Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU

PHẦN 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho



2.2



2.1.3



Lãnh đạo



2.1.4



Nhân viên bán hàng



ĐẶC TẢ CHI TIẾT USE CASE:



2.2.1



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Use Case Đăng nhập hệ thống



Đăng nhập hệ thống

Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty, quản trị viên

Use case này mô tả các bước đăng nhập của actor vào hệ

thống.

Khơng có

1. Hệ thống u cầu actor nhập tên đăng nhập, mật khẩu;

2. Actor nhập tên đăng nhập, mật khẩu của mình và nhấn

nút đăng nhập;



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

3. Hệ thống kiểm tra thông tin đăng nhập

4. Hệ thống thông báo thành công và cho actor đăng nhập

vào hệ thống, đồng thời phân quyền tùy theo vai trò.

Alternative Flows

5. Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không đúng, hệ thống hiện

thông báo cho người dùng và yêu cầu đăng nhập lại.

Post-conditions

Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống

Special Requirements

Khơng có

2.2.2



Use Case Đổi mật khẩu



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.3



Use Case Xem thông tin người dùng



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.4



Use Case



Đổi mật khẩu

Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty, quản trị viên

Use case này môt tả việc đổi mật khẩu của người dùng

Actor phải đăng nhập thành công

1. Actor chọn chức năng đổi mật khẩu

2. Hệ thống sẽ hiện form thay đổi mật khẩu

3. Actor điền các thông tin như:

+ Mật khẩu cũ

+ Mật khẩu mới

+ Xác nhận lại mật khẩu.

Và chọn “lưu”

4. Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor

5. Actor xác nhận đổi mật khẩu

6. Hệ thống hiển thị ”đổi mật khẩu thành công”

5.1 Actor không xác nhận đổi mật khẩu thì hệ thống sẽ giữ

nguyên hiện trạng.

Đổi mật khẩu của actor

Khơng có



Xem thơng tin người dùng

Quản trị viên

Use case này cho phép quản trị viên xem thơng tin người

dùng

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “admin”

1. Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng

2. Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn

ID người dùng

3. Quản trị viên chọn ID người dùng muốn xem

4. Hệ thống sẽ hiển thị thơng tin người dùng lên form

Khơng có

Cho phép xem thơng tin người dùng

Khơng có



Use Case Thêm người dùng



Thêm người dùng



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

Actor

Quản trị viên

Brief Description

Use case này cho phép quản trị viên tạo tài khoản mới

cho người dùng mới đồng thời phân quyền cho người dùng

Pre-conditions

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “admin”

Basic Flows

1. Quản trị viên chọn chức năng Quản lý người dùng

2. Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:

+ Tên người dùng

+ Tên đăng nhập

+ Mật khẩu

+ Nhập lại mật khẩu

+ Vai trò

3. Quản trị viên chọn nút “thêm”

4. Hệ thống sẽ tạo tài khoản và cập nhật lại CSDL.

Alternative Flows

Khơng có

Post-conditions

Tài khoản mới được tạo

Special Requirements

Khơng có

2.2.5



Use Case Cập nhật thơng tin người dùng



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.6



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Cập nhật thông tin người dùng

Quản trị viên

Use case này cho phép quản trị viên cập nhật thông tin, phân

quyền cho người dùng

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “admin”

1. Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng

2. Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn

ID người dùng

3. Quản trị viên chọn ID người dùng muốn sửa

4. Hệ thống sẽ hiển thị thông tin người dùng lên form, yêu

cầu thay đổi thông tin cần sửa:

+ Tên người dùng

+ Tên đăng nhập

+ Mật khẩu

+ Nhập lại mật khẩu

+ Vai trò

5. Quản trị viên chọn nút “cập nhật”

6. Hệ thống sẽ lưu thay đổi và cập nhật lại CSDL.

Khơng có

Thơng tin người dùng được cập nhật lại

Khơng có



Use Case Xóa người dùng



Xóa người dùng

Quản trị viên

Use case này cho phép quản trị viên xóa tài khoản người

dùng khỏi hệ thống

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “admin”

1. Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

2. Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn

ID người dùng

3. Quản trị viên chọn ID người dùng muốn xóa

4. Hệ thống sẽ hiển thị thông tin người dùng lên form

5. Quản trị viên chọn nút “xóa”

6. Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor

7. Actor xác nhận xóa tài khoản

8. Hệ thống hiển thị ”Xóa người dùng thành cơng”

Alternative Flows

7.1 Actor khơng xác nhận xóa tài khoản thì hệ thống sẽ giữ

ngun hiện trạng.

Post-conditions

Tài khoản người dùng bị xóa

Special Requirements

Khơng có

2.2.7



Use Case Xem thông tin nhà cung cấp



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.8



Use Case Thêm nhà cung cấp



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.9



Xem thông tin nhà cung cấp

Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty

Use case này cho phép người dùng xem thông tin nhà cung

cấp

Actor phải đăng nhập thành công

1. Người dùng chọn chức năng xem quản lý nhà cung cấp

2. Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp

3. Người dùng sử dụng scroll bar để xem hết danh sách

4. Kết thúc Use Case

Khơng có

Danh sách nhà cung cấp được trả về

Khơng có



Thêm nhà cung cấp

Thủ kho

Use case này cho phép actor thêm thông tin nhà cung cấp

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp

2. Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:

+ Tên công ty

+ Người đại diện

+ Địa chỉ

+ Mặt hàng cung cấp

3. Actor chọn nút “thêm”

4. Hệ thống hiển thị “thêm thành cơng”

Khơng có

Nhà cung cấp mới được thêm

Khơng có



Use Case Cập nhật thơng tin nhà cung cấp



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

Use Case

Cập nhật thông tin nhà cung cấp

Actor

Thủ kho

Brief Description

Use case này cho phép actor cập nhật thông tin nhà cung cấp

Pre-conditions

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

Basic Flows

1. Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp

2. Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp

3. Actor chọn dòng chứa nhà cung cấp cần sửa, thông tin hiện

lên các các textbox phía dưới form

2. Actor thay đổi các thơng tin cần sửa:

+ Tên công ty

+ Người đại diện

+ Địa chỉ

+ Mặt hàng cung cấp

3. Actor chọn nút “cập nhật”

4. Hệ thống hiển thị “cập nhật thành cơng”

Alternative Flows

Khơng có

Post-conditions

Thơng tin nhà cung cấp được cập nhật

Special Requirements

Khơng có

2.2.10



Use Case Xóa nhà cung cấp



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements



2.2.11



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Xóa nhà cung cấp

Thủ kho

Use case này cho phép actor xóa một nhà cung cấp

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp

2. Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp

3. Actor chọn dòng chứa nhà cung cấp cần xóa

4. Actor chọn nút “xóa”

5. Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor

6. Actor xác nhận xóa nhà cung cấp

7. Hệ thống hiển thị ”Xóa nhà cung cấp thành cơng”

5.1 Actor khơng xác nhận xóa nhà cung cấp thì hệ thống sẽ

giữ

nguyên hiện trạng.

Nhà cung cấp bị xóa

Khơng có



Use Case Xem thơng tin hàng trong kho



Xem thông tin hàng trong kho

Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty

Use case này cho phép người dùng xem thông tin hàng trong

kho

Actor phải đăng nhập thành công

1. Danh sách hàng trong kho hiển thị ngay sau khi đăng nhập

2. Actor sử dụng scroll bar để xem hết danh sách

3. Kết thúc Use Case



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

Alternative Flows

Khơng có

Post-conditions

Danh sách nhà cung cấp được trả về

Special Requirements

Khơng có

2.2.12



Use Case Thêm hàng



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.13



Use Case Cập nhật thông tin hàng



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.14



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Thêm hàng

Thủ kho

Use case này cho phép actor thêm mặt hàng mới

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Tại form danh sách hàng trong kho

2. Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:

+ Mã hàng

+ Tên hàng

+ Ghi chú

3. Actor chọn nút “thêm”

4. Hệ thống hiển thị “thêm thành cơng”

Khơng có

Mặt hàng mới được thêm

Khơng có



Cập nhật thông tin hàng

Thủ kho

Use case này cho phép actor cập nhật thơng tin mặt hàng

hiện có

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Tại form danh sách hàng trong kho

2. Actor chọn dòng chứa mặt hàng cần sửa, thơng tin hiện lên

các các textbox phía dưới form

2. Actor thay đổi các thông tin cần sửa:

+ Mã hàng

+ Tên hàng

+ Ghi chú

3. Actor chọn nút “cập nhật”

4. Hệ thống hiển thị “cập nhật thành cơng”

Khơng có

Thơng tin mặt hàng được cập nhật

Khơng có



Use Case Xóa hàng



Xóa hàng

Thủ kho

Use case này cho phép actor xóa một mặt hàng khỏi CSDL

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Tại form danh sách hàng trong kho



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

2. Actor chọn dòng chứa mặt hàng cần xóa

3. Actor chọn nút “xóa”

4. Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor

5. Actor xác nhận xóa nhà cung cấp

6. Hệ thống hiển thị ”Xóa thành cơng”

Alternative Flows

4.1 Actor khơng xác nhận xóa thì hệ thống sẽ giữ

ngun hiện trạng.

Post-conditions

Mặt hàng bị xóa

Special Requirements

Khơng có

2.2.15



Use Case Nhập kho



Use Case

Actor

Brief Description



Nhập kho

Thủ kho

Use case này cho phép actor tạo phiếu nhập kho khi có hóa

đơn hàng mới được nhập

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

1. Actor chọn chức năng nhập kho

2. Actor điền các thông tin tại form nhập kho

+ Nhà cung cấp

+ Ngày nhập

+ Người giao

+ Đ/c người giao

+ Lý do nhập

+ Mã hàng

+ Tên hàng

+ Số lượng

+ Ghi chú

3. Actor chọn nút “thêm” để thêm mặt hàng vào phiếu nhập

kho

4. Hệ thống thêm thông tin mặt hàng vào danh sách phía

dưới

5. Actor có thể nhập tiếp mặt hàng khác nếu muốn thêm

6.1. Actor chọn nút “lưu” để lưu quá trình nhập hàng vào

CSDL và nhật ký nhập hàng

6.2. Actor chọn nút “in” để in phiếu nhập hàng

6.3. Actor chọn nút “xóa” để xóa phiếu nhập hàng

7. Kết thúc Use Case

Khơng có



Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.16



Use Case

Actor

Brief Description



Dữ liệu mặt hàng được nhập lưu vào CSDL, Nhật ký nhập

kho lưu vào CSDL

Không có



Use Case Xuất kho



Xuất kho

Thủ kho

Use case này cho phép actor tạo phiếu xuất kho khi có hóa



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

đơn mua hàng từ bộ phận bán hàng

Pre-conditions

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho”

Basic Flows

1. Actor chọn chức năng xuất kho

2. Actor điền các thông tin tại form xuất kho

+ Người nhận

+ Ngày xuất

+ Địa chỉ

+ Lý do xuất

+ Mã hàng

+ Tên hàng

+ Số lượng

3. Actor chọn nút “thêm” để thêm mặt hàng vào phiếu xuất

kho

4. Hệ thống thêm thông tin mặt hàng vào danh sách phía

dưới

5. Actor có thể nhập tiếp mặt hàng khác nếu muốn thêm

6.1. Actor chọn nút “lưu” để lưu quá trình xuất hàng vào

CSDL và nhật ký xuất hàng

6.2. Actor chọn nút “in” để in phiếu xuất hàng

6.3. Actor chọn nút “xóa” để xóa phiếu xuất hàng

7. Kết thúc Use Case

Alternative Flows

Khơng có

Post-conditions

Special Requirements

2.2.17



Use Case Báo cáo Nhập kho



Use Case

Actor

Brief Description



Báo cáo Nhập kho

Thủ kho, lãnh đạo công ty

Use case này cho phép actor xuất báo cáo nhập kho hàng

tháng

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho” hoặc

“lanhdao”

1. Actor chọn chức năng báo cáo nhập kho

2. Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo nhập kho

3.1. Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel

3.2. Actor chọn nút “in” để in phiếu

4. Kết thúc Use Case



Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.18



Use Case

Actor



Dữ liệu mặt hàng được xuất lưu vào CSDL, Nhật ký xuất kho

lưu vào CSDL

Khơng có



Khơng có

Báo cáo nhập kho được tạo

Khơng có



Use Case Báo cáo Xuất kho



Báo cáo Xuất kho

Thủ kho, lãnh đạo công ty



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

Brief Description

Use case này cho phép actor xuất báo cáo xuất kho hàng

tháng

Pre-conditions

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho” hoặc

“lanhdao”

Basic Flows

1. Actor chọn chức năng báo cáo xuất kho

2. Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo xuất kho

3.1. Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel

3.2. Actor chọn nút “in” để in phiếu

4. Kết thúc Use Case

Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements

2.2.19



Không có

Báo cáo xuất kho được tạo

Khơng có



Use Case Báo cáo hàng tồn kho



Use Case

Actor

Brief Description

Pre-conditions

Basic Flows



Alternative Flows

Post-conditions

Special Requirements



Báo cáo hàng tồn kho

Thủ kho, lãnh đạo công ty

Use case này cho phép actor xuất báo cáo hàng tồn kho hàng

tháng

Actor phải đăng nhập thành cơng, có vai trò là “thukho” hoặc

“lanhdao”

1. Actor chọn chức năng báo cáo hàng tồn kho

2. Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo hàng tồn kho

3.1. Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel

3.2. Actor chọn nút “in” để in phiếu

4. Kết thúc Use Case

Khơng có

Báo cáo hàng tồn kho được tạo

Khơng có



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho



PHẦN 3: THIẾT KẾ PHẦN MỀM



3.1



CÁC SƠ ĐỒ CỦA TỪNG NGHIỆP VỤ



3.1.1



Use Case DangNhapHeThong



Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho

3.1.2



Use Case QuanLyNguoiDung: XemThongTinNguoiDung, Them, CapNhat, Xoa



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×