Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II Phân tích hệ thống

II Phân tích hệ thống

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



Quản lý nhân sự: quản lý thông tin nhân viên gồm sơ yếu lý lịch, trình độ, q

trình cơng tác trước khi vào cơng ty, quan hệ gia đình,..... Quản lý thời hạn hợp đồng

làm việc của nhân viên, theo dõi chuyển phòng, khen thưởng, kỷ luật, quá trình lên

lương, bậc lương, hệ số lương,....Quản lý nhân viên nghỉ tạm thời, nghỉ hẳn, về hưu.

Quản lý tính lương: thực hiên chấm cơng theo thời gian, lập bảng cơng theo

tháng để tính lương, khai báo các khoản phụ cấp, khấu trừ như trong cách tính lương

của công ty, dựa vào bảng công để lập bảng lương.

2. Sơ đồ ngữ cảnh



19



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



CÁC PHÒNG BAN



57HTTQL



Danh sách nhân sự và

bảng lương



Báo cáo thống kê



QUẢN LÝ



yêu cầu báo cáo

Bảng chấm công



1

QUẢN LÝ NHÂN SỰ VÀ TIỀN

LƯƠNG



Thông tin cá nhân



Tiền lương

NHÂN VIÊN



Nhân viên chấm công theo từng ngày và hệ thống sẽ tổng hợp ngày cơng theo

tháng, sau đó hệ thống sẽ gửi lại các phòng ban bảng lương chi tiết. Khi người quản lý

có yêu cầu về thông tin nhân sự, thông tin sẽ được gửi đến qua các báo cáo. Nhân viên

sẽ cung cấp các thông tin cá nhân như: tên, tuổi, giới tính, địa chỉ,.....

3. Sơ đồ DFD mức 0



20



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



Sau khi xin việc vào ngân hàng trở thành nhân viên chính thức, thơng tin cá

nhân của nhân viên sẽ được gửi cho bộ phận quản lý nhân sự và các thông tin này

được lưu vào kho “Nhân sự”. Đồng thời bộ phận nhân sự sẽ điều động nhân viên đó

vào trong phòng ban thích hợp để làm và gửi thông tin nhân viên cho bộ phận quản lý

dự án và quản lý tiền lương để phục vụ việc phân nhóm làm dự án, chấm cơng và tính

lương cho nhân viên.



21



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



Bảng cơng được lập để tiện cho việc tính lương.Việc tính lương được thực hiện

bởi bộ phận quản lý tiền lương dựa trên các bảng cơng theo tháng. Khi có nhân viên

đạt tiêu chuẩn để khen thưởng hoặc nhân viên cần được khiển trách thì 1 bảng cơng sẽ

được gửi từ bộ phận này tới bộ phận quản lý nhân sự để tiến hành khen thưởng hoặc

kỷ luật nhân viên đó. Sau khi tính lương xong thì bộ phận này sẽ gửi bảng lương chi

tiết cho các phòng ban, đồng thời lưu trữ bảng lương của từng tháng hay theo kỳ hạn

nào đó vào một kho bảng lương.



4. Sơ đồ DFD mức 1

a. Quản lý nhân sự mức 1



Sơ đồ 4 : sơ đồ quản lý nhân sự mức 1

Nhân viên phải cung cấp đầy đủ các thông tin cá nhân, q trình cơng tác trước

đây, quan hệ gia đình…. Và những thông tin này sẽ được lưu vào kho dữ liệu “Nhân



22



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



viên”. Kho dữ liệu này sẽ cung cấp thông tin nhân viên cho việc chuyển phòng và

nghỉ việc. Nếu nhân viên chuyển phòng, thơng tin phòng ban và nhân viên đó sẽ được

lưu vào kho “Chuyển phòng”. Kho “Nghỉ việc” lưu trữ thơng tin quá trình nghỉ việc

của nhân viên. Để quản lý nhân viên chặt chẽ hơn thì ngồi ra cần có các kho khác

như “Q trình cơng tác” – Nhân viên đó đã làm gì trước khi đến cơng ty, “Q trình

lương, bậc lương” – Theo dõi diễn biến lương của nhân viên và lên kế hoạch lên

lương hợp lý…



b. Quản lý tiền lương mức 1



Các phòng ban thực hiện chấm cơng theo ngày, sau mỗi ngày phòng ban đó sẽ

nhập dữ liệu vào hệ thống, hệ thống sẽ lưu các bảng chấm công theo ngày để tổng hợp

và lưu thành bàng công theo tháng. Hệ thống cũng dựa vào bảng cơng theo ngày từ

các phòng ban gửi để tổng hợp danh sách các sản phẩm hoàn thành và lưu lại danh sách đó.

23



Bài báo cáo thưc tập chun ngành



57HTTQL



Muốn tính lương cần có đầy đủ các thơng tin cần thiết, như các khoản cơ chế

phúc lợi, hệ số lương, cấp bậc, chức vụ. Những thông tin ấy được cung cấp từ các kho

tương ứng: kho cơ chế phúc lợi (gồm BHYT, BHXH, con thương binh, hưởng thai

sản…), hệ số lương (Theo quy định nhà nước hoặc theo chức vụ). Khi tính lương cần

quan tâm đến hình thức trả là theo tháng để làm bảng lương gửi cho các phòng ban và

cho nhân viên.



5. Mơ hình ERD

a. Mơ hình ERD mức quan niệm



24



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



TRÌNH ĐỘ

MATRINHDO Variable characters (10)

TENTRINHDO

Variable characters (20)

1,n

CHUYENPHONG



CTTRINHDO



NGAYCHUYEN Date



QUÁ TRÌNH LƯƠNG

BACLUONG

Variable characters (10)

1,n

NGACHLUONG

Float

MAQT

Characters (5)



1,n



NHÂN VIÊN

1,n

MaNV

Variable characters (10)

ChucVu

Variable characters (40)

CT QUÁ TRÌNH LƯƠNG

PHỊNG BAN

HoTen

Variable characters (40)

1,n

HESOLUONG

Number (10)

GioiTinh

Byte

MAPB Variable characters (10)

NGAYLENLUONG Date

NgaySinh

Date

TENPB

Variable characters (20)

1,n

...

NoiSinh

Variable characters (100)

QueQuan

Variable characters (100)

THÂN NHÂN

1,n

DanToc

Variable characters (40)



MATN

Variable characters (10)

VOI

HoKhauThuongTru

Variable characters (40)

GioiTinh

Byte

NoiOHienNay

Variable characters (100)

DIACHI

Variable characters (100)

ChungMinhThu

Variable characters (10)

TENTN

Variable characters (40)NgayCap

Date

QUAN HE

Variable characters (20)

NoiCap

Variable characters (100)

...

CTCHAMCONG

NgayKyHopDong

Date

CHUA

MaPhongBan

Variable characters

1,n (10) SOGIOLAM

Float

Hanhopdong

Date

SOGIOTHEM

Float

1,n

DongBHXH

Byte

SONGAYNGHIPHEP Integer

DongBHYT

Byte

SONGAYNGHIKHEP Integer

CHỨC VỤ

THANGCONG

Integer

MACHUCVU Variable characters (10)

0,n

1,n

1,n

TENCHUCVU

Variable characters (20)

...

QUÁ TRÌNH CƠNG TÁC

CTBANGLUONG

CTNGHIVIEC

NOILAMVIEC

Variable characters (40)

LUONGTHOIGIAN

NGAYNGHI

Date & Time

ChucVu

Variable characters (40)

LUONGPHEP

THOIGIANNGHI Date

PHONGBAN

Variable characters (40)

LUONGTHEMGIO

MACT

Characters (5)

LUONGNGHI

TIENTHUONG

1,n

PHUCAPCHUCVU

1,n

PHUCAPPHATSINH

CT KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT

BHXH

NGHỈ

VIỆC

LÝ DO

Variable characters (100)

CT Q TRÌNH CƠNG TÁC

BHYT

MUCKHENTHUONGKYLUAT Number

MANGHIVIEC

TIENPHAT

NGAYCONGTAC Date & Time

NGAYKHENTHUONGKYLUAT Date

LYDO

CONG VIEC

Variable characters (50)

...

...

...

0,n

1,n



KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT

CONGTRULUONG

Float

MAKT

Characters (5)

...



Mô tả

 Một nhân viên thì ở ít nhất một phòng ban và nhiều nhất cũng chỉ một

phòng ban, một phòng ban có ít nhất một nhân viên và nhiều nhất là nhiều nhân viên.

 Một nhân viên có ít nhất một quá trình lương và nhiều nhất cũng một quá

trình lương. Một q trình lương có ít nhất một nhân viên và nhiều nhất là nhiều nhân viên.

 Một nhân viên có ít nhất là một trình độ và nhiều nhất là nhiều trình độ. Một

trình độ có ít nhất là một nhân viên và nhiều nhất là nhiều nhân viên

25



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



 Một nhân viên có ít nhất là một thân nhân và nhiều nhất là nhiều thân nhân.

Một thân nhân có ít nhất là một nhân viên và nhiều nhất là một nhân viên.

 Một nhân viên có ít nhất là một chức vụ và nhiều nhất cũng một chức vụ.

Một chức vụ có ít nhất một nhân viên và nhiều nhất là nhiều nhân viên.

 Một nhân viên ít nhất một q trình cơng tác, nhiều nhất là nhiều q trình

cơng tác. Một q trình cơng tác chỉ tương ứng với một nhân viên.

 Mỗi nhân viên có nhiều bảng cơng và 1 bảng cơng được chấm cho 1 phòng

ban, nhưng 1 phòng ban có nhiều bảng cơng theo các tháng khác nhau. Trong 1 bảng

công được chấm cho nhiều nhân viên, do vậy mối liên kết nhân viên – bảng công là

mối liên kết nhiều – nhiều, còn mối liên kết bảng cơng – phòng ban là mối liên kết

nhiều – một.

 Nhân viên có thể nghỉ việc nhiều lần, có thể đó là nghỉ hưởng lương, nghỉ

không hưởng lương, nghỉ phép, nghỉ do ốm đau,…. Như vậy một nhân viên có nhiều

hình thức nghỉ, và một hình thức nghỉ cũng có thể áp dụng cho nhiều nhân viên, cho

nên mối liên kết nghỉ việc – nhân viên là mối liên kết nhiều –nhiều. Ta sử dụng một

thực thể liên kết chi tiết nghỉ việc để khử mối liên kết nhiều – nhiều .

 Một nhân viên trong suốt quá trình làm tại cơng ty có thể khơng có (hoặc có

nhiều) thành tích nào hoặc cũng có thể khơng có (hoặc có nhiều) sai phạm nên khơng

(hoặc có nhiều lần) được khen thưởng hay kỷ luật. Do vậy mối liên kết Khen thưởng,

kỷ luật – nhân viên là mối liên hệ không hoặc nhiều – một



a. Mơ hình ERD mức lơgic



26



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL

TRÌNH ĐỘ



MATRINHDO Variable characters (10)

TENTRINHDO

Variable characters (20)

CHUYENPHONG

MaNV



MAPB



NGAYCHUYEN

...



CTTRINHDO



CTTRINHDO

MATRINHDO

MaNV



...

Q TRÌNH LƯƠNG



CT Q TRÌNH LƯƠNG



CHUYENPHONG

CHUYENPHONG

CTTRINHDO



VÀO



PHỊNG BAN



BACLUONG

Variable characters (10)

NGACHLUONG

Float

MAQT

Characters (5)



MAPB Variable charactersCTBANGLUONG

(10)

TENPB

Variable characters (20)

NHÂN VIÊN



CT QUÁ TRÌNH LƯƠNG



MaNV

Variable characters

(10)

CTCHAMCONG

MAQT

Characters (5)

MACHUCVU

Variable characters (10)

MaNV

Variable characters (10)

MAPB

Variable characters (10)

HESOLUONG

Number (10)

ChucVu

Variable characters (40)

CT QUÁ TRÌNH LƯƠNG

NGAYLENLUONG

Date

CTCHAMCONG

HoTen

Variable characters (40)

GioiTinh

Byte

MaNV



NgaySinh

Date

MAPB



THÂN NHÂN

NoiSinh

Variable characters (100)

SOGIOLAM

MATN

Variable characters (10)

QueQuan

Variable characters (100)

SOGIOTHEM

MaNV

Variable characters (10)

DanToc

Variable characters (40)SONGAYNGHIPHEP

GioiTinh

Byte



HoKhauThuongTru

Variable characters (40)SONGAYNGHIKHEP

DIACHI

Variable characters (100)

NoiOHienNay

Variable characters (100)

THANGCONG



TENTN

Variable characters (40)

ChungMinhThu

Variable characters (10)

QUAN HE

Variable characters (20)

NgayCap

Date

NoiCap

Variable characters (100)

CT Q TRÌNH CƠNG TÁC

CTCHAMCONG

NgayKyHopDong

Date

CHUA

MaPhongBan

Variable characters (10)

Hanhopdong

Date

CTBANGLUONG

DongBHXH

Byte

MaNV



CHỨC VỤ

DongBHYT

Byte

CTBANGLUONG

MAPB



MACHUCVU Variable characters (10)

LUONGTHOIGIAN

TENCHUCVU

Variable characters (20)

LUONGPHEP

...

LUONGTHEMGIO

LUONGNGHI

CTNGHIVIEC

Q TRÌNH CƠNG TÁC

KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT

TIENTHUONG

NOILAMVIEC

Variable characters (40)

PHUCAPCHUCVU

CONGTRULUONG

Float

ChucVu

Variable characters (40)

PHUCAPPHATSINH

MAKT

Characters (5)

PHONGBAN

Variable characters (40)

CTNGHIVIEC

BHXH

MACT

Characters (5)

BHYT

CT

KHEN

THƯỞNG

KỶ

LUẬT

MaNV



...

TIENPHAT

MANGHIVIEC

CT Q TRÌNH CƠNG TÁC



CT Q TRÌNH CƠNG

TÁC

MACT



MaNV



NGAYCONGTAC

CONG VIEC

...



CT KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT



CT KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT

MaNV

MAKT

LÝ DO

MUCKHENTHUONGKYLUAT

NGAYKHENTHUONGKYLUAT

...



I. Thiết kế hệ thống



27



NGAYNGHI

THOIGIANNGHI



CTNGHIVIEC



NGHỈ VIỆC

MANGHIVIEC

LYDO



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



1. Thiết kế CSDL

sơ đồ ERD mức vật lý

TRÌNH ĐỘ

MATRINHDO varchar(10)

TENTRINHDO varchar(20)



CHUYENPHONG

QUÁ TRÌNH LƯƠNG

BACLUONG

varchar(10)

NGACHLUONG float

MAQT

char(5)



...



CTTRINHDO

MATRINHDO varchar(10)

MaNV

varchar(10)



NHÂN VIÊN



CT QUÁ TRÌNH LƯƠNG

MAQT

MaNV

HESOLUONG

NGAYLENLUONG

...



MaNV

MACHUCVU

MAPB

ChucVu

HoTen

GioiTinh

NgaySinh

NoiSinh

QueQuan

DanToc

HoKhauThuongTru

NoiOHienNay

ChungMinhThu

NgayCap

NoiCap

NgayKyHopDong

MaPhongBan

Hanhopdong

DongBHXH

DongBHYT

...



char(5)



varchar(10)

numeric(10)

date



THÂN NHÂN

MATN

MaNV

GioiTinh

DIACHI

TENTN

QUAN HE

...



varchar(10)

varchar(10)

tinyint

varchar(100)

varchar(40)

varchar(20)



CHỨC VỤ

MACHUCVU varchar(10)

TENCHUCVU varchar(20)



varchar(10)

varchar(10)

varchar(10)

varchar(40)

varchar(40)

tinyint

date

varchar(100)

varchar(100)

varchar(40)

varchar(40)

varchar(100)

varchar(10)

date

varchar(100)

date

varchar(10)

date

tinyint

tinyint



varchar(40)

varchar(40)

varchar(40)

char(5)





CT Q TRÌNH CƠNG TÁC

MACT

MaNV

NGAYCONGTAC

CONG VIEC

...



char(5)



varchar(10)

timestamp

varchar(50)



PHỊNG BAN

MAPB varchar(10)

TENPB varchar(20)



CTCHAMCONG

MaNV

MAPB

SOGIOLAM

SOGIOTHEM

SONGAYNGHIPHEP

SONGAYNGHIKHEP

THANGCONG

...



varchar(10)

varchar(10)

float

float

integer

integer

date

CTBANGLUONG



Q TRÌNH CƠNG TÁC

NOILAMVIEC

ChucVu

PHONGBAN

MACT

...



MaNV

varchar(10)

MAPB

varchar(10)

NGAYCHUYEN date

...



MaNV

MAPB

LUONGTHOIGIAN

LUONGPHEP

LUONGTHEMGIO

LUONGNGHI

TIENTHUONG

PHUCAPCHUCVU

PHUCAPPHATSINH

BHXH

BHYT

TIENPHAT



CTNGHIVIEC

MaNV

varchar(10)

MANGHIVIEC varchar(10)

NGAYNGHI

timestamp

THOIGIANNGHI date

...

CT KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT



MaNV

MAKT

LÝ DO

MUCKHENTHUONGKYLUAT

NGAYKHENTHUONGKYLUAT

...



varchar(10)

char(5)



varchar(100)

numeric

date



KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT

NGHỈ VIỆC



CONGTRULUONG float

MAKT

char(5)



MANGHIVIEC varchar(10)

LYDO

varchar(50)



28



varchar(10)

varchar(10)

float

float

float

float

float

float

float

float

float

float



Bài báo cáo thưc tập chuyên ngành



57HTTQL



Sơ đồ từ Access



29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II Phân tích hệ thống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×