Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Doanh thu và tốc độ tăng trưởng và kết quả kinh doanh qua ba năm 2007, 2008 và 2009 ( xem bảng dưới đây)

Doanh thu và tốc độ tăng trưởng và kết quả kinh doanh qua ba năm 2007, 2008 và 2009 ( xem bảng dưới đây)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



CHỈ TIÊU





số



Năm 2007



Năm 2008



Năm 2009



Chênh lệch năm 2008 so

với 2007



10



603,130,081 690,345,995



1,836,876,239



87,215,914



14.5



11



460,311,523



1,658,117,117



51,175,606



11.1



5. Lợi nhuận gộp(20=10-11)

6. Doanh thu hoạt động tài chính

7. Chi phí tài chính



20

21



178,759,122

16,762,682



36,040,308

33,681,147



25.2

167.7



92,600,702



96,065,462



270.5



-38,982,441



-29.6



Trong đó: lãi vay

8. Chi phí bán hàng

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

(30=20+(21-22)-(24+25)

11. Thu nhập khác

12. Chi phí khác



23

24

25



142,818,558 178,858,866

20,088,563 53,769,710

131,583,14

35,517,681

3

33,034,190 91,974,469

22,469,198 23,097,174

50,566,300 57,852,578



Tuyệt đối Tương đối (%)

1,145,455,75

165.2

6

-1,074,488

-37.7

1,146,530,24

166.1

4

1,146,629,98

224.2

8

-99,745

-0.1

-37,007,028

-68.8



86,692,340

21,773,410

58,883,333



58,940,279

627,976

7,286,278



178.4

2.8

14.4



-5,282,129

-1,323,764

1,030,754



-5.7

-5.7

1.8



30



54,353,942



20,095,681



22,264,360



34,258,261



-63.0



2,168,679



10.8



31

32



4,411,590

461,753



5,041,902

1,731,085



12,696,584

1,678,629



630,312

1,269,332



14.3

274.9



7,654,682

-52,456



151.8

-3.0



1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch

vụ

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

3. Doanh thu thuần (10= 01-03)

4. Giá vốn hàng bán



Tuyệt đối



Tương đối (%)



Chênh lệch 2009 so với 2008



01



611,275,736



693,199,603



1,838,655,358



81,923,866



13.4



02



8,145,655



2,853,607



1,779,119



-5,292,048



-65.0



22



511,487,129



13



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



13. Lợi nhuận khác

14. Tổng lợi nhuận trước thuế (60=30+40)

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp (70=60-61)



40

60

61



3,949,837

58,303,780

2,274,007



3,310,817

23,406,498

2,111,973



11,017,955

33,282,315

2,447,401



-639,020

34,897,282

-162,034



-16.2

-59.9

-7.1



7,707,138

9,875,817

335,428



232.8

42.2

15.9



70



56,029,773



21,294,525



30,834,914



34,735,247



-62



9,540,388



44.8



CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNG THÀNH



BẢNG SO SÁNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 3 NĂM 2007, 2008 và 2009

Đơn vị tính: Nghìn Đồng Việt Nam

Nguồn: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất của công ty tập đoàn Kỹ Nghệ gỗ Trường Thành 3 năm 2007, 2008 và 2009



14



Nguyễn Thị Vy Diệu



Công ty cổ phần tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



Nhận xét: Qua bảng phân tích trên ta có thể đưa ra một số nhận xét như sau:

 Thuận lợi:

 Doanh thu của công ty trong khoảng 3 năm 2007, 2008 và 2009 đều tăng,

đặc biệt tăng mạnh trong năm 2009.

 Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp có tỷ lệ tăng rất thấp, thậm chí có

giảm trong năm 2009

 Cơng ty đã đóng góp được một phần thuế rất lớn cho Nhà nước

 Khó khăn:

 Giá vốn hàng bán chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng doanh thu của công ty,

cho thấy giá bán còn thấp

 Lợi nhuận giảm mạnh trong năm 2008

 Chi phí lãi vay cao

Năm 2007: tuy là doanh thu không cao như 2008 và 2009 nhưng tỷ lệ lợi nhuận

đạt được khá tốt, đến 9% doanh thu thuần, tỳ lệ này cao hơn nhiều so với năm 2008

và 2009

Năm 2008:

Doanh thu: năm 2008 doanh thu của công ty có tăng nhưng chỉ tăng 81 tỷ đồng,

tương ứng mức tăng 13.4 %, đây là mức tăng khá thấp vì mục tiêu của công ty là

tăng trưởng doanh thu hằng năm từ 20% đến 30%.

Nguyên nhân chính là do khủng hoảng kinh tế toàn cầu, lượng đặt hàng từ tất cả các

thị trường đều giảm, giá cả giảm sút, duy trì được mức doanh thu như vậy chứng tỏ

năng lực và nỗ lực của tồn cơng ty là rất lớn.

Lợi nhuận: so với 2007 là giảm rất mạnh, giảm đến hơn 34 tỷ đồng, tương đương

giảm 62%. Đây là mức giảm lớn nhất từ trước đến nay, do hậu quả của khủng

hoảng và chi phí lãi vay của cơng ty tăng mạnh trên 140% so với 2007 (lãi suất

ngân hàng tăng cao, có khi lên đến 21%). Với mục tiêu tăng trưởng lợi nhuận từ

30% đến 50% thì gánh nặng hoàn thành chỉ tiêu cho năm 2009, 2010 là rất lớn, đòi

hỏi cơng ty cần phải có kế hoạch hành động cụ thể và chiến lược kinh doanh thật tốt

cho những năm này.

Năm 2009:

15



Nguyễn Thị Vy Diệu



Công ty cổ phần tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



* Doanh thu tăng 165% tương đương 1.145 tỷ đồng so với năm 2008, đây là mức

tăng doanh thu rất cao, nguyên nhân là vì năm 2009 kinh tế dần phục hồi sau

khủng hoảng, trong khi đó doanh thu của của cơng ty 2008 chỉ tăng chậm khoảng

13% so với năm 2007. Mức tăng 165% cho thấy sự nỗ lực vượt khủng hoảng và

thành công của công ty trong năm 2009, đồng thời cho thấy công ty đã đạt được

mục tiêu tăng trưởng doanh thu giữ lấy thị trường cho những năm tiếp theo.

* Lợi nhuận tăng 44.8% lợi nhuận của năm 2008, mức tăng cũng khá cao, tăng

cao hơn mức tăng của năm 2008, nhưng so với mức tăng của doanh thu 165 % thì

mức tăng lợi nhuận này còn thấp, chưa tương xứng. Tuy vậy đạt được mức lợi

nhuận như vậy cũng là một sự nỗ lực lớn của tồn thể cơng ty do nền kinh tế cũng

vừa mới hồi phục. Lợi nhuận của công ty so sánh trên tổng doanh thu thì khá thấp,

chỉ bằng 1.21%

Nguyên nhân : Tuy là chi phí lãi vay đã giảm nhưng vì trong năm 2009 công

ty tập trung mạnh vào việc giữ khách hàng và tăng trưởng doanh thu, nên giá vốn

hàng bán tăng đến 166% so với năm 2007 và chiếm một tỷ trọng khá lớn trong tổng

doanh thu của năm ( bảng bên dưới).



16



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



Tỷ trọng các thành phần chi phí và lợi nhuận trong bảng kết

quả kinh doanh qua 3 năm

Đơn vị tính: nghìn Đồng

Năm 2007



Năm 2009



Giá trị



tỷ

trọng

/doanh

thu thuần

(%)



Giá trị



tỷ trọng

/doanh thu

thuần (%)



số liệu



tỷ trọng

/doanh thu

thuần (%)



603,130,081



100



690,345,995



100



1,836,876,23

9



100



460,311,523



76.32



511,487,129



74.09



1,658,117,117



90.27



33,034,190



5.48



91,974,469



13.32



86,692,340



4.72



22,469,198



3.73



23,097,174



3.35



21,773,410



1.19



50,566,300



8.38



57,852,578



8.38



58,883,333



3.21



54,353,942



9.01



20,095,681



2.91



22,264,360



1.21



CHỈ TIÊU



1. Doanh thu

thuần

2. Giá vốn hàng

bán

4. lãi vay

5. Chi phí bán

hàng

6. Chi phí quản lý

doanh nghiệp

Lợi nhuận từ

hoạt động kinh

doanh



Năm 2008



Nguồn: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất của công ty tập đoàn Kỹ Nghệ gỗ Trường

Thành năm 2007, 2008 và 2009



17



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



CƠNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐỒN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNG THÀNH



TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CƠNG TY QUA CÁC NĂM 2007, 2008 VÀ 2009

Đơn vị tính: VN Đồng



CHỈ TIÊU



Cuối năm 2007 Cuối năm 2008 Cuối năm 2009



Chênh lệch năm 2008 so

với 2007

Tuyệt đối



TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn



997,994,445,160

13,662,990,021

59,996,135,000



1,301,227,341,725

38,909,504,022

151,231,926,330



1,754,459,967,771

6,930,111,951

110,688,443,950



303,232,896,565

25,246,514,001

91,235,791,330



III. Các khoản phải thu



116,308,348,079



195,825,857,900



593,859,641,104



79,517,509,821



IV. Hàng tồn kho



767,776,678,462



841,549,753,349



986,656,560,724



73,773,074,887



V. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài hạn

II. Tài sản cố định

III- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

IV. Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

NGUỔN VỐN

A. NỢ PHẢI TRẢ



40,250,293,598

375,336,825,925

_

146,108,866,065

224,377,470,728

4,850,489,132

1,373,331,271,085



73,710,300,124

446,224,790,661

_

149,367,176,582

291,116,796,806

5,740,817,273

1,747,452,132,386



56,325,210,042

488,923,044,222

_

151,486,896,004

333,967,309,136

3,468,839,082

2,243,383,011,993



33,460,006,526

70,887,964,736

_

3,258,310,517

66,739,326,078

890,328,141

374,120,861,301



687,651,190,319

659,151,870,034



II- Nợ dài hạn

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ



28,499,320,285



1,539,728,327,758

1,526,321,089,58

6

13,407,238,172

681,458,429,723

677,351,375,866

4,107,053,857

22,196,254,512



370,070,873,702



I- Nợ ngắn hạn



1,057,722,064,021

1,034,303,334,32

0

23,418,729,701

668,679,952,586

664,457,443,196

4,222,509,390

21,050,115,779



664,817,522,699

664,579,293,309

238,229,390

20,862,558,067



375,151,464,286

-5,080,590,584

3,862,429,887

-121,850,113

3,984,280,000

187,557,712



Tương

đối (%)

30.38

184.78

152.07



Chênh lệch 2009 so với

2008

Tuyệt đối



Tương

đối (%)

34.83

-82.19

-26.81



9.61

83.13

18.89



453,232,626,046

-31,979,392,071

-40,543,482,380

398,033,783,20

4

145,106,807,37

5

-17,385,090,082

42,698,253,561



2.23

29.74

18.36

27.24



2,119,719,422

42,850,512,330

-2,271,978,191

495,930,879,607



1.42

14.72

-39.58

28.38



53.82



482,006,263,737

492,017,755,26

6

-10,011,491,529

12,778,477,137

12,893,932,670

-115,455,533

1,146,138,733



45.57



68.37



56.91

-17.83

0.58

-0.02

1,672.46

0.90



203.26

17.24

-23.59

9.57



47.57

-42.75

1.91

1.94

-2.73

5.44



18



Nguyễn Thị Vy Diệu

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành

1,373,331,271,085



1,747,452,132,386



2,243,383,011,993



374,120,861,301



27.24



495,930,879,607



28.38



19



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



CƠNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐỒN KỸ NGHỆ GỖ TRƯỜNG THÀNH



Cấu trúc Tài sản và cấu trúc Vốn

Đơn vị tính: VN Đồng

CHỈ TIÊU

TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN

HẠN

I. Tiền và các khoản

tương đương tiền

II. Các khoản đầu tư tài

chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu

IV. Hàng tồn kho

V. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài

hạn

II. Tài sản cố định

III- Các khoản đầu tư tài

chính dài hạn

IV. Tài sản dài hạn khác



Cuối năm 2007



tỷ

trọng

(%)



Cuối năm 2008



997,994,445,160



72.67



13,662,990,021

59,996,135,000

116,308,348,079

767,776,678,462

40,250,293,598

375,336,825,925



Cuối năm 2009



tỷ

trọng

(%)



1,301,227,341,725 74.46



1,754,459,967,771



78.21



0.99



38,909,504,022



2.23



6,930,111,951



0.31



4.37

8.47

55.91

2.93

27.33



151,231,926,330



8.65

11.21

48.16

4.22

25.54



110,688,443,950



4.93



593,859,641,104

986,656,560,724

56,325,210,042

488,923,044,222



26.47

43.98

2.51

21.79



_



_



_



146,108,866,065



10.64



149,367,176,582



8.55



151,486,896,004



6.75



224,377,470,728



16.34

0.35

100.0

0



291,116,796,806



16.66

0.33



333,967,309,136



14.89



3,468,839,082



0.15

100.0

0



50.07



1,057,722,064,021

1,034,303,334,32

0

23,418,729,701

668,679,952,586



60.53



4,850,489,132



TỔNG CỘNG TÀI SẢN



1,373,331,271,085



NGUỔN VỐN

A. NỢ PHẢI TRẢ



687,651,190,319



I- Nợ ngắn hạn



659,151,870,034



II- Nợ dài hạn

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU



28,499,320,285

664,817,522,699



48.00

2.08

48.41



I. Vốn chủ sở hữu



664,579,293,309



48.39



238,229,390

20,862,558,067



II. Nguồn kinh phí và

quỹ khác

C. LỢI ÍCH CỦA CỔ

ĐƠNG THIỂU SỐ

TỔNG CỘNG NGUỒN

VỐN



195,825,857,900

841,549,753,349

73,710,300,124

446,224,790,661



tỷ

trọng

(%)



1,373,331,271,085



5,740,817,273

1,747,452,132,386



100.00



2,243,383,011,993



68.63



59.19

1.34

38.27



1,539,728,327,758

1,526,321,089,58

6

13,407,238,172

681,458,429,723



664,457,443,196



38.02



677,351,375,866



30.19



0.02



4,222,509,390



0.24



4,107,053,857



0.18



1.52

100.0

0



21,050,115,779



1.20



22,196,254,512



0.99

100.0

0



1,747,452,132,386



100.00



2,243,383,011,993



Nguồn: Báo cáo tài chính của TTF 3 năm 2007, 2008 và 2009

Nhận xét:

Tổng tài sản/nguồn vốn của công ty tăng đều qua 3 năm vừa rồi và tăng ở mức cao

từ 27- 28%, trong đó các khoản mục tăng khá cao đó là Nợ phải trả trong Tổng



20



68.04

0.60

30.38



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành



nguồn vốn (trong năm 2008 là tăng 53.8% và 2009 là 45,6%) và tài sản ngắn hạn

trong Tổng tài sản (từ 30- 34%) trong Tổng tài sản. Và đây cũng chính là các

khoản mục có tỷ trọng khá lớn trong Tổng tài sản và tổng nguồn vốn của cơng ty.

 Trong năm 2008 đầy khó khăn nhưng cơng ty vẫn tăng đầu tư vào tài sản (18%)

dài hạn cho thấy được chiến lược lâu dài của công ty đồng thời quỹ khen thưởng

phúc lợi tăng thêm 1672 % so với năm 2007, đây là một điểm rất đáng khích lệ.

 Trong cấu trúc nguồn vốn của cơng ty, vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trong lần lượt

theo 3 năm 07, 08 và 09 là 48.4%, 38,2% và 30.38% , trong khi đó tỷ lệ nợ lại khá

cao. Tuy nhiên đây cũng là đặc thù chung của các công ty xuất khẩu, họ phản cần

một lượng vốn ngắn hạn rất lớn để thực hiện các đơn hàng xuất khẩu. Tuy vậy,

trong tương lai cơng ty cần có hướng thu hút thêm các việc đầu tư của các cổ đông

để gia tăng vốn Chủ sở hữu- gia tăng lợi nhuận và giảm áp lực lãi vay, như vậy

công ty sẽ có một cấu trúc vốn bền vững hơn.

Nhìn chung: tình hình tài chính của cơng ty khá tốt, khơng có gì bất thường đối

với một cơng ty xuất khẩu có quy mơ lớn và có doanh thu đứng hàng thứ 3 trong các

doanh nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam. Tuy nhiên vấn đề khó khăn mà cơng ty đang

phải đối mặt là tỷ lệ nợ khá cao dẫn đến chi phí lãi vay khá lớn. Vì vậy việc thu hút

đầu tư để tăng vốn Chủ sở hữu sẽ là một trong những mục tiêu cần được thực hiện

của công ty trong thời gian tới.

2/ VỀ KHÁCH HÀNG VÀ THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU

 Dưới 30% là thị trường nội địa

 Trên 70% là thị trường xuất khẩu

2.1Thị trường xuất khẩu:

TTF xuất khẩu (trực tiếp và gián tiếp) khoảng 70% sản lượng sản phẩm gỗ đến

hơn 30 quốc gia trên toàn thế giới, cụ thể là Châu Âu (Anh, Pháp,Ý, Hà Lan, Tây Ban

Nha…), Nhật bản, Hoa Kỳ, Úc…

Đối với thị trường quốc tế, Công ty cung cấp trực tiếp cho các hệ thống siêu thị

hàng đầu trên thế giới cũng như hàng đầu của từng quốc gia như Carrefour, Metro,

Tesco, Cosco, Homebase…Bên cạnh đó, Cơng ty con cung cấp cho các chuỗi cửa

hàng nhỏ hơn nhưng có thương hiệu mạnh và đòi hỏi sản phẩm chất lượng cao như

Alexander Rose, Alinéa, Lapeyre, Hartman…

Trong năm 2009:



45% xuất sang Châu Âu (Anh, Pháp, Đức, Ý, Hà Lan, Đan Mạch, Hy

lạp…)



35% xuất sang Mỹ



21



Nguyễn Thị Vy Diệu



Cơng ty cổ phần tập đồn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành





10% xuất sang Nhật10% xuất sang các nước khác (Nam Phi, Chilê,

Uruguay, Úc, Hàn quốc)



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Doanh thu và tốc độ tăng trưởng và kết quả kinh doanh qua ba năm 2007, 2008 và 2009 ( xem bảng dưới đây)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×