Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. ĐI SÂU NGHIÊN CỨU VỀ CƠ CẤU DI CHUYỂN

CHƯƠNG 3. ĐI SÂU NGHIÊN CỨU VỀ CƠ CẤU DI CHUYỂN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 3.2. Tủ điều khiển của cơ cấu di chuyển.

3.1.1. Mạch động lực

- 1P: aptomat cấp nguồn cho mạch động lực.

- A1, A2: aptomat cấp nguồn cho phanh.

- PM: role bảo vệ q dòng.

- KΠ1, KΠ2: cơng tắc tơ cấp nguồn cho động cơ.

- H1, H2: công tắc tơ cấp nguồn cho động cơ di chuyển theo chiều tiến.

- B1, B2: công tắc tơ cấp nguồn cho động cơ di chuyển theo chiều lùi.

- T1, T2: công tắc tơ cấp nguồn cho phanh.

- F1, F2, F3, F4 : các phanh thủy lực.

 Động cơ : động cơ không đồng bộ ba pha roto dây quấn.

- Số lượng : 4 động cơ.

- Công suất định mức: Pđm= 11kW

- Điện áp định mức: Uđm= 380V

- Hệ số quá tải: 40%



29



3.1.2. Mạch điều khiển

- 3P : aptomat đóng cắt nguồn mạch điều khiển.

- NH, NB : nút ấn khởi động động cơ theo 2 chiều tiến lùi.

- Stop : nút ấn dừng.

- NE : nút ấn cưỡng bức hoạt động trong khoảng cho phép khi cơng tắc hạn

-



vị được kích hoạt.

PH : role bảo vệ thấp áp.

PT, PY: role thời gian.

H1, H2: công tắc tơ điều khiển khởi động theo chiều thuận.

B1, B2: công tắc tơ điều khiển khởi động theo chiều ngược

KΠ1, KΠ2: role bảo vệ quá tải cho động cơ.

A3: aptomat cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng.

BA1: biến áp hạ áp cấp cho mạch chiếu sáng.

A5: aptomat cấp nguồn cho mạch chuông di chuyển.

A4: aptomat chiếu sáng cho hầm.



3.2. Nguyên lý hoạt động

- Đầu tiên ta đóng aptomat AT cấp nguồn cho tồn bộ các cơ cấu hoạt động

trong đó có cơ cấu di chuyển, đồng thời đóng aptomat A6 cấp nguồn cho

hệ thống chiếu sáng buồng máy, tủ điện và chuông quay. Nếu cẩn cẩu

hoạt động trong điều kiện trời tối, ta đóng aptomat HLG cấp nguồn cho

hệ thống đèn pha chiếu sáng để thuận tiện cho người điều khiển cần cẩu

hoạt động và di chuyển. ( bản vẽ cấp nguồn).

- Sau đó ta đóng aptomat AT1 sẵn sàng cấp điện cho biến áp. Sau khi đã

đóng aptomat AT1 ta ấn nút Start cấp nguồn cho công tắc tơ K1. Lúc này,

biến áp được cấp điện áp xoay chiều ba pha 380V sẽ hạ áp xuống 220V

cấp cho bộ chỉnh lưu diode thực hiện biến đổi nguồn xoay chiều thành

điện một chiều. Đóng aptomat AT2 cấp điện một chiều cho mạch điều

khiển cần cẩu.(bản vẽ cấp nguồn).

- Đóng aptomat 1P cấp nguồn cho mạch động lực đồng thơi fđóng aptomat

2P và 3P cấp nguồn cho mạch điều khiển.

- Sau khi đóng aptomat 3P, cuộn hút role điện áp thấp có điện đóng tiếp

điểm PH (69-45) cấp điện cho mạch điều khiển sẵn sàng hoạt động.

a. Chuyển động theo chiều tiến



30



- Ấn nút ấn NH, cuộn hút của 2 công tắc tơ H1 và H2 có điện =>tiếp điểm

mạch động lực đóng đồng thời tiếp điểm H2(41-47) đóng cấp điện cho

cuộn hút của 2 role KΠ1 và KΠ2 => tiếp điểm KΠ1, KΠ2 ở mạch động

lực đóng lại cấp nguồn cho động cơ di chuyển theo chiều tiến.

- Công tắc tơ H2 có điện đóng tiếp điểm H2 (30-32) cấp điện cho cơng tắc

tơ T1 => đóng tiếp điểm T1 cấp điện cho phanh nhả để cần cẩu cho thể di

chuyển. Đòng thời cuộn hút role thời gian PT có điện sẽ đóng tiếp điểm

PT( 30-34) cấp điện cho cuộn hút cơng tắc tơ T2 nhả tiếp phanh động cơ

còn lại để cần cẩu có thể di chuyển.

- Lúc này động cơ khởi động cùng toàn bộ các cấp điện trở phụ với tốc độ

n0.

- KΠ1 có điện đóng tiếp điểm cấp nguồn cho công tắc tơ Π1 và Π2 => tiếp

điểm Π1 và Π2 ở mạch động lực đóng lại loại bỏ 1 cấp điện trở phụ ra

khỏi động cơ lúc nào động cơ quay với tốc độ n1>n0. Đồng thời mở tiếp

điểm Π1 (69-31), cuộn hút 1PY mất điện đếm thời gian đóng tiếp điểm

1PY(45-53) cấp nguồn cho cuộn hút 1Y1 và 1Y2 => loại thêm 1 cấp điện

trở phụ ra khỏi động cơ, động cơ quay với tốc độ n2>n1>n0.

- 1Y1 có điện đóng tiếp điểm duy trì của nó và đồng thời cắt điện vào cuộn

hút role thời gian 2PY. Cuộn hút role thời gian 2PY mất điện bắt đầu đếm

thời gian đóng tiếp điểm 2PY (45-55) cấp nguồn cho cuộn hút công tắc tơ

2Y1 và 2Y2 => loại thêm 1 cấp điện trở phụ ra khỏi động cơ, động cơ lúc

này quay với tốc độ n3>n2>n1>n0. Đồng thời đóng tiếp điểm 2Y1 (6931) cấp nguồn cho role thời gian 1PY.

- 2Y1 có điện sẽ mở tiếp điểm thường đóng 2Y1(69-35) cấp nguồn cho

3PY ( lúc này 1PY vẫn có điện nên mạch điều khiển vẫn được duy trì).

3PY mất điện đếm thời gian đóng tiếp điểm 3PY(45-57) cấp nguồn cho

cuộn hút công tắc tơ 3Y1 và 3Y2 => loại thêm 1 cấp điện trở phụ ra khỏi

động cơ. Lúc này động cơ chạy với tốc độ lớn nhất n4>n3>n2>n1>n0.

- Để dừng di chuyển, ta ấn nút ấn Stop => cuộn hút role PH mất điện dừng

cấp nguồn cho mạch điều khiển công tắc tơ và role => đống các tiếp điểm

mạch động lực làm cho động cơ ngừng quay và đế ngừng di chuyển.

31



b. Di chuyển theo chiều lùi

- Quá trình cấp nguồn cho hệ thống tương tự với khi di chuyển theo chiều

tiến.

- Sau đó ta thực hiện ấn nút ấn NB cấp nguồn cho cơng tắc tơ B1 và B2.

B1, B2 có điện đóng tiếp điểm duy trì khi ta nhả nút ấn ra đồng thời đóng

tiếp điểm B1 B2 mạch động lực khởi động động cơ quay theo chiều đi lùi

với toàn bộ các cấp điện trở phụ.

- B2 có điện đóng tiếp điểm B2(30-32) cấp điện cho cuộn hút công tắc tơ

T1. T1 có điện đống tiếp điểm mạch động lực nhà 1 phanh ra khỏi 1 động

cơ di chuyển, đồng thời đóng tiếp điểm T1(30-34) mạch điều khiển cấp

nguồn cho cơng tắc tơ T2. Cơng tắc tơ T2 có điện đóng tiếp điểm mạch

động lực nhả phanh còn lại ra khỏi động cơ => cần cẩu sẵn sàng cho quá

quá trình di chuyển theo chiều lùi.

- Các quá trình tăng tốc bằng cách loại các cấp điện trở phụ và quá trình

dừng diễn ra tương tự như quá trình di chuyển theo chiều tiến như đã nói

ở trên.

c. Mạch chng báo động và chiếu sáng

- Đóng aptomat A3 cấp điện cho biến áp BA1 hạ áp 380V xuống 220V cấp

cho mạch chng báo.

- Đóng aptomat A4 cấp điện chiếu sáng cho hầm mũ để thuận tiện cho

chiếu sáng cho quá trình sửa chữa và điều khiển.

- Đóng aptomat A5 sẵn sàng cấp nguồn cho chng báo chuyển động. Khi

tồn bọ phanh được giải phóng là khi cơng tắc tơ T1 và T2 có điện =>

đóng tiếp điểm T1 và T2 ở mạch chuông báo cấp nguồn cho chuông báo

khi đế di chuyển báo động cho người và các thiết bị hoạt động ở cảng

nhằm đảm bảo an toàn lao động và tránh xảy ra va chạm. Khi đế dừng di

chuyển, T1, T2 mất điện mở tiếp điểm T1, T2 mạch chuông báo =>

chuông ngừng kêu.



32



3.3. Các loại bảo vệ

- 1P: bảo vệ ngắn mạch cho động cơ và mạch động lực.

- PM: role dòng cực đại bảo vệ quá dòng cho động cơ.

- KΠ: role nhiệt bảo vệ quá tải cho động cơ.

- A1, A2: aptomat bảo vệ ngắn mạch cho phanh.

- PH: role điện áp thấp bảo vệ thấp áp.

- 1PY, 3PY: bảo vệ không.

- Bảo vệ cáp và tang quấn cáp không bị căng và đứt nhờ hạn vị tang quấn

cáp HVTC.

 Nguyên lý bảo vệ khi di chuyển bằng hạn vị tang cáp

- Khi động cơ di chuyển đổi trọng tang cáp sẽ di chuyển lên tác động vào

hạn vị tang cáp mở tiếp điểm HVTC (14-18) cắt điện cuộn hút role PH

dừng cấp nguồn cho mạch điều khiển, ngắt điện tồn bộ các cơng tắc tơ

và role điều khiển => động cơ nừng quay, đế dừng di chuyển.

- Khi hạn vị tang cáp tác động, nếu muốn đế di chuyển thêm 1 đoạn cho

phép trong giới hạn của tang cáp ta có thể ấn nút ấn cưỡng bức hoạt động

NE.



Hình 3.3. Tang quấn cáp và hạn vị tang cáp của cơ cấu di chuyển.



KẾT LUẬN



33



Qua khoảng thời gian 6 tuần thực tập tại Cảng Hải Phòng- chi nhánh

Cảng Hồng Diệu, em đã tìm hiểu được q trình xếp dỡ vân chuyển hàng hóa

ra vào cảng, tìm hiểu được hoạt động và được xem cần trục chân đế bốc xếp

hàng hóa. Trong thời gian này em đã đi sâu tìm hiểu cơ cấu di chuyển của cần

trục chân đế Kirov để tìm hiểu được về nguyên lý hoạt động cũng như nhận biết

và đọc được bản vẽ, cách thức vận hành một cơ cấu khi bốc xếp vận chuyển

hàng hóa. Qua đó, em đã tiếp thu được nhiều kiến thức thực tế để kết hợp với

các kiến thức đã được học để vận dụng trong quá trình hoàn thiện báo cáo thực

tập.

Dưới sự giúp đỡ cũng như chỉ bảo nhiệt tình của thầy giáo hướng dẫn

cũng như các kĩ sư điện trong tổ điện đế, em đã hồn thành báo cáo của mình về

cấu tạo cũng như chức năng về phần điện trong cần trục đế Kirov cũng như đi

sâu tìm hiểu về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của cơ cấu di chuyển chân đế.

Tuy nhiên do thời gian và kiến thức còn hạn hẹp nên khơng tránh khỏi những

sai sót trong q trình làm báo cáo. Em rất mong được sự giúp đỡ và chỉ bảo

của các thầy cô để em ngày càng tiến bộ hơn.

Em xin chân thành cảm ơn!!!



MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU.........................................................................1

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ XÍ NGHIỆP XẾP DỠ HỒNG

DIỆU......................................................................................2

34



1.1. Q trình hình thành và phát triển của xí nghiệp xếp dỡ

Hồng Diệu...........................................................................2

1.2. Chức năng, nhiệm vụ của xí nghiệp..............................4

1.2.1.Chức năng....................................................................4

1.2.2. Nhiệm vụ....................................................................4

1.3. Ngành nghề kinh doanh.................................................5

1.4. Sản phẩm.......................................................................5

1.4.1. Dịch vụ xếp dỡ............................................................6

1.4.2. Dịch vụ lưu kho bãi.....................................................7

1.4.3. Dịch vụ chuyển tải......................................................8

1.5. Cơ cấu tổ chức của xí nghiệp.........................................9

CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU VỀ TRANG BỊ ĐIỆN CẦN CẨU

KIROV..................................................................................14

2.1. Cơ cấu cấp nguồn........................................................14

2.2.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................14

2.2.2. Nguyên lý hoạt động................................................15

2.2.3. Các loại bảo vệ.........................................................16

2.2. Cơ cấu di chuyển chân đế...........................................17

2.2.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................17

2.2.2. Các loại bảo vệ.........................................................18

2.3. Cơ cấu tầm với.............................................................19

2.3.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................19

2.3.2. Các loại bảo vệ.........................................................20

2.4. Cơ cấu tời trước...........................................................20

2.4.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................21

2.4.2. Các loại bảo vệ.........................................................22

35



2.5. Cơ cấu tời sau..............................................................23

2.5.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................23

2.5.2. Các loại bảo vệ.........................................................24

2.6. Cơ cấu quay mâm........................................................25

2.6.1. Giới thiệu chức năng các phần tử.............................25

2.6.2. Các loại bảo vệ.........................................................26

2.7. Tổng kết thông số cơ bản của cần trục KIROV đế 16T số

10........................................................................................27

2.7.1. Thông số động cơ các cơ cấu...................................27

2.7.2. Thông số cơ bản về điện...........................................27

CHƯƠNG 3. ĐI SÂU NGHIÊN CỨU VỀ CƠ CẤU DI CHUYỂN. 29

3.1. Chức năng các phần tử................................................29

3.1.1. Mạch động lực..........................................................30

3.1.2. Mạch điều khiển........................................................30

3.2. Nguyên lý hoạt động...................................................31

3.3. Các loại bảo vệ............................................................33

KẾT LUẬN............................................................................35



36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. ĐI SÂU NGHIÊN CỨU VỀ CƠ CẤU DI CHUYỂN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×