng và

chất xơ, acid folic.Hỗ trợ tiêu hóa, tốt cho gan và tim mạch.



Hình 1.6 : Xà lách Romaine

 Frisse fine (xà lách xoắn xanh) : Giàu chất xơ và các chất dinh dưỡng cần

thiết, có nhiều lợi ích cho sức khỏe giúp lọc máu, giải nhiệt,ngăn ngừa ung

thư…



Hình 1.7 : Xà lách xoắn xanh

GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 8



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

 Oakleaf (xà lách lá sồi) : giàu folic, vitamin C và kali, chứa một lượng

beta-carotene



Hình 1.8 : Xà lách lá sồi xanh



Hình 1.9 : Xà lách lá đa vàng



Hình 1.10 : Xà lách lá sồi đỏ



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 9



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

 Swiss Chard (cải cầu vồng) : loại rau có chất dinh dưỡng cao nhất



Hình 1.11 : Cải cầu vồng



 Roquette( rau lỏi lông) : là một loại rau thuộc họ cải, có màu hăng, cay.Chứa

nhiều vitamin A,B,K và nhiều vitamin khác giàu chất khoáng,sắt,muối kali.



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 10



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



Hình 1.12 : Rau lỏi lơng



1.3.2 Nhóm những loại rau ăn củ



 Beets ( củ dền đỏ) : là sản phẩm tốt dùng trị bệnh táo bón



Hình 1.13 : Củ dền đỏ







Fennel (Củ hồi) : đầy đủ các chất dinh dưỡng có lợi bao gồm Vitamin C,

chất xơ, mangan, kali, folate, niacin, phospho, canxi, magie, sắt và đồng.



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 11



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



Hình 1.14 : Củ hồi

1.3.3 Những loại rau ăn quả



 Beff Tomatoes, Red : ( cà chua đỏ) Cà chua có màu đỏ chứa rất nhiều chất

dinh dưỡng có lợi cho cơ thể như kali,vitamin A,C,..có hương vị nhẹ nhàng



Hình 1.15 : Cà chua đỏ



 Eggplant, baby (cà tím baby): nhiều chất xơ, kali và vitamin B



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 12



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



Hình 1.16 : Cà tím baby



 Eggplant (cà tím) :Chứa nhiều protid,cellulose,đường,chất béo.Đặc biệt

chứa nhiều loại vitamin như A,B1,B2,B3,C và nhiều khoáng tố vi lượng như

Fe,Zn,Ca…Tăng cường sức khỏe tim mạch,tốt cho làn da và tóc,tăng sức đề

kháng…



Hình 1.17 : Cà tím

 Capsicum( ớt chng) : hay còn gọi là ớt ngọt, loại này cho trái với màu sắc

khác nhau bao gồm màu đỏ,vàng,xanh,cam,… Chứa nhiều vitamin

C,E,K,..chất xơ,chất khoáng,canxi,sắt,mangan…

GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 13



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



Hình 1.19 : Ớt chng đỏ



Hình 1.20 : Ớt chng xanh



Hình 1.21 : Ớt chng vàng



1.3.4 Nhóm rau mùi



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 14



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

Hình 1.22 Rau mùi tây



Hình 1.23 : Hiền nhân



Hình 1.24 : Húng quế



Hình 1.25 : Cây mê điệt



1.3.5 Nhóm rau cắt

 Mesclun là một hỗn hợp của các loại rau salad trộn các loại lá xà lách nhỏ,

non có nguồn gốc ở Provence, Pháp. Hỗn hợp này bao gồm một số loại rau

oakleaf red, oakleaf yellow, oakleaf green, lollo green, lollo rossa, frisse

fire, romaine, radicchio được trộn theo tỉ lệ bằng nhau.



GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 15



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



Hình 1.26 : Xalad hỗn hợp



1.4 Tiêu chuẩn sản phẩm



Bảng 1 : Tiêu chuẩn sản phẩm



STT

1.



Nhóm

sản phẩm



Tiêu chuẩn



Ghi chú



Nhóm rau ăn



1. Cảm quan:



Theo số 99 QĐ/2008







Khơng có lá sâu bệnh trong cây rau.



BNN số 46/2007/QĐ-



Khơng có lá dập nát trong cây rau.



BYT



Khơng có lá vàng, lá úa, lá già trong

cây rau.

Khơng có các cơn trùng trong rau.

Khơng có con giun đất, con nhớt, con

sên trong rau.

Cây rau còn tươi xanh tự nhiên,

GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 16



Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp



không được vàng úa.

2. Vi sinh vật/giới hạn vi sinh vật

trong 1g hay 1ml thực phẩm:

- E.Coli/10

- Salmonella/ khơng có

- Colifoms/10

3. Hóa học: Dư lượng kim loại

nặng/giới hạn tối đa kim loại ml

(mg/kg)

- Antimon (SB)/1

- Arsen (As)/1

- Cadimi (Cd)/0.05

- Chì (Pb)/0.1

- Thủy ngân (Hg)/0.05

- Đồng (Cu)/30

- Kẽm (Zn)/40

4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:

Thấp hơn hoặc bằng với quy định

của Bộ Y Tế hay Bộ Nơng Nghiệp.

2.



Nhóm rau ăn



1. Cảm quan:



quả



- Quả không bị sâu bệnh.

- Quả không bị trầy dập.



Theo số 99

QĐ/2008/BNN số

46/2007/QĐ-BYT



- Quả không bị dính đất, cát, bụi.

- Quả phải có màu sắc, hình dáng tự

nhiên.

GVHD : Th.S Tăng Phan Duy Phúc



Trang 17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các dòng sản phẩm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×