Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mô tả các bảng:

Mô tả các bảng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tên bảng



Miêu tả



KHACHHANG



Khách hàng



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaKhachHang



Mã khách hàng



varchar (3)



No



2



TenKhachHang



Yes



3



CMND



4



DiaChi



Tên khách hàng

nvarchar (50)

Chứng minh nhân nvarchar (15)

dân

Địa chỉ

nvarchar (50)



5



DienThoai



Điện thoại



int



Yes



6



Gio ĨT inh



Giới tính



nvarchar (50)



Yes



7



QuocTich



Quốc tịch



nvarchar(50)



Yes



Khóa chính



No

Yes



Hình 19: Bảng Khách hàng



Tên bảng



Miêu tả



THIETBI



Thiết bị



STT



Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null



Ràng buộc



1



MaThietBi



Mã thiết bị



varchar (8)



No



Khóa chính



2



MaLoaiPhong



Mã loại phòng



varchar(3)



No



3



TenThietBi



Tên thiết bị



nvarchar(50)



Yes



4



SoLuong



Số lượng



Int



Yes



Hình 20: Bảng Thiết bị.



Tên báng



Miêu tả



DON_VI



Đơn vị



STT Tên thuộc tính



Miêu tá



Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc



1



MaDonVi



Mã đơn vị



varchar (3)



2



TenDonVi



Tên đơn vị



nvarchar (50) Yes



No



Khóa chính



Hình 21: Bảng Đơn vị.



48



Tên báng

Miêu tả

CHINHSACHTRAPHON Chính sách trả phòng

G

STT Tên thuộc tính

Miêu tả

Kiểu dữ liệu Null Ràng buộc

No Khóa chính



1



MaChinhSach



Mã chính sách varchar(5)



2



ThoiGianỌuiDinh



Thời gian qui nvarchar (50) Yes

định



3



PhuThu



Phụ thu



float



Yes



Hình 22: Bảng Chính sách trả phòng.



Tên bảng



Miêu tả



DICHVU



Dịch vụ



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiêu dừ liệu Null Ràng buộc



1



MaDichVu



Mã dịch vụ



varchar (5)



No



2



MaLoaiDichVu



Mã loại dịch vụ



varchar (5)



No



3



MaDonVi



Mã đơn vị



varchar(3)



No



4



DonGia



Đơn giá



float



Yes



Khóa chính



Hình 23: Bảng Dịch vụ.



Tên báng



Miêu tả



LOAI_NGUOI_DUNG



Loại người dùng



STT Tên thuộc tính



Miêu tá



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



LoaiNsuoiDung



Loại người dùng



varchar (3)



No



2



TenLoaiNguoiDung Tên loại người dùng nvarchar (50) Yes



Khóa chính



Hình 24: Bảng Loại ngưòi dùng.



49



Tên báng



Miêu tá



HOA DON



Hóa đơn



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaHoaDon



Mã hóa đơn



varchar (3)



No



2



NhanVienLap



Nhân viên lập



nvarchar (50) Yes



3



MaKhachHang



Mã khách hàng



varchar(3)



No



4



MaNhanPhong



Mã nhận phòng



varchar(5)



No



5



TongTien



Tong tiền



float



No



6



NgayLap



Ngày lập



datatime



No



Khóa chính



Hình 25: Bảng Hóa đơn.



Tên báng



Miêu tá



LOAI_DICH_VU



Loại dịch vụ



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaLoaiDichVu



Mã loại dịch vụ



varchar (5)



No



2



TenLoaiDichVu



Tên loại dịch vụ



nvarchar (50) Yes



Khóa chính



Hình 26: Bảng Loại dịch vụ.

Tên bảng



Miêu tả



LOAIPHONG



Loại phòng



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaLoaiPhone



Mã loại phòng



Varchar (3)



No



2



TenLoaiPhong



Tên loại phòng



nvarchar (50) Yes



3



DonGia



Đơn giá



Float



Yes



4



SoNguoiChuan



Số người chuẩn



Int



Yes



5



SoNguoiToiDa



Số người tối đa



Int



Yes



6



TyLeTang



Tỷ lệ tăng



Float



Yes



Khóa chính



Hình 27. Bảng Loại phòng.



50



Tên bảng



Miêu tả



LO AITINHTRAN G



Loại tình trạng



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiêu dừ liệu Null Ràng buộc



MaLoaiTinhT ransPhone Mã loại tình Int

trạng phòng

T enLoaiT inhT rang

Tên loại tình nvarchar

2

(50)

trạng

Hình 28: Bảng Loại tình trạng.

1



No



Khóa chính



Yes



Tên bảng



Miêu tả



PHIEU NHAN PHONG



Phiếu nhận phòng



STT



Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaNhanPhong



Mã nhận phòng



varchar(5)



No



2



MaPhieuThue



Mã phiếu th



varchar (10)



No



3



MaKhachHang



Mã khách hàng



varchar(3)



No



Khóa chính



Hình 29: Bảng Phiếu nhận phòng.



Tên bảng



Miêu tả



PHIEUTHUEPHONG



Phiếu thuê phòng



STT



Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiêu dừ liệu



Null



Ràng buộc



1



MaPhieuThue



Mã phiếu th



varchar (10)



No



Khóa chính



2



MaKhachHang



Mã khách hàng



varchar (3)



No



Hình 30. Bảng Phiếu th phòng.



51



Tên bảng



Miêu tả



PHONG



Phòng



STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiêu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaPhons



Mã phòng



varchar(3)



No



2

3



MaLoaiPhong

Mã loại phòng varchar (3)

No

MaLoaiTinhTrangPhong Mã loại tình trạng int

No

phòng

GhiChu

Ghi chú

nvarchar (50) Yes



4



Khóa chính



Hình 31. Bảng Phòng.



Tên báng



Miêu tả



QUIDINH



Qui định



STT Tên thuộc tính



Miêu tá



Kiểu dừ liệu



1



TenQuiDinh



Tên qui định



2



MoTa



Mô tả



nvarchar (50) Yes

nvarchar(MAX) Yes



Null Ràng buộc



Hình 32: Bảng Quỉ định.



Tên báng



Miêu tả



DANH SACH SU DUNG

Danh sách sử dụng dịch vụ

DICHVU

STT

Tên thuộc tính Miêu tả

Kiểu dữ liệu Null



Ràng buộc



1



MaSuDungDVu Mã sử dung dịch vụ varchar (4)



No



Khóa chính



2



MaDichVu



Mã dịch vụ



varchar(5)



No



3



MaNhanPhong



Mã nhận phòng



varchar(5)



No



4



SoLuong



Số lượng



Int



Yes



Hình 33: Bảng Danh sách sử dụng dịch vụ.



52



Tên bảng



Miêu tả



CHI TIET PHIEU THUE Chi tiết phiếu th phòng

PHONG

STT



Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu Null



Ràng buộc



1



MaPhieuThue



Mã phiếu th



varchar (10) No



Khóa chính



2



MaPhons



Mã phòng



varchar (3)



No



Khóa chính



3



NgayDangKy



Ngày đăng ký



datatime



Yes



4



NgayNhan



Ngày nhận



datatime



Yes



Hình 34: Bảng Chi tiết phiếu th phòng.



Tên bảng



Miêu tả



CHI TIET PHIEU NHAN Chi tiết phiếu nhận phòng

PHONG

STT Tên thuộc tính

Miêu tả

Kiểu dữ liệu



Null Ràng buộc



1



MaNhanPhonc



Mã nhận phòng



varchar(5)



No



Khóa chính



2



MaPhong



Mã phòng



varchar(3)



No



Khóa chính



3



HoT enKhachHang



Họ tên khách hàng nvarchar (50) Yes



4



CMND



Chứng minh nhân nvarchar (15) Yes

dân



5



NgayNhan



Ngày nhận



datatime



Yes



6



NgayT raDuKien



Ngày trả dự kiến



datatime



Yes



7



NgayTraThucTe



Ngày trả thực tế



datatime



Yes



Hình 35: Bảng Chi tiết phiếu nhận phòng.



53



Tên bảng



Miêu tả



CHI_TIET_HOA_DON Chi tiết hóa đơn

STT Tên thuộc tính



Miêu tả



Kiểu dữ liệu Null



Ràng buộc



1



MaHoaDon



Mã hóa đon



varchar (3)



No



Khóa chính



2

3



MaPhons

Mã phòng

varchar(3)

MaSuDuncDichVu Mã sử dụng dịch varchar (4)

vụ



No

No



Khóa chính

Khóa chính



4



MaChinhSach



Mã chính sách



varchar (5)



No



Khóa chính



5



PhuThu



Phụ thu



float



Yes



6



TienPhong



Tiền phòng



float



Yes



7



TienDichVu

GiamGiaKH



Tiền dịch vụ



Yes

Yes



10



float

Giảm giá khách float

hàng

HinhThucThanhToa Hình thức thanh nvarchar(50)

n

tốn

SoNgay

Số ngày

int



11



ThanhTien



Yes



8

9



Thành tiền



float



Yes

Yes



Hình 36. Bảng Chi tiết hóa đơn.



III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN:



Một số giao diện chính của chương trình:



54



Hình 37: Giao diện chính của chưong trình.



Hình 38: Giao diện đăng nhập.



55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mô tả các bảng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×