Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: LẬP GIÁ GÓI THẦU CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CẦU CHỢ ĐỆM

CHƯƠNG 3: LẬP GIÁ GÓI THẦU CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CẦU CHỢ ĐỆM

Tải bản đầy đủ - 0trang

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



• Đường đầu cầu phía mố M1: Đầu tuyến kết nối với đường Nguyễn Hữu Trí

,được giới hạn từ cọc DT(Km0+00) đến mép sau tường ngực mố M1, có chiều dài

L=51.11m, rộng mặt đường đầu cầu thiết kế như sau:

+ Đường xe chạy( 4 làn xe): 4x3.5m = 14.0m

+ Dải an toàn:



4x0.5m = 2.0m



+ Vỉa hè:



2x2.0m = 4.0m



+ Dải phân cách:



1x3.0m = 3.0m



Tổng chiều rộng:



23.0m



− Dọc đường đầu cầu thiết kế hai đường dân sinh hai bên, bề rộng mỗi đường dân

sinh: 1m+3m+1m=5m.

− Dốc ngang mặt đường:

+ Dốc ngang phần xe chạy: 2%

+ Dốc ngang đường dân sinh: 3%

+ Dốc ngang vỉa hè: 1%

− Mái taluy: dốc mái taluy: 1:1.5

− Bảo vệ mái taluy nền đường: Đắp bằng sét bao dày 50cm đẻ bảo vệ chống trơi

cát

• Đường đầu cầu phía mố M2: Cuối tuyến nối với đường Nguyễn Cữu Phú,

được giới hạn từ mép sau tường ngực mố M2 đến cọc H4(Km0+400), có chiều dài

L=82.79m, bề rộng mặt đường đầu cầu được thiết kế như sau:

+ Đường xe chạy( 4 làn xe): 4x3.5m = 14.0m

+ Dải an toàn:



2x0.5m = 1.0m



+ Vỉa hè:



2x5.5m = 11.0m



Tổng chiều rộng:



26.0m



− Dốc ngang mặt đường:

+ Dốc ngang phần xe chạy: 2%

+ Dốc ngang vỉa hè: 1%

− Mái taluy: dốc mái taluy: 1:1.5

− Bảo vệ mái taluy nền đường: Đắp bằng sét bao dày 50cm đẻ bảo vệ chống trôi

cát



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



TRANG 49



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



b. Nền đường

Nền đường đắp cát trực tiếp trên nền đường cũ, kết hợp sàn giảm tải cho những

phần nền đường có chiều cao đắp lớn hơn 2.0m.

c. Sàn giảm tải

− Sàn giảm tải bằng bê tơng cốt thép đổ tại chổ

− Móng sàn giảm tải bằng hệ cọc bê tông cốt thép 30x30cm, chiều dài dự kiến là

35m

− Cao độ mặt sàn giảm tải: +2.00 m.

d. Kết cấu áo đường

− Bê tông nhựa chặt loại I hạt nhỏ, dày 5cm

− Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2

− Bê tông nhựa chặt loại I nhựa hạt trung, dày 7cm

− Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2

− Lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm

− Lớp cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm

− Trải 1 lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách giữa nền cát với kết cấu áo đường

e. Kết cấu bó vỉa, vỉa hè

− Bó vĩa giải phân cách, bó vỉa hè bằng BTXM M300 đúc tại chổ theo từng đốt

dài 3.0m, trước khi lắp đặt đổ 1 lớp bê tơng M150 lót dày 10cm

− Kết cấu vỉa từ trên xuống như sau:

+ Lát gạch Terrazzo, dày 3cm

+ Vữa xi măng M75, dày 2cm

+ Bê tông lót đá 1x2 M100, dày 5cm

+ Cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm

f. Đường dân sinh

Dọc tường chắn đường đầu cầu bố trí đường dân sinh rộng 3m, vỉa hè 2x1m.

Đường dân sinh được vuốt nối về đường chính tại cuối dốc cầu. Kết cầu mặt đường

như sau:

− Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2

− Cấp phối đá dăm loại I, dày 20cm

SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



TRANG 50



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



− Phân cách giữa lớp cát và lớp cấp phối đá dăm bằng lớp vải địa kỹ thuật

− Cát đầm chặt K>=0.98

g. Hệ thống thốt nước dọc đường

− Bố trí rãnh thốt nước bằng BTCT C25 dọc theo đường dân sinh thoát về hai bờ

sơng

− Kết cấu rãnh dạng hở, trên có nắp đan BTCT C25 dày 12cm. Móng rãnh bằng

bê tơng đá 4x6 C10

3.1.2.2.



Giải pháp thiết kế phần cầu



a. Kết cấu phần trên

• Kết cấu nhịp

− Sơ đồ nhịp: Cầu gồm 7 nhịp bố trí theo sơ đồ: 1x35.85m + 1x36.70m

+3x40.00m + 1x36.70m + 1x35.85m

− Kết cấu nhịp: Sử dụng BTCT mác C50, căng trước dầm Super-T, cao 1,75m

− cắt ngang cầu gồm hai đơn nguyên, mặt cắt mỗi đơn nguyên gồm 5 dầm SuperT đặt cách nhau 2.10m. Dầm Super-T gồm 3 loại:

+ Dầm L=35m – Loại 1: dùng cho nhịp số 1, 7

+ Dầm L=35m – Loại 2: dùng cho nhịp số 2, 6

+ Dầm L=38.3m – Loại 3: dúng cho nhịp 3, 4, 5

− Mặt cắt ngang dầm hộp dạng hở, thành mỏng xiên, chiều cao không đổi

H=1.75m, đoạn kê trên mũ trụ hai đầu dầm được cắt khấc, giật bậc để giảm chiều

cao kết cấu và đảm bảo mỹ quan tạo đáy dầm bằng đáy mũ trụ kết hợp đổ bê

tơng cốt thép mặt cầu lên trên.

• Mặt cầu

− Trắc dọc cầu được tạo theo đường cong tròn lồi bán kính R=1400m

− Độ dốc dọc lớn nhất: imax=6%

− Bản mặt cầu bằng BTCT, dày 15cm

− Bề mặt bản mặt cầu BTCT được phun 1 lớp chông thấm

− Lớp phủ mặt cầu là lớp BTN hạt mịn, dày 5cm, tạo dốc ngang 2 mái 2%. Trước

khi thi công lớp BTN hạt mịn cần tưới 1 lớp nhựa dính bám 1.0kg/m2.



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



TRANG 51



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



− Mặt cầu có liên kết cấu liên tục nhiệt gồm 2 liên 2 nhịp và 1 liên 3 nhịp: Bố trí

khe liên tục nhiệt tại trụ T1, T3, T4, T6.

− Các chi tiết lề bộ hành bằng BTCT C30 đổ tại chổ kết hợp lắp ghép.

− Hệ thống lan can: Cột, lan can, tay vịn bằng thép mã kẽm.

− Hệ thống thoát nước mặt cầu gồm các ống gang D150mm, phân bố dọc theo

chiều dài cầu ở sát mép hai bên lề bộ hành, khoảng cách giữa các ống 12m theo

phương dọc cầu. Nước được dẫn theo ống dẫn PVC D160mm về hai đầu mố và

thoát trực tiếp xuông sông.

− Khe hở giữa liên mặt cầu và 2 mố M1, M2 được bố trí khe co giãn. Khe co giãn

sử dụng khe co giản bằng thép.

− Gối cầu bằng gối cao su.

− Chiếu sáng: Cột đèn chiếu sáng bố trí cách 40m theo phương dọc cầu, theo mặt

cắt ngang bố trí 1 cột ở 1 bên lan can.

b. Kết cấu phần dưới

 Kết cấu mố

-



Kết cấu mố bằng BTCT C30 đổ tại chỗ.



-



Móng mố: Móng cọc khoan nhồi BTCT C30Mpa, mỗi mố gồm 6 cọc D1200mm,

chiều dài cọc dự kiến L=60m, mũi cọc hạ vào tầng cắt chặt khoảng 13-17m. Chiều

dài cọc chưa bao gồm phần đập đầu cọc và phần cọc ngàm vào trong bệ.



-



Sau mố đặt bản quá độ bằng BTCT C30 dài 4.0m trên suốt bề rộng 10.0m.

 Kết cấu trụ

• Trụ nhịp thơng thuyền: T3, T4

− Mũ, thân trụ: Bằng BTCT C30 đổ tại chổ, thân trụ dạng đặc chữ “I”, mũ trụ

bằng BTCT dạng chữ “T” ngược.





Bệ trụ: Bằng BTCT C30 đổ tại chổ.







Móng trụ: Móng cọc khoan nhồi BTCT 30Mpa, trụ T3, T4 gồm 6 cọc

D1200mm,



− Chiều dài cọc dự kiến 60m, mũi cọc hạ vào tầng cát mịn khoảng 25-33m. Chiều

dài cọc chưa bao gồm phần đập đầu cọc và phần cọc ngàm vào trong bệ.

• Các trụ còn lại: T1, T2, T5, T6

SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



TRANG 52



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



− Mũ, thân trụ: Bằng BTCT C30 đổ tại chổ.

− Bệ trụ: Bằng BTCT C30 đổ tại chổ.

− Móng trụ: Móng cọc khoan nhồi BTCT C30, gồm 5 cọc D1200mm, chiều dài

cọc dự kiến 60m, mũi cọc hạ vào tầng cát mịn khoảng 25-30m. Chiều dài cọc

chưa bao gồm phần đập đầu cọc và phần cọc ngàm vào trong bệ.

3.2. Lập Giá Gói Thầu Nw15-18: Contract Nw18 – Xây Dựng Cầu Chợ Đệm

3.2.1.



Căn cứ lập giá NW15-18: Contract NW18- Cầu Chợ Đệm



− Căn cứ HSMT của gói thầu NW15-18: Contract NW18- Cầu Chợ Đệm.

− Căn cứ hồ sơ thiết kế kỹ thuật

− Căn cứ định mức 1776/BXD-VP/2012 của Bộ Xây Dựng

− Căn cứ định mức dự tốn xây dựng cơng trình phần lắp kèm cơng văn số

1777/BXD-VP/2007

− Căn cứ định mức dự tốn cơng tác gia cơng cóc nối thép và bơm vữa ống siêu

âm cọc khoan nhồi theo văn bản số 159/BXD-KTTC ngày 29/8/2007.

− Cấp bậc tiền lương theo bảng Á.8 ban hành kèm Nghị định 205/2004/NĐ-CP

ngày 14/12/2004

3.2.2.



Lập giá dự thầu hợp đồng xây dựng phần cầu Chợ Đệm



3.2.2.1.Tổng hợp giá dự thầu sau thuế

 Bảng tổng hợp đơn giá dự thầu theo bảng tiên lượng



General Summary

Bill No.1 – GENERAL

Bill No.2 – SUPERSTRUCTURE

Bill

No.3



SUBSTRUCTURE

Bill No.6 – TRAFFIC

SIGN AND PAVEMENT

MARKING

Bill No.7 – DAY WORK



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



Mơ tả chung

BILL No.1 : CƠNG

TÁC CHUNG

BILL No.2 : KẾT CẤU

PHẦN TRÊN

BILL No.3 : KẾT CẤU

PHẦN DƯỚI

BILL No.6: TÍN HIỆU

GIAO THƠNG VÀ

SƠN KẺ ĐƯỜNG

BILL No.7 : TỔNG

CỘNG NGÀY CÔNG



Page Amount (VND)

4.335.589.000

73.104.090.849

112.053.226.500

64.590.000

94.850.000



TRANG 53



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



Subtotal of bills (cộng

Subtotal of Bills (Bill No.1 BILL No.1 + BILL No.2

+ Bill No.2 + Bill No.3 + + BILL No.3 + BILL

(A)

Bill No.4 + Bill No.5 + Bill No.4 + BILL No.5 +

No.6 + Bill No.7)

BILL No.6 + BILL

No.7)

Physical Contingency and

Dự phòng vật chất và dự

Price Contingency, (10% of

(B)

phòng về giá (10%*A)

A)

Bid Price (A+B)

a.



Giá thầu (A+B)



(C)



189.652.346.000



18.965.235.000

208.617.581.000



Bảng biểu 1: Công tác chung, đơn giá các công tác được lấy theo kinh



nghiệm của cơng ty từ những cơng trình tương tự:

− Chi phí lán trại được lấy tỷ lệ của tổng thành tiền của các hạng mục theo như

bảng tiên lượng.

− Chi phí nhà thầu bao gồm bảo hiểm được lấy dựa trên tỷ lệ của giá dự thầu.

Các chi phí như: Khảo sát địa hình; thiết lập và kiểm tra điểm đánh dấu ở công trường

thi công; Lập bản vẽ thi công chi tiết ; khảo sát đất bổ sung…được lấy từ báo giá thực

tế thi công từ các công ty chuyên ngành.



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



TRANG 54



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Item No.



Description



NW18 - 1.1



PREPARATORY WORKS



NW18 - 1.2



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ

Rate (VND)



Allow

for

Contractor Cho phép nhà thầu huy

Lump

Mobilisation and Demobilisation, động và giải tỏa bao gồm

sum

including site facilities

lán trại



1



2.222.663.0

00



2.222.663.000



NW18 - 1.3



Contractors site Cost including Chi phí nhà thầu bao gồm Lump

Insurance

bảo hiểm

sum



1



312.926.000



312.926.000



NW18 - 1.4



Construction, maintenance and

dismantling of temporary work Xây dựng, bảo trì và phá Lump

for construction (temporary road, dỡ các cơng trình tạm

sum

temporary bridges, fences, etc...)



1



180.000.000



180.000.000



NW18 - 1.5



Site clearance and preparation



chuẩn bị và dọn dẹp công Lump

trường

sum



1



50.000.000



50.000.000



NW18 - 1.6



Tháo dỡ các kết cấu công

Remove of public structures at

cộng tại công trường ( trụ Lump

site (lighting poles, telephone

đèn, đường dây điện thoại, sum

line, electricity, cable, etc…)

hệ thống điện…)



1



200.000.000



200.000.000



NW18 - 1.7



Complete cleanup and remove Hoàn thành làm sạch và dỡ Lump

all, before hand-over

bỏ hết trước khi bàn giao

sum



1



100.000.000



100.000.000



NW18 - 1.8



Topographical survey and setting khảo sát địa hình; thiết lập

Lump

up/checking all benchmark points và kiểm tra điểm đánh dấu

sum

for construction work

ở công trường thi công



1



20.000.000



20.000.000



NW18 - 1.9



Soil investigation supplement



Lump

sum



1



200.000.000



200.000.000



khảo sát đất bổ sung



Unit



Amount

(VND)

3.795.589.000



Quantity



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



Mô tả



TRANG 55



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



Establish detail shop drawings Lập bản vẽ thi công chi tiết

(10 set)

( 10 bộ)

lập bản vẽ hồn cơng (10

NW18 - 1.11 As-built Drawings (10 set)

bộ)

NW18 - 1.10



NW18 - 1.12



Lump

sum

Lump

sum



1



260.000.000



260.000.000



1



100.000.000



100.000.000



Provide and maintain site Cung cấp và bảo trì thiết bị Lump

laboratory test equipment at site

thí nghiệm công trường

sum



1



50.000.000



50.000.000



Lump

sum



1



100.000.000



100.000.000



Demolition of old bridge



Dỡ bỏ cầu cũ



NW18 - 1.13 SAFETY WORKS



An tồn cơng trường



Temporary

Traffic

Control

(waterway and road transport

NW18 - 1.14 control, including supplement,

maintenance and dismantlement

of temporary instructive signs).



Điều khiển giao thông tạm

thời (điều khiển giao thông

đường bộ và đường thủy, Lump

bao gồm cung cấp, bảo trì, sum

tháo dỡ các biển chỏ dẫn

tạm thời)



Environmental Management

Quản lý môi trường

TOTAL FOR BILL NO.1 (Carried forward to Grand Summary)



540.000.000



Months



1



500.000.000



500.000.000



20



2.000.000



40.000.000

4.335.589.000



b. Bảng biểu 2: Đơn giá cho các hạng mục kết cấu phần trên cầu

Item No.

NW18-2.1a

NW18-2.1b



Description

Main girder

Provide and install main girder

type Super T, length 35m

Provide and install main girder

type Super T, length 38.3m

Elastomeric bearing



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



Mơ tả

Unit

Dầm chính

Cung cấp và lắp đặt dầm

Nos.

super T, chiều dài 35m

Cung cấp và lắp đặt dầm

Nos.

super T, chiều dài 38.3m

Gối cầu cao su



TRANG 56



Quantity



Rate (VND)



Amount (VND)

23.087.520.000



40,0



322.290.000



12.891.600.000



30,0



339.864.000



10.195.920.000

850.788.586



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



NW18-2.2a



Provide and install elastomeric

bearing (including Sika-Grout

214-11) for main girder type

Super T, length 35m



NW18-2.2b



Provide

bearing

214-11)

Super I,



NW18-2.3

NW18-2.4



NW18-2.5

NW18-2.6



NW18-2.7

NW18-2.8

NW18-2.9



and install elastomeric

(including Sika-Grout

for main girder type

length 38.3m



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ

Cung cấp và lắp đặt khe

co giãn (bao gồm vữa sika

Set

214-11) cho dầm chính

chiều dài 35m



Cung cấp và lắp đặt khe

co giãn (bao gồm vữa sika

214-11) cho dầm chính

chiều dài 38.3m

Cung cấp và lắp đặt thép

Provide and install steel plate

tấm

Cung cấp lắp đặt bulong

Provide and install bolt

M16x14cm

Cross beam

Dầm ngang

Provide

and

assemble Cung cấp và lắp dựng cốt

reinforcement

thép

Provide and pour concrete, Cung cấp và đổ bt đá 1x2,

stone 1x2, C30

C30

Surface course for bridge

Lớp mặt bản mặt cầu

deck

Provide and place asphalt

Cung cấp và rải thảm BT

concrete surface course, fine

asphalt hạt mịn dày 5cm

grading (thickness 5cm)

Provide and spray tack coat, Cung cấp và tưới nhựa

1kg/m2

dính bám 1kg/m2

Provide

and

place Cung cấp và rải lớp phòng

waterproofing RADCON #7

nước

Bridge deck , Pre-cast RC Bản mặt cầu, tấm BTCT

Slab

đúc sẵn



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



110,0



2.067.686



227.445.511



Set



30,0



8.240.000



247.200.000



Ton



6,50



54.680.473



355.423.075



Set



560,0



37.000



20.720.000

27.239.702.000



Ton



9,50



316.559.000



3.007.310.500



m3



74,50



325.267.000



24.232.391.500



m2



4.205,0



277.000



1.164.785.000



m2



4.205,0



31.000



130.355.000



m2



4.205,0



45.000



189.225.000

10.758.478.000



TRANG 57



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

NW18-2.10

NW18-2.11

NW18-2.12



NW18-2.13

NW18-2.14

NW18-2.15

NW18-2.16

NW18-2.17



NW18-2.18

NW18-2.19

NW18-2.20



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



Provide

and

assemble Cung cấp và lắp dựng cốt

reinforcement

thép

Provide and pour concrete Cung cấp và đổ bt đá 1x2,

stone 1x2, C30

C30

Provide and pour concrete Cung cấp và đổ bt đá 1x2,

stone 1x2, C25

C25

Railing

Lan can

Provide

and

assemble Cung cấp và lắp dựng cốt

reinforcement

thép

Provide and pour concrete, Cung cấp và đổ bt đá 1x2,

stone 1x2, C30

C25

Cung cấp và lắp đặt thép

Provide and install steel plate,

tấm, thép định hình lan

steel shear for railing

can

Provide and install steel pipe Cung cấp và lắp đặt thép

for railing

ống

Cung cấp và lắp đặt

Provide and install bolt

bulong D18, L= 6cm

Drainage system for the Hệ thống thoát nước cho

bridge

cầu

Provide and install cast iron Cung cấp và lắp đặt ống

drainage

pipe,

diameter gang

thoát

nước,

D165mm

D=165mm

Provide and install PVC Cung cấp và lắp đặt ống

drainage

pipe,

diameter nhựa PVC thoát nước,

D160mm

D=165mm

Cung cấp và lắp đặt thép

Provide and install steel plate

tấm



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



Ton



202,0



33.322.000



6.731.044.000



m3



1.045,50



3.383.000



3.536.926.500



m3



52,50



9.343.000



490.507.500

7.268.364.000



Ton



99,0



36.178.000



3.581.622.000



m3



542,0



4.581.000



2.482.902.000



Ton



8,0



48.360.000



386.880.000



Ton



16,0



48.360.000



773.760.000



Set



2.880,0



15.000



43.200.000

514.362.500



m



27,50



157.000



4.317.500



m



532,50



722.000



384.465.000



Ton



1,50



44.137.000



66.205.500



TRANG 58



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP



GVHD: TS.TRẦN QUANG PHÚ



Provide and install cast iron Cung cấp và lắp đặt lưới

lattice

gang

Cung cấp và lắp đặt buNW18-2.22 Provide and install Bolt

long

Expansion joint

khe co giãn

Provide and install expansion Cung cấp và lắp đặt khe

NW18-2.23

joint for bridge

co giãn

Cung cấp và đổ bê tông

NW18-2.24 Provide and pour concrete C40

C40

Provide

and

assemble Cung cấp và lắp dựng cốt

NW18-2.25

reinforcement

thép

Cung cấp và lắp đặt bu

NW18-2.26 Provide and install Bolt

lông

Lighting

Hệ thống chiếu sáng

Provide lighting post including Cung cấp cột đèn bao

NW18-2.27 foundation,

lightning-rod, gồm

móng,cần

lamp, and accessories

đèn,đèn,phụ kiện

Cung cấp và đổ be tơng

NW18-2.28 Provide and pour concrete C30

C30

Provide

and

assemble Cung cấp và lắp dựng cốt

NW18-2.29

reinforcement

thép

Cung cấp và lắp dựng

NW18-2.30 Provide and install steel plate

thép tấm

Provide and install PVC pipe, Cung cấp và lắp đặt ống

NW18-2.31

diameter D60mm

nhựa PVC , D=60mm

Cung cấp và lắp đặt bu

NW18-2.32 Provide and install Bolt

lông

TOTAL OF BILL 2: SUPER-STRUCTURE

c. Bảng biểu 3: Đơn giá cho hạng mục kết cấu phần dưới

NW18-2.21



SVTH: LÊ THỊ THÙY TRANG



Ton



0,50



44.137.000



22.068.500



Set



1.622,0



23.000



37.306.000

2.307.102.500



m



80,0



25.177.000



2.014.160.000



m3



10,50



2.955.000



31.027.500



Ton



3,00



27.145.000



81.435.000



Set



640,0



282.000



180.480.000

914.446.500



Nos.



16,0



49.680.000



794.880.000



m3



2,0



5.366.000



10.732.000



Ton



1,0



26.609.000



26.609.000



Ton



0,50



44.137.000



22.068.500



m



543,0



99.000



53.757.000



Set



128,0



50.000



6.400.000

72.940.764.086



TRANG 59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: LẬP GIÁ GÓI THẦU CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CẦU CHỢ ĐỆM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×