Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Thực trạng sử dụng vốn tín dụng của các hộ nông dân

3 Thực trạng sử dụng vốn tín dụng của các hộ nông dân

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 4.4 : Lượng vốn đầu tư cho ngành trồng trọt

Đvt: Triệu Đồng



Chỉ tiêu

Tổng số vốn đầu tư



Quy mô lớn

Cơ cấu

Số lượng

(%)



Quy mô vừa

Cơ cấu

Số lượng

(%)



Quy mô nhỏ

Cơ cấu

Số lượng

(%)



528



100



802



100



1025,5



100



310



58,71



440



50,86



482



47



Vốn tự có



218



362



528

158

370

5



49,14

100

52,83

48

-



543,5



Cụ thê đầu tư

Cây lương thực



41,29

100

30

70

-



cho trồng trọt

Vốn vay



Cây cảnh

Số hộ vay



802

417

382

12



71



1025,5



990,5

35

31



Chung

Cơ cấu

Số lượng

(%)

2355,5

100

1232



50,9



1186,5

49,1

53

2418,5

100

100

1605,5

66,4

96,6

3,4

808

33,6

48

(Nguồn: Tổng hợp từ phiếu điều tra)



4.3.1.2 Kết quả và hiệu quả sử dụng vốn cho trồng trọt



72



Bảng 4.5: sử dụng vốn và hiệu quả sử dụng vốn của các hộ trồng trọt

Chỉ tiêu

A Chỉ tiêu kết quả

1. Tổng vốn đầu tư

- Vốn vay

- Vốn tự có

2. Tổng Chi phí(TC)

3. Giá trị sản xuất (GO)

4. Thu nhập

B. Chỉ tiêu hiệu quả

1. giá trị tạo ra từ một đồng vốn

2. giá trị tạo ra từ một đồng chi phí

3. Đòn cân tài chính

4. thu nhập từ một đồng chi phí

5. Thu nhập từ một đồng vốn



ĐVT



Quy mơ lớn



Quy mô vừa



Quy mô nhỏ



Tr.đ

Tr.đ

Tr.đ

Tr.đ

Tr.đ

Tr.đ

Tr.đ

Đồng

Đồng

Đồng

Đồng

Đồng



528

310

218

704,2

1171

466,8



802

440

362

845,3

1600

685,7



1025,5

482

543,5

992,9

1555.4

562,5



2,21

1,66

1,42

0,66

0,88



1,99

1,89

1,22

0,85

0,85



1,52

1,57

0,89

0,57

0,55



(Nguồn: Tổng hợp từ phiếu điều tra)



73



4.3.2 Thực trạng sử dụng vốn cho chăn nuôi

4.3.2.1 Lượng vốn đầu tư cho chăn nuôi



74



Bảng 4.6: Lượng vốn đầu tư cho chăn nuôi

ĐVT:Triệu đồng



Chỉ tiêu



Quy mô lớn



Quy mô vừa



Quy mô nhỏ



Số Lượng Cơ cấu(%) Số Lượng Cơ cấu(%) Số Lượng Cơ cấu(%)



Chung

Số Lượng



Cơ cấu(%)



Tổng số vốn



385



100



650



100



538



100



1573



100



- Vốn vay



240



62,3



355



54,6



275



51,1



870



55,3



- Vốn tự có



145



37,7



295



45,4



263



48,9



693



44,7



Cụ thê đầu tư



385



100



650



100



538



100



1573



100



0



0



430



64,6



428



78



858



54,5



385



100



220



35,4



110



22



715



45,5



4



-



15



-



21



-



40



-



1. Gia cầm

2. Lợn

Số hộ vay



(Nguồn: Tổng hợp từ phiếu điều tra)



75



4.3.2.2 Kết quả và hiệu quả sử dụng vốn cho chăn nuôi



76



Bảng 4.7 : Năng suất sử dụng vốn và tài sản của các hộ chăn nuôi

Chỉ tiêu

A Chỉ tiêu kết quả

1. Tổng vốn đầu tư

- Vốn vay

- Vốn tự có

2. Tổng chi phí (TC)

3. Giá trị sản xuất (GO)

4. Thu nhập

B. Chỉ tiêu hiệu quả

1. giá trị tạo ra từ một đồng vốn

2. giá trị tạo ra từ một đồng chi phí

3. Đòn cân tài chính

4. thu nhập từ một đồng chi phí

5. Thu nhập từ một đồng vốn



ĐVT



Quy mô lớn



Quy mô vừa



Quy mô nhỏ



Triệu

Triệu

Triệu

Triệu

Triệu

Triệu



385

240

145

595,2

801

206



650

355

295

878,9

1185,7

306,8



538

275

263

645,6

814,5

168,9



Triệu

2,01

1,35

1,66

0,35

0,53



77



1,82

1,51

1,35

1,26

1,2

1,05

0,35

0,26

0,5

0,31

(Nguồn: Tổng hợp từ phiếu điều tra)



4.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng vớn tín dụng

4.4.1 Các yếu tố ngoại sinh

4.4.1.1 Điều kiện tự nhiên

Thuận lợi : Giao Hà là một xã đồng bằng miền biển nằm ở phía đơng của

huyện Giao Thủy cách trung tâm huyện 3 Km địa bàn xã bằng phẳng qua

bảng 4.8 ta thấy diện tích đất tự nhiên của xã là 629.46 ha, trong đó diện tích

đất nơng nghiệp là 497.32 ha chiếm 79.01% diện tích đất tự nhiên quỹ đất

nơng nghiệp góp phần đáng kể vào q trình phát triển kinh tế nông nghiệp

của xã tạo điều kiện cho hoạt động sản xuất đầu tư nơng nghiệp. Diện tích đất

phi nơng nghiệp 131.9 ha chiếm 20.95% tổng diện tích đất tự nhiên, diện tích

đất chưa sử dụng còn 0.24 ha chiếm 0.04 % cho thấy diện tích đất tự nhiên

của xã đã được tận dụng triệt để trong hoạt động sản xuất nông nghiệp cũng

như các hoạt động phi nông nghiệp khác. Qua đó thấy được việc sử dụng đất

trọng các hoạt động sản xuất kinh doanh cần được quản lý sử dụng hiệu quả

diện tích đất có hạn.

Bảng 4.8: Tình hình đất đai

Chỉ tiêu

Đất nơng nghiệp

Đất phi nơng nghiệp

Đất chưa sử dụng



2013

Diện tích(ha)

497,32

131,9

0,24



Cơ cấu(%)

79.01

20.95

0.04



629,46



100



Đất tự nhiên



Tình hình phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của xã ổn định,

sản xuất nông nghiệp về cơ bản đã vượt mức chỉ tiêu đã đề ra. Cơ cấu kinh tế

trong xã tích cực chuyển biến theo hướng tích cực, tăng giá trị sản xuất nông



78



nghiệp, sản xuất nông nghiệp được chuyển dịch theo hướng hàng hóa, gắn liền

với thị trường tiêu thụ đã phát huy được lợi thế của địa phương.

Cơ sở hạ tầng hàng năm được nâng cấp và xây mới: mạng lưới giao

thông nông thôn được cải tạo tốt, thuận tiện cho việc lưu thơng hàng hóa. Hệ

thống kênh mương được kiên cố phục vụ tốt cho nhu cầu tưới tiêu phục vụ

sản xuất nơng nghiệp.

Khó khăn : Diện tích đất tự nhiên của xã đã được sử dụng gần như hoàn

toàn. Cho thấy sự khan hiếm của đất trong quá trình sản xuất mở rộng quy mơ

của sản xuất kinh doanh của người dân trong xã.

Khó khăn nữa về điều kiện sản xuất nông nghiệp của xã gặp nhiều khó

khăn về khí hậu nhất là về thời tiết một năm trung bình xã gặp 4- 6 cơn bão

với tốc độ gió cao gây ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động sản xuất nông

nghiệp.nhất là cây lương thực và hoa màu thường ảnh hưởng nặng lề, làm

giảm năng suất cây trồng.

Trong những năm qua trên địa bàn xã bệnh dịch thường xuyên xuất hiện

trên các đàn gia súc, gia cầm gây thiệt hại cho các hộ chăn nuôi lớn gây tâm

lý lo ngại cho cả người chăn nuôi và người tiêu dùng sản phẩm. Không những

thế trong những năm trở lại đây giá cả thị trường vốn tư liệu sản xuất tăng

nhanh trong khi giá các sản phẩm nông nghiệp không tăng đều và gặp nhiều

rủi ro về giá trong sản xuất.

4.4.1.2 Sự sẵn có các tở chức tín dụng

Bảng 4.9 : Nhu cầu vay vốn từ nguồn tín dụng chính thức

Chỉ tiêu



2011

Số hộ Cơ cấu

(hộ)

(%)



Tổng số hộ điều tra

Số hộ làm đơn xin vay



79



2012

Số hộ Cơ cấu

(hộ)

(%)



2013

Số hộ Cơ cấu

(hộ)

(%)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Thực trạng sử dụng vốn tín dụng của các hộ nông dân

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×