Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN CHI PHÍ

TÍNH TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ - 0trang

8



Máy thổi khí Bể aeroten

ShinMaywa model

ARS125



2



bộ



200.640.00

0



401.280.000



03



cái



14.000.000



42.000.000



01



bộ



20.000.000



20.000.000



5.000.000



5.000.000



15.000.000



15.000.000



7.000.000



7.000.000



Q = 14,4 m3/phút, P =

18,5kW

Bơm định lượng Doseuro

9



Q = 435 l/h, H= 10

kg/cm2

Ống trung tâm của bể

lắng và bể nén bùn



10



Lắng : D * H =

1,6m*2,4 m

Nén bùn: D*H =

0,6m*1,28m

Máng răng cưa của bể

lắng và bể nén bùn



11



Lắng: D = 7,4 m,



01



bộ



Nén bùn: D = 2,8 m

12



Bơm bùn ở bể lắng



01



cái



10.000.000



10.000.000



13



Bơm bùn ở bể nén bùn



01



cái



10.000.000



10.000.000



14



Hệ thống ống dẫn & phụ

kiện



01



170.000.00

0



170.000.000



15



Tủ điện điều khiển



01



bộ



50.000.000



50.000.000



01



Bộ



21.000.000



21.000.000



18.000.000



18.000.000



300.000



21.600.000



Motor giảm tốc cho

16



Bể Lắng: 4 vòng/h

Bể chứa nén bùn 2 vòng/h



17



Đĩa phân phối khí



72



cái



Cộng: 1.098.880.000VNĐ

B. XÂY DỰNG



1



Hố thu gom và mương đặt

song chắn



33,12



m3



2.000.000



66.240.000



3



Bể điều hòa



270



m3



2.000.000



540.000.000



4



Bể Aerotank



270



m3



2.000.000



540.000.000



6



Bể Lắng II



226,08



m3



2.000.000



452.160.000



7



Bể khử trùng



40



m3



2.000.000



80.000.000



8



Bể nén bùn



31,8



m3



2.000.000



36.600.000



9



Nhà điều hành



200.000.000

1.915.000.00

0



Tổng

Cộng:1.915.000.000 VNĐ



TT



Chi phí



Ký hiệu



Cách tính



1



Thiết bị



A



1.098.880.000



2



Xây dựng



B



1.915.000.000



3



Thuế GTGT

10%



C



4



TỔNG

CỘNG



10%*(A+B)



A+B+C



Giá trị(VNĐ)



301.388.000



3.315.268.000



Giả sử thời gian khấu hao là 20 năm đối với cơng trình xây dựng và 10 năm đối với

thiết bị máy móc.

Chi phí trung bình ngày = (110%A/10năm + 110%B/20năm) / 365(ngày/năm)

= (1.208.768.000 /10 + 2.106.500.000/20) / 365 (ngày/năm)

= 619.730 VNĐ/ngày

Chi phí cho 1m3 nước thải trong 1 ngày

T đt = 619.730 VNĐ/ngày/ 950 m3/ngày = 652 (VNĐ/m3)

1.2.



Chi phí vận hành



1.2.1. Chi phí điện năng



Bảng 3.2: Chi phí điện năng

Thời gian

họat động

(giờ)



Điện tiêu

thụ

(kW/ngày)



Thiết bị



SL



Định mức

điện (kW)



Bơm nước thải hố thu gom



1



2,2



24



52,8



Bơm nước thải bể điều hòa



1



2,2



24



52,8



Bơm bùn từ bể lắng



1



0,4



4



1,6



Bơm bùn từ bể nén bùn



1



0,7



8



5,6



Máy thổi khí bể điều hòa

Máy thổi khí bể Aerotank



1



5,5



24



132



1



18,5



24



444



Motor quay lắng



1



1



24



24



Motor quay bể nén bùn



1



1



24



24



Bơm định lượng



2



0,1



24



2,4



Tổng cộng

Chi phí điện năng cho 1m3 nước thải trong một ngày.

T1 = (739,2 KW/ng x 2000 VNĐ/KW) / 950m3/ngày = 1.556 VNĐ/m3.

1.2.2. Chi phí hóa chất

Lượng hóa chất clorine tiêu thụ cho một ngày:

5 g/m3 * 950 m3/ng = 4,75 kg/ngày

Lượng polymer : 2,5 kg/ngày.

Chi phi hóa chất cho một 1m3 nước thải trong một ngày

T2 = (4,75 *20.000)/ 950= 100 VNĐ/m3

1.2.3. Chi phí nhân cơng



739,2



Số lượng cơng nhân: 02 người

Chi phí nhân cơng : 3.500.000 *2= 7.000.000 VNĐ/tháng

Chi phí nhân cơng cho 1m3 nước thải:

T3 = (7.000.000 VNĐ/tháng) / (30 ngày * 950m3/ngày) = 246 VNĐ/m3

Tổng chi phí vận hành cho 1m3/ nước thải

Tvh = T1 + T2 + T3 = 1.556 + 100+ 246 = 1902 VNĐ/m3

Chi phí xử lý cho 1 m3 tính cả chi phí đầu tư

T = Tdt + Tvh = 652+ 1.902 = 2554 VNĐ/m3



CHƯƠNG 4



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

4.1.



Kết luận



Nước thải bệnh viện là một trong những loại nước thải chứa nhiều chất ô nhiễm rất

nguy hại cho con người và mơi trường.

Với phương án nhóm chúng em lựa chọn để xử lý nước thải bệnh viện đã đạt được

những kết quả như sau:





Hàm lượng BOD5 ban đầu là 220 mg/l sau khi qua hệ thống xử lý đầu ra đạt

được 19,8 mg/l, hiệu quả xử lý đạt 91%.







Hàm lượng COD ban đầu là 300 mg/l sau khi qua hệ thống xử lý đầu ra đạt

được 40,5mg/l, hiệu quả xử lý đạt 86,5%.







SS ban đầu là 200 mg/l sau khi qua hệ thống xử lý đầu ra đạt được 38,4mg/l,

hiệu quả xử lý đạt 81%.



Phương án xử lý nước thải được tính tốn thiết kế ở trên dựa theo tính chất nước

thải và điều kiện kinh tế, mặt bằng,… Nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn cột A theo

QCVN 28: 2010/BTNMT.

4.2.



Kiến nghị



Nhóm em xin đề xuất một số kiến nghị sau:





Bệnh viện nên có một bộ phận chuyên trách về quản lý mơi trường, bộ phận

này có nhiệm vụ vận hành hệ thống xử lý, kiểm tra đo đạc các chỉ tiêu chất

lượng nước đầu vào và đầu ra của hệ thống, khắc phục những sự cố trong

quá trình vận hành hệ thống xử lý.







Mở rộng thêm diện tích mặt bằng phục vụ công tác xử lý nước thải, thu gom

rác thải.







Hệ thống xử lý nước thải cần có cán bộ kĩ thuật vận hành.







Yêu cầu công nhân không được xả rác vào hệ thống.







Thường xuyên vệ sinh SCR thơ, hệ thống đĩa phân phối khí, bảo trì và bảo

dưỡng định kì máy móc, thiết bị.







Đầu tư trang thiết bị cho phòng thí nghiệm.







Khi điều kiện cho phép có thể lắp đặt thêm bộ điều kiển tự động PAC để tăng

hiệu quả trong quản lý, vận hành và dự báo sự cố cho hệ thống.



TÀI KIỆU THAM KHẢO

[1] Trịnh Xn Lai (2008). Tính tốn thiết kế các cơng trình xử lý nước thải. NXB

Xây Dựng.

[2] Lâm Minh Triết,Nguyễn Phước Dân, Nguyễn Thanh Hùng (2014). Xử lý nước

thải đô thị và cơng nghiệp tính tốn thiết kế cơng trình. NXB Đại học Quốc Gia.

[3] Trần Văn Nhân, Đỗ Thị Nga (2009). Giáo trình cơng nghệ xử lý nước thải. NXB

Khoa học và kỹ thuật.

[4] LâmVĩnh Sơn, bài giảng kỹ thuật xử lý nước thải.

[5] QCVN 28:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế (2010).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×