Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phương án 1: Nhà máy có các tổ máy được đấu theo sơ đồ khối đơn: “Máy phát điện – máy biến áp”. Tại đầu ra máy phát điện có bố trí máy cắt. Máy biến áp chính chọn loại ba pha hai dây quấn.

Phương án 1: Nhà máy có các tổ máy được đấu theo sơ đồ khối đơn: “Máy phát điện – máy biến áp”. Tại đầu ra máy phát điện có bố trí máy cắt. Máy biến áp chính chọn loại ba pha hai dây quấn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phương án 2: Nhà máy có các tổ máy được đấu theo sơ đồ thanh cái điện áp máy phát: Ba máy

phát điện đấu với một máy biến áp tăng có sử dụng máy cắt đầu cực các máy phát điện. Máy

biến áp chính chọn loại ba pha hai dây quấn. Phía cấp điện áp tăng 22 kV: Chọn sơ đồ một hệ

thống thanh cái với 3 ngăn đấu nối từ 3 khối tổ máy-máy biến áp và 2 ngăn đường dây 22 kV đi

đến Trạm biến áp 110/22 kV

Phân tích các yêu cầu kỹ thuật

Nhận xét các phương án sơ đồ nối điện chính:

-



Phương án 1: Sơ đồ làm việc linh hoạt và tin cậy. Khi sự cố hoặc duy tu, sửa chữa máy

biến áp chính của tổ máy nào thì chỉ tổ máy ấy dừng phát điện, các tổ máy còn lại vẫn vận

hành bình thường. Trong các chế độ vận hành, sơ đồ tải công suất đều có độ tổn thất nhỏ

so với sơ đồ phương án 2. Sơ đồ điều khiển, bảo vệ rơ le đơn giản, tin cậy và thuận lợi

trong vận hành.



-



Phương án 2: Sơ đồ đơn giản về lắp đặt thiết bị. Song do chỉ lắp một máy biến áp tăng

với công suất lớn, nên khi sự cố hoặc duy tu, sửa chữa máy biến áp chính, tồn bộ nhà

máy phải dừng phát điện 100%. Trong một số chế độ vận hành, khi sơ đồ phát công suất

nhỏ dẫn đến tổn thất tăng cao so với sơ đồ phương án 1.

Kiến nghị:



Từ các nhận xét trên, kiến nghị chọn phương án 1 làm phương án thiết kế. Sơ đồ nối điện chính

của nhà máy và thông số các thiết bị điện được nêu ở bản vẽ.

Bảng: Chi phí cụm truyền tải

TT



Nội dung cơng

việc



Đơn vị



Khối lượng



Đơn giá

(Đ)



Tổng cộng

1



2

3



Thành tiền

(Đ)

1,953,000,000



Đường

dây km

22kV cột bê

tông

Ngăn đấu nối ngăn

mạch đơn 22kV

Cơng tác khác

%



4



340,000,000



1,360,000,00

0



1



500,000,000



500,000,00

0



5



93,000,00

0



Tổng hợp chi phí thiết bị

Hạng mục



Gía trị

trước

thuế

2,729,095,00



Cụm đầu mối

0



Chi phí V.C

bảo

quản,

136,454,75

0

50



Chi phí

Tổng cộng

lắp

đặt

272,909,50

3,138,459,25

0

0



Đường ống dẫn

Đường ống áp lực

Máy vít V5







9,500,000,00

0



475,000,00

0



0



10,000,00

0



Máy vít V10



500,00

0



60,000,00

0



Cầu trục 15T



700,000,00



0



0



11,500,00

0



6,000,00

0



35,000,00

0



10,925,000,00



1,000,00



3,000,00

0



0



950,000,00



0

70,000,00



0



Thiết bị cơ điện nhà

máy

TỔNG CỘNG



69,000,00

805,000,00

0

20,106,000,000

36,611,955,175



3.7. Chi phí ước tính

THƠNG TIN CHUNG

Dự tốn



(Triệu đồng)



1. Tổng vốn đầu tư

- Chi phí Xây dựng

- Chi phí thiết bị

- Đường dây tải điện

- Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng

- Chi khác

- Dự phòng

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

- Chi phí Lãi vay trong thời gian xây dựng

2. Nguồn vốn đầu tư

- Vốn tự có

- Vốn vay

Trong đó : - Giải ngân năm thứ 1

- Giải ngân năm thứ 2

Suất đầu tư tạm tính (triệu đồng/Kw)



173.914

63.434

36.612

1.953

31.000

4.503

15.400

4.292

16.720

173.914

63.914

110.000

66.000

44.000

34,78



Tổng hợp chi phí thiết bị

Hạng mục

Cụm đầu mối

Đường ống dẫn

Đường ống áp lực

Máy vít V5

Máy vít V10



Gía trị

trước

thuế

2,729,095,00



Chi phí V.C

bảo

quản,

136,454,75



Chi phí

Tổng cộng

lắp

đặt

272,909,50

3,138,459,25

0

0

0

0



9,500,000,00

475,000,00

950,000,00

10,925,000,00

0

0

0

0

10,000,00

500,00

1,000,00

11,500,00

0

0

0

0

60,000,00

3,000,00

6,000,00

69,000,00

51



0

Cầu trục 15T



0

700,000,00



0



0

35,000,00



0



0

70,000,00



0



Thiết bị cơ điện nhà

máy

TỔNG CỘNG



805,000,00

0

20,106,000,000

36,611,955,175



THÔNG TIN KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Sản lượng điện hàng năm

2. Doanh thu (Chưa VAT)

3. Chi phí

+Thuế tài nguyên

+Thủy lợi phí (8% đến 12%) x

D.Thu

+ Chi phí mua điện tự dùng:

- Điện năng tiêu thụ hàng năm

- Giá mua điện tự dùng

- Số giờ hoạt động/năm

- Phí dịch vụ mơi trường rừng

4. Chi phí vận hành & sửa chữa

5. Chi phí khác

6. Khấu hao TSCĐ

- Xây lắp

- Thiết bị + lưới Điện

- Chi phí khác



20,96 tr kWh/năm

22.104 tr.đ/năm.

0 tr.đ/năm

0 tr.đ/năm

69 tr.đ/năm

22.839 kWh/năm

3.000 đ/kWh

4.192 h/năm

0 tr.đ/năm

1.020 tr.đ/năm

200 tr.đ/năm

25 năm

25 năm

20 năm



Giá điện bình quân chưa VAT :1.055 đ/kWh

Chi phí vận hành & sửa chữa bằng 1% tổng vốn đầu tư xây dựng, thiết bị, đường dây tải điện

THÔNG TIN VỀ THUẾ VÀ SỬ DỤNG VỐN

1. Thuế thu nhập doanh nghiệp

'Ưu đãi 1 (4 năm đầu)

'Ưu đãi 2 (9 năm sau)

2. Thuế VAT

3. Lãi vay

4. Thời gian vay

5.Suất sinh lời chủ sở hữu

6. Thời gian ân hạn trả gốc vay

7. Thởi gian ân hạn trả lãi vay

8. Thời gian xây dựng hoàn thành



52



10%/năm

0%

5,0%

10%

9,5%/năm

144 tháng

8%/năm

2 năm

2 năm

2 năm



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương án 1: Nhà máy có các tổ máy được đấu theo sơ đồ khối đơn: “Máy phát điện – máy biến áp”. Tại đầu ra máy phát điện có bố trí máy cắt. Máy biến áp chính chọn loại ba pha hai dây quấn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×