Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đau bụng chiếm tỷ lệ 72,2%. Ra huyết bất thường chiếm tỷ lệ 82,3%. Chậm kinh chiếm tỷ lệ 71,0%.

Đau bụng chiếm tỷ lệ 72,2%. Ra huyết bất thường chiếm tỷ lệ 82,3%. Chậm kinh chiếm tỷ lệ 71,0%.

Tải bản đầy đủ - 0trang

34





Khơng

Tổng số



n



46



304



350



%



13,1



86,9



100%



n



9



66



75



%



12,0



88,0



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



100%



P > 0,05

Có ra huyết bất điều trị thành công với tỷ lệ 86,9% không rong huyết

điều trị thành công với tỷ lệ 88,0%. Sự khác nhau về kết quả điều trị giữa hai

nhóm bệnh nhân có ra huyết và khơng có ra huyết khơng có ý nghĩa thống kê.

Bảng 3.6. Chậm kinh và kết quả điều trị

Kết quả



Chậm kinh



Khơng

Tổng số



Tổng số



Thất bại



Thành cơng



n



46



256



302



%



15,3



84,7



100%



n



9



114



123



%



7,3



92,7



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



100%



P < 0,05. (OR=2,253; 95%CI: 1,054 - 4,841)

Có chậm kinh điều trị thành cơng với tỷ lệ 84,7% không chậm kinh điều

trị thành công với tỷ lệ 92,7%. Sự khác biệt về kết quả điều trị của hai nhóm

này có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.2.2. Triệu chứng thực thể và kết quả điều trị

Bảng 3.7. Kích thước tử cung và kết quả điều trị

Kích thước tử cung



Kết quả



Tổng số



35



To hơn bình thường

Bình thường

Tổng số



Thất bại



Thành cơng



n



5



43



48



%



10,4



89,6



100%



n



50



327



377



%



13,3



86,7



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



P > 0,05

Khám lâm sàng có 377/425 chiếm tỷ lệ 88,7% bệnh nhân thể tích tử

cung bình thường, nhóm này điều trị thành cơng với tỷ lệ 86,7%. Chỉ có

48/425 chiếm tỷ lệ 11,3% bệnh nhân có tử cung to hơn bình thường, nhóm

này điều trị thành cơng với tỷ lệ 89,6%.

Sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê về kết quả điều trị giữa hai nhóm

này (P > 0,05).



36



Bảng 3.8. Khám phần phụ và kết quả điều trị

Kết quả



Phần phụ

Có khối

Khơng có khối

Tổng số



Tổng số



Thất bại



Thành công



n



27



127



154



%



17,6



82,4



100%



n



28



243



271



%



10,4



89,6



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



P < 0,05. (OR=1,832; 95%CI: 1,022 – 3,284)

154/425 chiếm tỷ lệ 36% bệnh nhân có khối nề ở phần phụ khi khám

lâm sàng, nhóm này điều trị thành cơng 82,4%. Không sờ thấy khối 271/425

chiếm tỷ lệ 64% bệnh nhân, nhóm này điều trị thành cơng 89,6%.

Sự khác biệt về kết quả điều trị giữa hai nhóm có ý nghĩa thống kê với

p < 0,05.



37



Bảng 3.9. Khám cùng đồ và kết quả điều trị

Kết quả



Cùng đồ

Khám đau

Không đau

Tổng số



Tổng số



Thất bại



Thành công



n



24



107



131



%



18,3



81,7



100%



n



31



263



294



%



10,6



89,4



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



P < 0,05. (OR=1,626; 95%CI: 1,062 – 2,943)

131/425 chiếm tỷ lệ 31% bệnh nhân đau cùng đồ khi khám, nhóm này

điều trị thành cơng với tỷ lệ 81,7%. Khám khơng đau 294/425 bệnh nhân

chiếm tỷ lệ 69%, nhóm này điều trị thành công với tỷ lệ 89,4%. Sự khác biệt

về tỷ lệ kết quả điều trị giữa hai nhóm có ý nghĩa thống kê với p < 0,05.

3.3. ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG

3.3.1. Mối liên quan giữa kết quả điều trị với kích thước khối chửa

Bảng 3.10. Kích thước khối chửa trên siêu âm trước điều

trị

Kích thước khối chửa

(cm)



n



Tỷ lệ (%)



Tỷ lệ % tích luỹ



 1,5



76



17,9



17,9



1,6 -  3



278



65,4



83,3



3,1 - < 5



71



16,7



100



Tổng số



425



100



Kích thước khối chửa đưa vào điều trị phần lớn ≤ 3 cm, chiếm tỷ lệ



38

83,3%. Trong đó số trường hợp có kích thước khối chửa 1,5 cm đến 3 cm

chiếm tỷ lệ 65,4% từ 3 cm đến 5 cm chiếm 16,7%.

Bảng 3.11. Kết quả điều trị và kích thước khối chửa

Kích thước khối chửa

(cm)

>3cm - < 5cm

 3cm



Tổng số



Kết quả



Tổng số



Thất bại



Thành công



n



17



54



71



%



23,9



76,1



100%



n



38



316



354



%



10,7



89,3



100%



n



55



370



425



%



12,9



87,1



P < 0,05. (OR=2,629; 95%CI: 1,377 – 5,020)

Tỷ lệ điều trị thành công cao ở nhóm có kích thước khối chửa  3 cm

chiếm tỷ lệ 89,3%, nhóm kích thước khối chửa > 3 cm điều trị thành cơng

với tỷ lệ 76,1%. Kích thước khối chửa càng bé kết quả điều trị thành công

càng cao.



3.3.2. Mối liên quan giữa kết quả điều trị với độ dày dịch cùng đồ

Bảng 3.12. Kết quả điều trị và độ dày dịch cùng đồ

Độ dày dịch cùng đồ

(mm)

0



Kết quả



Tổng số



Thất bại



Thành công



n



20



123



143



%



14,4



86,0



100%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đau bụng chiếm tỷ lệ 72,2%. Ra huyết bất thường chiếm tỷ lệ 82,3%. Chậm kinh chiếm tỷ lệ 71,0%.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×