Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Điều trị hỗ trợ

Điều trị hỗ trợ

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC 2

BẢNG ĐỘC TÍNH CỦA HIỆP HỘI UNG THƯ HOA KÌ

Mức độ độc

tính



2



3



1 lần / 24h



2-5lần/ 24h



6-10 lần/

24h



Khơng



2-3 lần/ ngày



4-6 lần/

ngày/ đại

tiện đêm/

đau quặn

bụng



7-9 lần/

ngày, phân

toan/ đau

bụng nhiều.



Không



Loét không

đau, đỏ da/

đau nhẹ



Ban đỏ đau,

phù nề/ loét

vẫn có thể

ăn



Ban đỏ đau,

phù nề/ loét

không thể

ăn



Đái máu- HC

niệu



Không



Đái máu vi

thể



Đái máu đại

thể+ vón

cục



Rụng tóc



Khơng



Rụng tóc ít



Đái máu đại

thể, khơng

cục

Rụng tóc

nhiều/ mất

tồn bộ tóc



>10 lần/

24h, yêu

cầu hỗ trợ

của cha mẹ

≥10 lần/

ngày, /

phân máu/

cần hỗ trợ

từ cha mẹ

Đòi hỏi

phải tiêm

truyền hoặc

hỗ trợ

đường ruột

Yêu cầu

phải truyền

máu



---



---



Khó thở khi

gắng sức



Khó thở khi

hoạt động

bình thường



Khó thở

ngay cả khi

nghỉ ngơi



HA tăng dai

dẳng trên 20

mmHg so

với GHBT

hoặc

>150/100

không cần

điều trị.



Tăng huyết

áp cần điều

trị



Tăng huyết

áp kịch

phát



Lo âu/ trầm

cảm vừa



Lo âu/ trầm

cảm nặng



Vừa / nặng



Nặng/ đau



Nơn



Ỉa chảy



Viêm lt

miệng



Khó thở



Tăng huyết áp



0



Khơng



Khơng



Khơng



1



Khơng triệu

chứng, CNHH

bình thường

Khơng triệu

chứng,HA

tăng thống

qua trên 20

mmHg so với

GHBT hoặc

>150/100,

khơng cần

điều trị



Rối loạn tâm

thần



Không



Lo âu / trầm

cảm nhẹ



Đau đầu



Không



Nhẹ



4



Ý tưởng

hành vi tự

sát

---



thống qua



đầu khơng

ngừng

Mất thính

lực chức

năng nhưng

còn có khả

năng chữa

được

Giảm thị

trường, thị

lực



Mất thính

lực khơng

có khả

năng chữa

trị



Điếc



Khơng



Khơng triệu

chứng, giảm

thính lực khi

đo lường



Giảm thị lực



Không



---



---



Tăng cân Sụt

cân



<5.0%



5.0-9.9%



10.0-19.9%



20.0%



---



Không



Ban da nhất

thời, sốt <

38oC



Mề đay, sốt

≥ 38oC, co

thắt phế

quản nhẹ



Bệnh huyết

thanh, co

thắt phế

quản



Sốc phản

vệ



0



1



2



3



4



4.0

2.0



3.0-3.9

1.5-1.9



2.0-2.9

1.0-1.4



1.0-1.9

0.5-0.9



<1.0

<0.5



Dị ứng



Ù tai







Mức độ

độc tính

Bạch cầu

Bạch cầu hạt

Bạch cầu

lympho

Tiểu cầu

Hemoglobin



2.0



1.5-1.9



1.0-1.4



0.5-0.9



<0.5



GHBT

GHBT



75.0-GHBT

10.0- GHBT



GHBT



GHBT



Transamine

(GOT,GPT)



GHBT



Creatinine



GHBT



25.0-49.9

6.5-7.9

>1.53.0×GHT

>5.020.0GHT

>3.06.0×GHT



<25.0

<6.5



Bilirubin



Protein niệu



khơng



1(+)/ 0.3g% /

<3g/l



50.0-74.9

8.0-10.0

GHT1.5×GHT

>2.55.0×GHT

>1.53.0×GHT

2-3 (+)/ 0.31.0g% /3-10

g/l



Fibrinogen



GHBT



0.99-0.75×N



0.74-0.50×N



Prothrombin

time( PT)



GHBT



APTT



GHBT



>GHT2.5×GHT

>GHT1.5×GHT



1.1-



1.25×

N



1.01-1.66×N



1.26-1.5×N

1.672.33×N



4(+)/ >1.0g

%/ >10 g/l

0.490.25×N

1.512.00×N

2.343.00×N



PHỤ LỤC 3

KHOẢNG THAM CHIẾU XÉT NGHIỆM



>3.0GHT

>20.0GHT

>6.0×GHT

Hội chứng

thận hư

0.24×N

>2.00×N

>3.00×N



Giới hạn bình thường của tiểu cầu ở các lứa tuổi: 140 – 440 x109/L và giá trị

Hemoglobin theo lứa tuổi áp dụng tại Bệnh viện Nhi Trung ương.

Hb (g/dl)

TB

16,



-2SD

13,5



18,5



14,5



17,5

16,5

14,0

11,5

11,5

12,0

12,5

13,5



13,5

12,5

10,0

9,0

9,5

10,5

11,5

11,5



Nữ



14,0



12,0



Nam



14,5



13,0



Cuống rốn (mới sinh)

1-3 ngày

(máu mao mạch)

1 tuần

2 tuần

1 tháng

2 tháng

3-6 tháng

0,5-2 tuổi

2-6 tuổi

6-12 tuổi

12-18 tuổi



Giá trị khoảng tham chiếu các xét nghiệm sinh hóa tại Bệnh viện Nhi Trung ương:

STT

1

2



Xét nghiệm

Bilirubin trực tiếp

AST (GOT)



3



ALT (GPT)



4



Creatinine



5

6



Protein niệu

Hồng câu niệu



Tuổi

1 – 9 tuổi

10 – 19 tuổi

Nam

Nữ

1 – 9 tuổi

10 – 19 tuổi

Nam

Nữ

Máu cuống rốn

Trẻ sơ sinh

1 tháng – 12 tháng

Trẻ em

Trẻ vị thành niên

Người lớn Nam

Nữ



Giá trị bình thường

<8,6 μmol/L

15 – 55 U/L

5 – 40 U/L

< 50 U/L

< 35 U/L

6 – 50 U/L

5 – 40

< 50 U/L

< 35 U/L

53 – 106 μmol/L

27 – 88

18 – 35

27 – 62

44 – 88

53 – 106

44 – 97

< 10 mg/dL

< 5/ µL



Giới hạn các yếu tố đông máu ở trẻ em



PT(S)

APTT(S)

Fibrinogen(g/L)



1-5 tuổi

11(10,6-11,4)

30(24-36)

2,76(1,70-4,05)



6-10 tuổi

11,1(10,1-12,1)

31(26-36)

2,79(1,57-4,0)



11-16 tuổi

11,2(10,2-12,0)

32(26-37)

3,0(1,54-4,48)



PHỤ LỤC 4

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

I.



Hành chính



Họ tên:…………………………………………………………………….........

Mã số bệnh án:………………………………………………………………....

Ngày sinh (dương lịch):………………………………………………………...

Giới tính:



1. Nam



2. Nữ



Dân tơc.:……………………………………………………………………….

Địa chỉ:………………………………………………………………………....

Ngày vào viện:………………………………………………………………….

Ngày ra viện:…………………………………………………………………...

Điện thoại liên hệ :……………………………………………………………..

II. Đánh giá các đặc điểm chung:

Tuổi mắc bệnh (được tính từ lúc sinh đến thời điểm chẩn đoán xác định

bệnh):..........tuổi (.......tháng)

Phân loại nhóm nguy cơ 1. Nhóm I..........2. Nhóm II........3. Nhóm III........

Điều trị theo phác đồ LCH III nhánh: 1.IA.......................2.IB......................

III. Mục tiêu 1: Đánh giá đáp ứng điều trị của bệnh nhân LCH trong

giai đoạn tấn công:

Ban da:………………………………………………………………………..

Hạch to:………………………………………………………………………

Tổn thương xương:

+ Khuyết xương khi khám lâm sàng:…………………………………………

+ Xquang xương :…………………………………………………………….

+ Hình ảnh trên MRI:…………………………………………………………

Tổn thương gan:



+Gan to:……………………………………………………………………….

+ Bilirubin toàn phần:…………………………………………………………

+ GPT:…………………………………………………………………………

+Albumin:…………………………..Protein…………………………………

+Cổ chướng, phù………………………………………………………………

+PT(%)…………………………………………………………………………

Tổn thương lách:

+Lách to:……………………………………………………………………….

Tổn thương phổi:

+ Xquang tim phổi:……………………………………………………………

+ CT scan phổi:………………………………………………………………..

Đái tháo nhạt:

+Tiểu nhiều:………………………Tỷ trọng nước tiểu…………………….

+MRI sọ não đánh giá tuyến yên:……………………………………………

Hệ tạo máu :

+ Thiếu máu:

 Trường hợp nhẹ : 70g/l
 Trường hợp nặng: Hb< 70 g/l :…………………………………………

 Nhu cầu truyền máu:……………………………………………………

+ Bạch cầu giảm:

+Bạch cầu hạt giảm:

 Mức độ nhẹ : 1 x 109 ≤ ANC < 1,5 x 109 TB/ml:………………………

 Mức độ trung bình : 0,5 x 109 ≤ ANC < 1 x 109 TB/ml:………………..

 Mức độ nặng: ANC < 0,5 x 109 TB/ml:……………………………….

+ Tiểu cầu giảm:

 Trường hợp nhẹ : 20 000 TB/ml


 Trường hợp nặng: tiểu cầu < 20 000 TB/ml…………………………...

IV. Mục tiêu 2: Đánh giá mức đợ đợc tính theo bảng mức đợ đợc tính

Hiệp hợi ung thư Hoa Kì

Tuần :……………………………………...............……………………

Mức độ độc

tính

Nơn



0



1



2



3



4



1 lần / 24h



2-5lần/

24h



6-10 lần/

24h



>10 lần/

24h, yêu

cầu hỗ trợ

của cha mẹ



Tăng 2-3 lần/

ngày



Tăng 4-6

lần/ ngày/

đại tiện

đêm/ đau

quặn bụng



7-9 lần/

ngày, phân

toan/ đau

bụng nhiều.



≥10 lần/

ngày, /

phân máu/

cần hỗ trợ

từ cha mẹ



Loét không đau,

đỏ da/ đau nhẹ



ban đỏ

đau, phù

nề/ loét

vẫn có thể

ăn



Ban đỏ đau,

phù nề/ lt

khơng thể

ăn



Đòi hỏi

phải tiêm

truyền hoặc

hỗ trợ

đường ruột



Rụng tóc ít



Rụng tóc

nhiều/ mất

tồn bộ tóc



---



---



Khơng



Ban da nhất

thời, sốt < 38oC



Mề đay,

sốt ≥ 38oC,

co thắt phế

quản nhẹ



Bệnh huyết

thanh, co

thắt phế

quản



Sốc phản

vệ



0



1



2



3



4



4.0



3.0-3.9



2.0-2.9



1.0-1.9



<1.0



Không



Giá trị



Ỉa chảy



Khơng



Giá trị

Viêm lt

miệng



Khơng



Giá trị

Rụng tóc



Khơng



Giá trị

Dị ứng

Giá trị

Mức độ

độc tính

Giá trị

Bạch cầu

Giá trị



Bạch cầu hạt

Giá trị

Bạch cầu

lympho

Giá trị

Tiểu cầu

Giá trị

Hemoglobin

Giá trị

Bilirubin



2.0



1.5-1.9



1.0-1.4



0.5-0.9



<0.5



2.0



1.5-1.9



1.0-1.4



0.5-0.9



<0.5



GHBT



75.0-GHBT



50.0-74.9



25.0-49.9



<25.0



GHBT



10.0- GHBT



8.0-10.0



6.5-7.9



<6.5



GHBT



GHBT



GHT1.5×GHT



>1.53.0×GHT



>3.0GHT



Giá trị

Transamine

(GOT,GPT)

Giá trị



GHBT >GHT-2.5×GHT



>2.55.0×GHT



>5.020.0GHT



>20.0GHT



Creatinine



GHBT >GHT-1.5×GHT



>1.53.0×GHT



>3.06.0×GHT



>6.0×GHT



>10 g/l



Hội chứng

thận hư



0.740.50×N



0.490.25×N



0.24×N



1.261.5×N



1.512.00×N



>2.00×N



1.672.33×N



2.343.00×N



>3.00×N



Giá trị

Protein niệu



Khơng



<3g/l



fibrinogen



GHBT



0.99-0.75×N



Giá trị

Prothrombin

PT (s)

Giá trị



GHBT



APTT



GHBT



3-10 g/l



Giá trị



Giá trị



1.1-



1.25×N



1.01-1.66×N



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



BỘ Y TẾ



TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI



NGUYỄN THANH THO



NGHIÊN CứU ĐáP ứNG ĐIềU TRị Và

TáC DụNG KHÔNG MONG MUốN TRONG

ĐIềU TRị GIAI ĐOạN TấN CÔNG BệNH

LCH

Chuyờn ngnh



: Nhi khoa



Mã số



: 60720135



LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học

TS. Trần Đức Hậu



Hà Nội – 2017



LỜI CẢM ƠN

Tôi xin chân thành cảm ơn Bộ môn Nhi Trường Đại học Y Hà Nội,

Phòng đào tạo sau Đại học Y Hà Nội. Xin chân thành cảm ơn Khoa Huyết học

lâm sàng và Phòng lưu trữ hồ sơ Bệnh viện Nhi Trung Ương đã tạo mọi điều

kiện thuận lợi và nhiệt tình giúp đỡ tơi trong suốt q trình học tập và tiến

hành nghiên cứu.

Đặc biệt tơi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến:

PGS.TS. Bùi Văn Viên - Giảng viên bộ môn Nhi, Trường Đại học Y

Hà Nội, dù gặp vấn đề sức khỏe nhưng thầy vẫn luôn tận tình chỉ bảo, hướng

dẫn tơi hồn thành luận văn này.

TS.BS. Trần Đức Hậu, Bác sĩ khoa Ung bướu Bệnh viện nhi trung

ương, người thầy thứ hai trực tiếp hướng dẫn cho tơi, chỉ bảo cặn kẽ tận tình,

giúp đỡ tơi hồn thành luận văn này.

Tơi cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành tới tất cả các Thầy Cô trong

Hội đồng chấm luận văn, đã dành thời gian đọc và cho tơi những đóng góp vơ

cùng q báu để hồn chỉnh luận văn này.

Xin gửi lời cảm ơn tới tất cả bệnh nhi và người chăm sóc trẻ đã đồng ý

cho tôi thu thập số liệu nghiên cứu và hết sức giúp đỡ tơi hồn thành nghiên

cứu này.

Cuối cùng tơi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến gia đình và bạn bè

thân thiết, những người đã ln động viên khích lệ và hết lòng ủng hộ tơi

trong q trình học tập và nghiên cứu khoa học.

Hà Nội, ngày tháng năm 2017

Học viên

Nguyễn Thanh Thảo



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Điều trị hỗ trợ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×