Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BÀI 2. LỌC KHUNG BẢN

BÀI 2. LỌC KHUNG BẢN

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Phương trình lọc với áp suất khơng đổi:

Trong đó:

là các hằng số lọc.

Vi phân hai vế ta được:

2.4.3. Lọc với tốc độ không đổi, W = const



- Động lực q trình lọc biến thiên tuyến tính theo thời gian.

Mà:

Vậy:

Trong đó: A, B là hằng số

;

3. Tiến hành thí nghiệm.

3.1. Thí nghiệm 1: lọc với áp suất khơng đổi ( const)

3.1.1. Chuẩn bị



- Chuẩn bị nước đến 3/4 thùng chứa nhập liệu

- Kiểm tra và lắp đặt khung bản

- Kiểm tra hệ thống van

- Chuẩn bị thùng chứa có vạch định mức

- Kết nối cáp điện của bơm với nguồn điện

3.1.2. Các lưu ý



- Kiểm tra độ kín của hệ thống

- Luôn đảm bảo lượng nước trong thùng nhập liệu khơng ít hơn 20% thể tích.

3.1.3. Tiến hành thí nghiệm



- Bật công tắc cho bơm hoạt động

- Điều chỉnh van nhập liệu

- Khi thấy lượng nước lọc ra ổn định thì tiến hành thu nước lọc

3.1.4. Kết thúc thí nghiệm



- Tắt bơm

- Chuẩn bị nhập liệu cho thí nghiệm tiếp theo

3.2. Thí nghiệm 2: lọc với tốc độ khơng đổi

10



3.2.1. Chuẩn bị



Tương tự thí nghiệm 1

3.2.2. Các lưu ý



Tương tự thí nghiệm 1

3.2.3. Tiến hành thí nghiệm



- Bật cơng tắc cho bơm hoạt động

- Điều chỉnh van xả nước lọc sao cho lưu lượng lọc đạt như mong muốn

- Khi thấy lượng nước lọc ra ổn định thì tiến hành thu nước lọc theo thời gian

3.2.4. Kết thúc thí nghiệm



- Tắt bơm

- Chuẩn bị nhập liệu cho thí nghiệm tiếp theo (nếu cần thiết).

4. Kết quả thí nghiệm.

4.1. Lọc với áp suất khơng đổi



Stt

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5



Áp suất lọc

(bar)

0.5



0.8



Thể tích nước lọc

(lít)

2

4

6

8

10

2

4

6

8

10



Thời gian lọc

(s)

9

20

32

44

57

9

19

29

40

52



4.2. Lọc với tốc độ không đổi.



Stt

1

2

3

4

5

1



Lưu lượng

(l/h)

300

600



(bar)

1.29

1.29

1.27

1.27

1.27

0.95



2



(kg/cm )

0.8

0.8

0.8

0.8

0.8

0

11



Thời gian lọc

(s)

60

120

180

240

300

60



2

3

4

5



0.97

0.97

0.96

0.97



0

0

0

0



120

180

240

300



5. Xử lý số liệu.

5.1. Lọc với áp suất không đổi.

 Cách tính đối với dòng 4 ở P = 0.5

- Bản lọc gồm 9 bản, chiều dài bằng chiều rộng là 20 cm.

- Tiết diện của bản lọc:



-



F = 0.2×0.2×9 = 0.36 (m2)

Mà: 0.0222 (m3/m2)

= - = 44 – 32 = 12 (s)

∆q = – = 0.0222 – 0.0167 = 0.0056 (m3/m2)

= = 2160

Ta có: P = const, ta được phương trình lọc : q2 + 2.C.q = K.τ

Vi phân 2 vế ta được :

2q + 2C = K. 

Đặt Y = ; X = q

Ta được:

Bảng kết quả tính tốn với P = 0.5 (bar)

P

(bar)



Stt

1

2

3

4

5



τ

(s)

9

20

32

44

57



V

(l)

2

4

6

8

10



0.5



q

(m3/m2)

0.0056

0.0111

0.0167

0.0222

0.0278



∆τ



∆q



9

11

12

12

13



0.0056

0.0056

0.0056

0.0056

0.0056



1620

1980

2160

2160

2340



Đồ thị

Từ đồ thị suy ra:

Vậy phương trình lọc với P = 0.5 bar: q2 + 0.107q =τ

Bảng kết quả tính tốn với P = 0.8 (bar)

Stt

1

2



P

(bar)

0.8



V

(l)



τ

(s)



q

(m /m2)



∆τ



2



9



0.0056



9



4



19



0.0111



10



3



12



∆q

0.005

6

0.005

6



1620

1800



3



6



29



0.0167



10



4



8



40



0.0222



11



5



10



52



0.0278



12



0.005

6

0.005

6

0.005

6



1800

1980

2160



Đồ thị:

Từ đồ thị suy ra:

Vậy phương trình lọc với P = 0.8 bar: q2 + 0.132q =τ

5.2.

Lọc với tốc độ khơng đổi

 Cách tính đối với dòng 4 ở Q = 300 l/h

- Bản lọc gồm 9 bản, chiều dài bằng chiều rộng là 20 cm.

- Tiết diện của bản lọc F = 0.20.29 = 0.36 (m2)

= 0.00023()

2

Cách đổi :1 bar = 1.02 kg/cm

0.8 kg/cm2 = 0.784 bar

- Biến thiên áp suất: ∆P = = 1.29 – 0.78 = 0.00023 (bar)

Bảng kết quả xử lý

Stt

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5



Q

(l/h)



300



600



P1

(bar)

1.29

1.29

1.28

1.28

1.27

0.95

0.97

0.97

0.96

0.97



∆P =

(bar)

0.506

0.506

0.496

0.496

0.486

0.95

0.97

0.97

0.96

0.97



P2

(bar)

0.784

0.784

0.784

0.784

0.784

0

0

0

0

0



τ

(s)

60

120

180

240

300

60

120

180

240

300



W

(m /m2.s)

0.00023

0.00023

0.00023

0.00023

0.00023

0.00046

0.00046

0.00046

0.00046

0.00046

3



Nhận xét: Từ đồ thị thấy rằng độ biến thiên áp suất ∆� gần như không thay đổi theo thời

gian t.

6. Tài liệu tham khảo



13



[1]. GS. TSKH Nguyễn Bin, Các q trình, thiết bị trong cơng nghệ hóa chất và thực phẩm,

NXB KHKT, 2007.

[2]. Tập thể tác giả, Sổ tay Q trình & thiết bị cơng nghệ hóa chất, tập 1 & 2, NXB KHKT,

2012.



14



BÀI 3. MẠCH LƯU CHẤT

1. Mục đích thí nghiệm

- Thí nghiệm 1: Xác định mối quan hệ giữa tổn thất áp suất do ma sát và vận tốn của

nước chảy bên trong ống trơn và xác định hệ số ma sát f.

- Thí nghiệm 2: Xác định trở lực cục bộ của co, van, đột thu, đột mở.

- Thí nghiệm 3: Xác định hệ số lưu lượng của các dụng cụ đo (màng chắn, ventury, pitô)

để xác định hệ số lưu lượng của chúng và ứng dụng.

2. Phương pháp thí nghiệm.

Cho dòng chảy lưu chất đi qua các thiết bị, vị trí cần khảo sát và điều chỉnh các mức lưu

lượng khác nhau. Đọc tổn thất cột áp tương ứng với từng mức lưu lượng khác nhau tại mỗi

vị trí kchảo sát.



Thiết bị và hóa chất

Stt



Tên gọi



1

2

3



Ống trơn Ø16

Ống trơn Ø21

Ống trơn Ø27

Ống nhám Ø27

(độ nhám e = 1mm)

Ống dẫn



4

5



Màng chắn

16



Ventury

16



Đường kính ngồi

(mm)

16

21

27



Đường kính trong

(mm)

10

15

21



27



19



27



21



Đường kính lỗ (mm)

ống dẫn Pito

Đột thu

25

10



Đột mở

21



3. Kết quả thí nghiệm.

3.1. Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống



15



Co 900

21



Stt

3.2. Thí

Xác định trở



Ống

khảo

sát



1

2

3

4



Ống

Stt

trơn

Ø16



Q

(l/ph)



Tổn thất

áp suất Stt

(mH2O)



2



0.025



1



4



0.076



2



6



0.161



3



8



0.277



4



Ống

khảo

sát

Ống

trơn

Ø27



Q

(l/ph)



Tổn thất

áp suất

(mH2O)



6



0.015



9



0.03



12



0.05



15



0.07



5



1



10



0.402



5



18



0.1



1



2



2



0.004



1



6



0.015



2



4



0.011



2



9



0.045



6



0.022



3



12



0.093



4



3

Ống

4trơn

Ø21

5



8



0.042



4



15



0.148



5



1



10



0.064



5



18



0.2



3



Ống

nhám

Ø27



2

3

4

5



3.3. Thí nghiệm 3: Đo lưu lượng đựa vào độ chênh áp



Q (m3/s)

0.00010

0.00015

0.00020

0.00025

0.00030



Tổn thất áp suất (mH2O)

Màng chắn

Ventury

0.028

0.028

0.070

0.062

0.122

0.110

0.187

0.163

0.286

0.246



Pito

0.008

0.018

0.032

0.045

0.068



4. Xử lý số liệu

4.1. Thí nghiệm 1: Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống



Cách tính đối với ống trơn Ø27 dòng 1: D = 0.021m; Q = 0.0001 m3/s

 Vận tốc: = m/s

 Chuẩn số Reynolds: = = 7484.81

16



nghiệm 2:

lục cục bộ



Vị trí

khảo sát

Van 5



Co 900



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BÀI 2. LỌC KHUNG BẢN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×