Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHIẾU ĐIỀU TRA HỘ NÔNG DÂN

PHIẾU ĐIỀU TRA HỘ NÔNG DÂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

12. Phân loại hộ

Hộ khá - giàu



Hộ trung bình



Hộ nghèo



II.Thơng tin về tín dụng: Tình hình vay vớn của hộ từ nguồn tín dụng chính

thức

1.Gia đình ơng/bà có nộp đơn vay vớn bằng tiền ở các tở chức tín dụng chính

thức khơng? (các ngân hàng, hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân….)





Khơng



2.Nếu có làm đơn thì xin ông/bà cho biết có được vay vốn không ?





Không



Tại sao có được vay ?

………………………………………………………………………………………

Tại sao khơng được vay ?

………………………………………………………………………………………

3.Thơng tin về khoản vay

Nguồn vốn vay

ĐV

Vay bao nhiêu

Vay bao lâu

Lãi suất vay

1. NHNN&PTNT

2. NHCSXH

3. Tổ chức tín dụng khác

5. Khi vay ơng/bà có phải thế chấp loại tài sản gì khơng?



Khơng

6. Nếu có thế chấp, ngân hàng (tổ chức) cho vay yêu cầu loại tài sản thế chấp nào?

Nhà cửa

Bằng đỏ quyền sử dụng đất

Tài sản khác

7. Gia đình đã sử dụng vớn vay vào mục đích gì?

Trồng trọt

Chăn ni

Mục đích khác

III. Lượng vốn đầu tư cho sản xuất

1. Vốn đầu tư cho trồng trọt

 Cây lương thực

Khoản mục

1. Chi phí vật tư

- Giống

- Phân bón

- Thuốc trừ sâu



ĐVT



Số lượng



106



Thành tiền



- Khác

2. Cơng LĐ

- LĐ gia đình

- LĐ th

3. CP dịch vụ

- Làm đất

- Bảo vệ đồng ruộng

- CP khác



107



 Câu cảnh

Khoản mục



ĐVT



1.Chi phí vật tư

- Giống

- Phân bón

- Thuốc trừ sâu

- Khác

2.Cơng LĐ

- LĐ gia đình

- LĐ th

3.CP dịch vụ

- Làm đất

- Bảo vệ đồng ruộng

- CP khác



108



Số lượng



Thành tiền



2. Lượng vốn đầu tư cho chăn nuôi

Khoản mục

Lợn

Gia cầm

Thành tiền

1. Giớng

2. Thức ăn

- Tự có

- Đi mua

3. Thú y

4.Dụng cụ

5.Cơng LĐ

- LĐ gia đình

- LĐ th

6. Chi phí khác

VI: Kết quả sản xuất của hộ

1. Trồng trọt

Cây trồng

Diện NSBQ Sản lượng Lượng

Giá

Thành

tích (kg/sào)

(kg)

bán (kg)

bán

tiền

2

(m )

1. Cây lương thực

2. Cây lâu năm

2. Chăn nuôi

Con giống

Số con

Trọng lượng BQ

Giá bán

Thành tiền

(kg/con)

(1000đ/kg)

1.Lợn

3.Gà, vịt

V.Kết quả sử dụng vốn vay

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Giá trị

1. Tổng thu

Trồng trọt

Chăn nuôi

2. Tổng chi

Trồng trọt

Chăn nuôi



109



Xin chân thành cảm ơn!

PHIẾU ĐIỀU TRA CÁN BỘ TÍN DỤNG

Họ và Tên:………………………………………………………………..

Nơi cơng tác:……………………………………………………………..

Chức vụ:………………………………………………………………….

Năm cơng tác:…………………………………………………………….

1. Tuổi……………………………

2. Giới tính………………………

3. Trình độ học vấn…………………

4. Trình độ chun mơn…………………………………………………

Chun ngành……………………………………………………………

5. Hiện nay bậc lương/ Hệ số lương của ông (bà)

Bậc lương/Hệ số lương:………………………………………….

Lương cơ bản:……………………………………………………

6. Ông (bà) làm việc cho ngân hàng với lý do:

Môi trường làm việc

Thu nhập cao

Đúng với chuyên môn đào tạo

Chế độ đãi ngộ

Muốn có cơng việc tạm thời

7. Ơng (bà) có đánh giá như thế nào về mơi trường làm việc của ngân hàng:

Kém



Trung bình



Rất tốt



Tốt



8. Việc bố trí cơng việc đối với anh chị như hiện tại đã phù hợp với năng lực

của Ông (bà) chưa?

Phù hợp



Chưa phù hợp



9. Làm việc trong ngân hàng Ông (bà) đã nhận được cơ hội tham dự các khóa

bồi dưỡng để được đào tạo và thăng tiến hay không?

Chưa tham dự



Đã tham dự



10. Theo Ông (bà), đội ngũ làm việc của ngân hàng còn hạn chế ở những

điểm nào?



110



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHIẾU ĐIỀU TRA HỘ NÔNG DÂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×