Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Mô tả các thực thể:

1 Mô tả các thực thể:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- HOA_DON (MaHoaDon, NhanVienLap, MaKhachHang, MaNhanPhong,

TongTien, NgayLap).

- LOAI_NGUOI_DUNG (LoaiNguoiDung, TenLoaiNguoiDung).

- LOAI_DICH_VU (MaLoaiDichVu, TenLoaiDichVu).

- LOAI_PHONG (MaLoaiPhong, TenLoaiPhong, DonGia, SoNguoiChuan,

SoNguoiToiDa, TyLeTang).

- LOAI TINH TRANG (MaLoaiTinhTrangPhong, TenLoaiTinhTrang).

- PHIEU NHAN PHONG (MaNhanPhong, MaPhieuThue, MaKhachHang).

- PHIEU_THUE_PHONG (MaPhieuThue, MaKhachHang).

- PHONG (MaPhong, MaLoaiPhong, MaLoaiTinhTrangPhong, GhiChu).

- QUI_DINH (TenQuiDinh, MoTa).

- DANH_SACH_SU_DUNG_DICH_VU

MaNhanPhong, SoLuong).

CHI_TIET_PHIEU_THUE_PHONG

NgayDangKy, NgayNhan).



(MaSuDungDichVu,

(MaPhieuThue,



MaDichVu,

MaPhong,



- CHI_TIET_PHIEU_NHAN_PHONG (MaNhanPhong, MaPhong,

HoTenKhachHang, CMND, NgayNhan, NgayTraDuKien, NgayTraThucTe).

- CHI_TIET_HOA _DON (MaHoaDon, MaPhong, MaSuDungDichVu,

MaChinhSach, PhuThu, TienPhong, TienDichVu, GiamGiaKH, HinhThucThanhToan,

SoNgay, ThanhTien).



34



2.2. Mơ hình dữ liệu:

a) Khách hàng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng :

Mô tả thực thể

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

KHACH_HANG Tờ 1

Người lập: Bùi

Bích Ngọc

Chiều

Loại Kiểu dữ Miền giá dài (ký Ghi

Tên thuộc tính Diễn giải

chú

trị

giá trị liệu

tự)

MaKhachHang

Mã khách hàng B

M

3

TenKhachHang Tên khách hàng K

V

50

QuocTich

Quốc tịch

K

V

50

15

Chứng

minh

CMND

K

V

nhân dân

DiaChi

Địa chi

K

V

50

DienThoai

Điện thoại

K

s

Gioitinh

Giới tính

K

V

10

Chiều dài tổng cộng : 178

b) Phòng

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

Mô tả thực thể

ứng dụng :

Người lập: Bùi

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

PHONG

Tờ 2

Bích Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi

Tên thuộc tính

Diễn giải

giá trị liệu

trị

chú

(ký tự)

MaPhong

Mã phòng

B

M

3

MaLoaiPhong

Mã loại phòng B

MaLoaiTinhTrang Mã loại tình

Phong

trạng phòng B

GhiChu

Ghi chú

K

Tổng chiều dài là 56



M



3



s

V



50



35



c) Loại phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thông tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn

Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

Mơ tả thực thể:

ứng dụng:

LOAI_PHONG

Tờ 3

Người lập: Bùi Bích

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

Ngọc

Ghi chú

Loại giá Kiểu dữ Miền giá Chiều dài

Tên thuộc tính Diễn giải

trị

trị

liệu

(ký tự)

MaLoaiPhong

Mã loại phòng B

M

3

TenLoaiPhong



Tên loại phòng K



V



DonGia



s



SoNguoiToiDa



Đơn giá

K

Số

người K

chuẩn

Số người tối K

đa



TyLeTang



Tỷ lệ tăng



s



SoNguoiChuan



K



50



s



2



s



4



Tổng chiều dài là 53.

d) Dịch vụ:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 1

Hiện tại []

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng:

Mô tả thực thể:

Người lập: Bùi Bích

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

DICH_VU

Tờ 4

Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi chú

Tên thuộc tính Diễn giải

giá trị liệu

trị

(ký tự)

MaDichVu

Mã dịch vụ

B

M

5

MaLoaiDichVu



Mã loại dịch vụ B



MaDonVi

Mã đơn vị

DonGia

Đơn giá

Tổng chiều chai 13



B

K



M



5



M



3



s



36



e) Loại dịch vụ

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng:

Mô tả thực thể:

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

LOAI_DICH_VU Tờ 5 Người lập: Bùi

Bích Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi

Tên thuộc tính Diễn giải

giá trị liệu

trị

chú

(ký tự)

MaLoaiDichVu



Mã loại dịch vụ B



M



5



Tên loại dịch K

vụ

Chiều dài tổng cộng: 55



V



50



TenLoaiDichVu



f) Thiết bị:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []

Tương lai []

ứng dụng:

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



Tên

tính



tắt



thuộc Diễn giải



Mơ tả thực thể:

THIET_BI

Tờ 6



Ngày lập: 16/03/09



Loại Kiểu dữ Miền

giá trị liệu

trị



giá Chiều dài Ghi chú

(ký tự)



Người lập: Bùi Bích

Ngọc



MaThietBi



Mã thiết bị



B



M



8



MaLoaiPhong



Mã loại phòng B



M



3



TenThietBi



Tên thiết bị



K



V



50



SoLuong



Số lượng



K



s



Chiều dài tổng cộng: 61



37



g) Phiếu nhận phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []

Tương lai []

ứng dụng:

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



MaNhanPhong





tả

thực

thể: Ngày lập: 16/03/12

PHIEU_NHAN_PHONG Người lập: Bùi Bích

Ngọc

Tờ 7

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều

Diễn giải

Ghi chú

liệu

dài

(ký

giá trị

trị

tự)

Mã nhận phòng B

M

5



MaPhieuThue



Mã phiếu thuê B



M



10



MaKhachHang



Mã khách hàng B



M



3



Tên thuộc tính



Chiều dài tổng cộng: 18

h) Phiếu thuê phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []

Tương lai []

ứng dụng :

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



Tên

tính



tắt



thuộc Diễn giải



Mơ tả thực thể

PHIEU_THUE_PHONG

Tờ 8

Loại Kiểu dữ Miền

giá trị liệu

trị



Ngày lập: 16/03/12

Người lập: Bùi Bích

Ngọc

giá Chiều dài Ghi

chú

(ký tự)



MaPhieuThue



Mã phiếu thuê B



M



10



MaKhachHang



Mã khách hàng B



M



3



Tổng chiều dài là 13.



38



i) Hóa đơn:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thông tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn

Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng:

Mơ tả thực thể

Người lập: Bùi Bích

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

HOA_DON

Tờ 9

Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi

Tên tắt thuộc Diễn giải

giá trị liệu

trị

tính

chú

(ký tự)

MaHoaDon

Mã hóa đon

B

M

3

V



50



MaKhachHang



Tên nhân viên K

lập

Mã khách hàng B



M



3



MaNhanPhong



Mã nhận phòng B



M



5



TongTien



Tổng tiền



B



s



NgayLap



Ngày lập



B



N



NhanVienLap



Chiều dài tống cộng: 61

k) Danh sách sử dụng dịch vụ:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thông tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

ứng dụng:

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



Tên

tính



tắt



thuộc Diễn giải



Ngày lập: 16/03/12

Mơ tả thực thể

DANH-SACH-SƯ-DUNG- Người lập: Bùi Bích

DICH-VU

Tờ 10

Ngọc

Ghi

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều

dài (ký chú

giá trị liệu

trị

tự)



MaDichVu



Mã sử dụng

B

dịch vụ

Mã dịch vụ

B



MaNhanPhong



Mã nhận phòng B



M



SoLuong



Số lượng



s



MaSuDungDVu



K



M



4



M



5

5



Chiều dài tống cộng: 14



39



l) Chính sách trả phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Hiện tại []

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

ứng dụng :

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



Tên

tính



tắt



thuộc Diễn giải



Mơ tả thực thể

CHINH-SACH-TRAPHONG

Tờ 11

Loại Kiểu dữ Miền

giá trị liệu

trị



Mã chính sách

B

trả phòng

Thời gian qui

ThoiGianQuiDinh định trả phòng K

PhuThu

Phụ thu

K

MaChinhSach



Ngày lập: 16/03/12

Người lập: Bùi

Bích Ngọc

Ghi chú

giá Chiều

dài (ký

tự)



M



5



M



50



s



0-1



Chiều dài tổng cộng: 55

m) Đơn vị:

Hệ thống thơng tin

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []

Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng :

Mô tả thực thể

Người lập: Bùi Bích

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

DON_VI

Tờ 12

Ngọc

Tên tắt thuộc tínhDiễn giải

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều

dài (ký Ghi chú

giá trị liệu

trị

tự)

MaDonVi



Mã đơn vị



B



M



3



TenDonVi



Tên đơn vị



K



V



50



Chiều dài tổng cộng: 53



40



n) Loại tình trạng

Hệ thống thơng tin

Mơ hình quan niệm dữ liệu Trang 1

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Hiện tại []

Tương lai []

ứng dụng :

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan



Tên

tính



tắt



thuộc Diễn giải



Ngày lập: 16/03/12

Mô tả thực thể LO AI_T IN

Người lập: Bùi Bích

H_T RAN G Tờ 13

Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền

giá trị liệu

trị



MaLoaiTinhT rang Mã loại tình

trạng phòng

Phong

B

loại tình K

TenLoaiTinhTrang Tên

trạng phòng

Chiều dài tổng cộng: 50



Ghi

giá Chiều dài chú

(ký tự)



s

V



50



41



2.2. Mơ tả mối kết hợp:

a) Chi tiết hóa đơn:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Hiện tại []

Trang 2

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Mô tả mối kết hợp Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng : Quản Lý Khách Sạn CHI_TIET_HOA_DON

Người lập: Bùi Bích

Ngọc

Ngọc Lan

Tờ 1

Loại Kiểu dữ Miền

giá trị liệu

trị



giá Chiều dài Ghi

chú

(ký tự)



Tên tắt thuộc tính



Diễn giải



MaHoaDon



Mã hóa đơn B



M



3



MaPhong



Mã phòng



M



3



TienPhong



Tiền phòng K



s



MaSuDungDichVu



Mã sử dụng B

dịch vụ



M



TienDichVu



Tiền dịch vụ K



chính

sách

trả B

phòng

Tiền phụ thu K

thêm



s



MaChinhSach

PhuThu



B



Giảm

giá K

khách hàng

Số

ngày

SoNgay

khách hàng K



Hình

thức

HinhThucThanhToan

thanh toán K

bằng

thẻ

hoặc bằng

ThanhTien

Thành tiền B

GiamGiaKH



4



5



M

s



0-1



s

s

V



50



s



Chiều dài tổng cộng: 65



42



b) Chi tiết phiếu nhận phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 2

Hiện tại []

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Mô tả mối kết hợp

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng :

CHITIET PHIEU NHAN Người lập: Bùi Bích

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

Ngọc

PHONG

Tờ 2

Tên tắt thuộc

tính



Diễn giải



Loại

Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi

(ký tự)

chú

giá trị liệu

trị



MaNhanPhong

MaPhong



Mã nhận phòng B

Mã phòng

B

HoTenKhachHang Họ tên khách K

hàng

Chứng

minh K

CMND

nhân dân

NgayNhan

Ngày nhận

Đ

trả dự Đ

NgayTraDuKien Ngày

kiến



M

M



5

3



V



50



V



15



NgayTraThucTe



N



Ngày trả thực tế Đ



N

N



Chiều dài tổng cộng: 73

c) Chi tiết phiếu th phòng:

Mơ hình quan niệm dữ liệu

Hệ thống thơng tin

Trang 2

Hiện tại []

Chương trình Quản Lý Khách Sạn Tương lai []

Ngày lập: 16/03/12

ứng dụng :

Mô tả mối kết hợp

Quản Lý Khách Sạn Ngọc Lan

CHI TIET PHIEU THUE Người lập: Bùi

PHONG

Tờ 3

Bích Ngọc

Loại Kiểu dữ Miền giá Chiều dài Ghi

Tên tắt thuộc tính Diễn giải

chú

(ký tự)

giá trị liệu

trị

10

MaPhieuThue

Mã phiếu thuê B

M

MaPhong



Mã phòng



B



M



NgayDangKy



Ngày đăng ký



Đ



N



NgayNhan



Ngày nhận



Đ



N



3



Chiều dài tống cộng: 13



43



Các qui ước các loại giá trị của thuộc tính bao gồm:

B: bắt buộc



K: khơng bắt buộc



Đ: có điều kiện



Các kiểu dữ liệu bao gồm:

S: số



V: văn bản



L: luận lý



N: ngày



44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Mô tả các thực thể:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×