Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 1-1. So sánh các chỉ tiêu thuộc bảng cân đối kế toán

Bảng 1-1. So sánh các chỉ tiêu thuộc bảng cân đối kế toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo tổng hợp kế toán

Tổng tài sản



62.968.700.33

2



62.383.393.82

1



53.088.670.79

7



50.585.833.31

8

50.585.833.31

8



49.012.101.73

2

49.012.101.73

2

20.000.000.00

0

18.161.935.76

7



38.589.569.36 (1.573.731.586

3

)

38.589.569.36 (1.573.731.586

3

)

20.000.000.00 13.700.000.00

0

0

(2.330.764.704

7.050.318.042

)

14.765.489.49

9.317.813.452

7



1.635.085.518



1.822.381.869



451.825.437



399.056.000



13.371.292.08

9

13.066.292.08

9



14.499.101.43

4

14.199.101.43

4



9.987.795.038



9.987.795.038



(585.306.511)



(0,93)



(9.294.723.024

)



(14,90)



B. Nguồn vốn

I.Nợ phải trả

1. Nợ ngắn hạn

Vay và nợ ngắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền

trước

Thuế và các khoản

phải nộp nhà nước

Phải trả người lao động

2. Nợ dài hạn

II. Nguồn vốn kinh

doanh

1. Vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Qũy dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn

chủ sở hữu

Lợi nhuận chưa phân

phối



6.300.000.000

11.094.019.71

4

32.927.425.26

4

264.388.340



12.382.867.01

4

12.077.867.01

4

12.077.867.01

4



8.763.255.010



500.000.000

154.980.370



154.980.370



154.980.370



1.435.091.606



1.068.152.386



2.200.961.731



SV Nguyễn Thị Quỳnh Trang



14



(3,11)



10.422.532.36

9

10.422.532.36

9



(21,27)

(21,27)



217,46



-



0,00



(21,01)



(1.712.936.968

)



(19,55)



-44,84



-8.844.122.315



-48,70



1.370.697.178



518,44



187.296.351



11,45



451.825.437



-



(52.769.437)



(11,68)



988.425.075



7,98



1.127.809.345



8,43



988.425.075



8,18



1.132.809.345



8,67



(17,30)



0



0,00



0,00



0

0



0,00

0,00



0



0,00



0



0,00



(366.939.220)



(25,57)



1.132.809.345



106,05



(2.090.071.976

)

1.355.364.295 1.355.364.295

500.000.000

0



1.355.364.295

500.000.000



(3,11)



Lớp Kế toán tổng hợp 53D



Báo cáo tổng hợp kế tốn

2. Nguồn kinh phí và

quỹ khác

Quỹ khen thưởng phúc

lợi

Tổng nguồn vốn



305.000.000



305.000.000



300.000.000



0



0,00



(5.000.000)



(1,64)



305.000.000



305.000.000



300.000.000



0



0,00



(5.000.000)



(1,64)



62.968.700.33

2



62.383.393.82

1



52.788.670.79

7



(585.306.511)



(0,93)



(9.594.723.024

)



(15,38)



SV Nguyễn Thị Quỳnh Trang



15



Lớp Kế toán tổng hợp 53D



Báo cáo tổng hợp kế tốn



Từ bảng phân tích trên có thể nói tình hình kinh doanh của cơng ty trong 3

năm gần đây của cơng ty có những biến động song vẫn tương đối khả quan, thể

hiện ở những chỉ tiêu:

 Tổng tài sản của công ty giảm liên tục cụ thể từ 62.968.700.332 (năm 2011)

xuống 62.383.393.821(năm 2012) giảm nhẹ 0,93%, và xuống 53.088.670.797

(năm 2013), giảm tương đối nhiều khoảng 14,9%. Năm 2013 tổng tài sản của

công ty giảm mạnh. Do 1 phần lớn doanh nghiệp lại tích cực thu hồi nợ phải

thu tránh sự chiếm dụng vốn của khách hàng đồng thời để xây dựng những

cơng trình trọng điểm đã bắt đầu vào năm 2012.

 Năm 2011, có thể thấy vốn điều lệ của công ty là 12 tỷ VNĐ, song khi làm ăn

có lãi, nợ thêm ngắn hạn ngân hàng, doanh nghiệp có thể tự xoay vòng vốn để

tiếp tục kinh doanh phát triển. Do đó vốn điều lệ của công ty năm 2012 và

2013 là 9 tỷ VNĐ.

1.1.1. Về khả năng thanh toán

Bảng 1-2. Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh tốn của Cơng ty từ năm

2011 đến năm 2013

Năm

Chỉ tiêu

2011



Năm 2012 so với

2011

Chênh

2012 2013

%

lệch

Năm Năm



Năm 2013 so với

2012

Chênh

%

lệch



Hệ số thanh toán nợ

ngắn hạn



1,09



1,13



1,19



0,04



3,67



Hệ số thanh toán nhanh



0,33



0,37



0,25



0,04



12,12



(0,12) (32,43)



0,05



0,02



0,06



(0,03)



(60,00)



0,04 200,00



0,03



0,02



0,06



(0,01)



(33,33)



0,04 200,00



Hệ số thanh toán tức

thời

Hệ số dòng tiền/nợ vay

đến hạn trả



SV Nguyễn Thị Quỳnh Trang



16



0,06



5,31



Lớp Kế toán tổng hợp 53D



Báo cáo tổng hợp kế toán



Từ bảng phân tích trên khả năng thanh tốn của cơng ty tương đối tốt. Hệ số

thanh toán nợ ngắn hạn tăng đều qua các năm từ 1,09 (2011) đến 1,19 (năm

1013). Hệ số thanh toán nhanh, thanh toán tức thời và hệ số dòng tiền/nợ vay đến

hạn trả đều biến động, từ năm 2011 đến 2012 giảm, và tăng mạnh trong giai

đoạn 2012 đến 2013 cũng do đặc điểm đầu tư xây dựng của cơng trình trọng

điểm của cơng ty trong năm 2012.



SV Nguyễn Thị Quỳnh Trang



17



Lớp Kế toán tổng hợp 53D



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 1-1. So sánh các chỉ tiêu thuộc bảng cân đối kế toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×