Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Terzolo M1, Bovio S, Pia A, et al (2009) Management of adrenal incidentaloma, Best Pract Res Clin Endocrinol Metab, 233-243.

Terzolo M1, Bovio S, Pia A, et al (2009) Management of adrenal incidentaloma, Best Pract Res Clin Endocrinol Metab, 233-243.

Tải bản đầy đủ - 0trang

9.



Gagner M. Pomp A, Henriford BT, Pharand D, Lacrix A, Laparoscopic

adenalcetomy lessons learnd from 100 comsecutive procedures, Ann, Surg,

1997, 226:238-246.



10.



Trần Bình Giang, Hồng Long, Lê Ngọc Từ (2000), Cắt u TTT qua nội soi nhân 2

trường hợp, Ngoại khoa, số đặc biệt, chuyên đề nội soi, 16 – 18.



11.



Hà Ngọc Qn (2011), Nghiên cứu chẩn đốn hình ảnh, mơ bệnh học và kết quả

phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận không triệu chứng lâm sàng tại bệnh viện

Việt Đức từ 1999 đến 2010, Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành ngoại khoa.



12.



Bondanelli. M, Michela Campo, Giorgio Trasforini et al (1997) , Evaluation of

Hormonal Function in a Series of Incidentally Discovered Adrenal Mass,

Metabolism, Vol 46, No 1 (January), 107 – 113.



13.



Grumbach M.M., Beverly M.K.B., Glenn D.B., et al (2003) Management of

the clinically Inapparent Adrenal Mass ( Incidentaloma), Annals of Internal

Medicine Volume 138. Number 5. 138: 424-429.



14.



Nguyễn Đình Minh (2003) Nghiên cứu giá trị của chụp cắt lớp vi tính trong

chẩn đốn UTTT, Luận văn tốt nghiệp bác sỹ nội trú bệnh viện chun ngành

chẩn đốn hình ảnh.



15.



Al- Hawary M.M (2005), Non- invasive evaluation of the incidentally detected

indeterminate adrenal mass, Best Practice and Research Clinical Endocrinoloy

and Metabolism, Vol 19, No 2 , pp 277- 292, 2005



16.



Lê Thị Vân Anh (2007) , Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết

quả điều trị một số loại u TTT thường gặp, Luận văn tốt nghiệp bác sỹ nội trú

bệnh viện chuyên ngành nội khoa.



17.



Young W.F et al (2009), The adrenal incidentaloma, www.uptodate.com, last

updated March, 23.



18.



Weiss L.M. et al (1984), Original Weiss criteria for malignancy, AJSP, 16



19.



Schirpenbach C., Reincke M. (2006) , Screening for primary aldosteronism,

Best practice and research clincal endocrinology and metabolism Vol 20, no.

3, 369 – 384.



20.



Panagiostis P. , Asterios K., Konstantinos T., et al (2009) ,Adrenal

incidentaloma: a diagnostic challenge, Hormon 8 (3), 163 – 184.



21.



Gaspar A, Erick M. R., Brian R., et al (2004), Comparison of CT findings in

symtomatic and incidentally discovered Pheochromocytomas, Genitourinary

Imaging original research American Roentgen Ray Society, accepted for

revision October 22.



22.



Eisenhofer G., David S. G., McClellan M. W et al (2002), diagnosis of

pheochromocytoma: how to distinguish true – from false – positive test

results, The Journal of clinical endocrinology and metabolism 88 (6), 2656 –

2666.



23.



Di Dalmazi G., Berr C. M., Fassnacht M. et al (2014), Adrenal function after

adrenalectomy for subclinical hypercortisolism and Cushing's syndrome: a

systematic review of the literature. J Clin Endocrinol Metab, 99(8), 26372645.



24.



Eller-Vainicher C., Morelli V., Salcuni A. S. et al (2010). Post-surgical

hypocortisolism after removal of an adrenal incidentaloma: is it predictable by

an accurate endocrinological work-up before surgery? Eur J Endocrinol,

162(1), 91-99.



25.



Deutschbein T., Unger N., Mann K. et al (2009). Diagnosis of secondary

adrenal insufficiency: unstimulated early morning cortisol in saliva and serum

in comparison with the insulin tolerance test. Horm Metab Res, 41(11), 834839.



26.



Erturk E., Jaffe C. A, Barkan A. L. (1998). Evaluation of the integrity of the

hypothalamic-pituitary-adrenal axis by insulin hypoglycemia test. J Clin

Endocrinol Metab, 83(7), 2350-2354.



27.



Kazlauskaite R., Evans A. T., Villabona C. V. và cộng sự (2008).

Corticotropin tests for hypothalamic-pituitary- adrenal insufficiency: a

metaanalysis. J Clin Endocrinol Metab, 93(11), 4245-4253.



28.



Grinspoon S. K, Biller B. M. (1994). Clinical review 62: Laboratory assessment of

adrenal insufficiency. J Clin Endocrinol Metab, 79(4), 923-931.



29.



Paul M. Stewart (2003). The adrenal cortex. Williams Textbook of

Endocrinology 508-540.



30.



Erturk E., Jaffe C. A, Barkan A. L. (1998). Evaluation of the integrity of the

hypothalamic-pituitary-adrenal axis by insulin hypoglycemia test. J Clin

Endocrinol Metab, 83(7), 2350-2354.



31.



Tung S. C., Wang P. W., Liu R. T. et al (2013). Clinical Characteristics of

Endogenous Cushing's Syndrome at a Medical Center in Southern Taiwan. Int

J Endocrinol, 2013, 685375.



32.



Arnaldi G., Angeli A., Atkinson A. B. et al (2003). Diagnosis and

complications of Cushing's syndrome: a consensus statement. J Clin

Endocrinol Metab, 88(12), 5593-5602.



33.



Zografos G. N., Perysinakis I, Vassilatou E. (2014). Subclinical Cushing's

syndrome: current concepts and trends. Hormones (Athens), 13(3), 323-337.



34.



Barigou M., Kang F. A., Orloff E. et al (2015). 9B.07: Effect of postural

changes on aldosterone to plasma renin ratio in patients with suspected

secondary hypertension. J Hypertens, 33 Suppl 1, e121-122.



35.



Kumar B. và Swee M. (2014). Aldosterone-renin ratio in the assessment of

primary aldosteronism. JAMA, 312(2), 184-185.



36.



Hood S., Cannon J., Foo R. et al (2005). Prevalence of primary

hyperaldosteronism assessed by aldosterone/renin ratio and spironolactone

testing. Clin Med, 5(1), 55-60.



MẪU BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

BỆNH ÁN SỐ:.…….



I. Hành chính

1. Họ và tên:

Tuổi:

Giới: Nam / Nữ

2. Nghề nghiệp:

3. Địa chỉ liên lạc:

SĐT:

4. MS1:

Ngày VV:

Ngày RV:

MS2:

Ngày VV:

Ngày RV:

II. Chuyên môn

A. Lâm sàng, cận lâm sàng trước phẫu thuật

1. Lý do vào viện

2. Tiền sử

- Bản thân:

THA: có / khơng

Thời gian: …..năm Tuổi mắc THA:…..

Hạ kali máu: có / khơng Số lần:…..

Yếu liệt chi: có / khơng

Số lần:…..

Sử dụng corticoid: có / khơng

- Gia đình:

1. Lâm sàng

CC:…….cm

CN:…….kg

VB:…… cm

BMI: ……..kg/m2

HA lúc vào viện: …….. mmHg

Nhịp tim: Đều: có / khơng Rối loạn nhịp: NTT / LNHT Tần số:……ck/ph

U khơng có triệu chứng: có / khơng

Khám thấy u ở bụng: có / khơng

Các triệu chứng của tăng aldosterone máu:

Triệu chứng



Khơng

THA

Mỏi cơ, chuột rút

Yếu, liệt chi

Các triệu chứng của hội chứng Cushing

Triệu chứng



Khơng

THA

Thay đổi hình thể (béo trung tâm,

chân tay gầy)

Mặt tròn, đỏ

Yếu mỏi cơ

Da mỏng



Rậm lơng

Rạn da tím đỏ

Trứng cá

Rối loạn kinh nguyệt ở nữ, suy

giảm tình dục ở nam

Rối loạn tâm thần

2. Cận lâm sàng

2.1.

Xét nghiệm cơ bản

BC:

TT:

HC:

+

Na :

mmol/l

K+:

Cre:

mcmol/l

Khí máu động mạch:

pH:

HCO3-:

mmol/l

 Kiềm chuyển hóa: có / khơng



Hb:

mmol/l



TC:

Cl-:



pCO2:



mmol/l

mmHg



Kali niệu 24 giờ:

mmol/l

2.2.

Xét nghiệm hormone và nghiệm pháp

MÁU



NƯỚC TIỂU 24H

Dopamine:

Adrenalin:

Noradrenalin:



Cortisol 8h:

Cortisol 20h:

Aldosterone:

Hoạt tính Renin:

Dopamine:

Adrenalin:

Noradrenalin:

NPUC DXM 1mg qua đêm: ức chế được / không ức chế được

2.3.

Chẩn đốn hình ảnh



Siêu âm tuyến thượng thận:

- U trên siêu âm:

có / khơng

- Vị trí u:

bên P / bên T / 2 bên

- Kích thước u:

cm

- Tính chất u:

tăng âm / giảm âm / hỗn hợp âm

- Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng

- Bờ rõ:

có / khơng

- Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng

Chụp CLVT tuyến thượng thận:



Vị trí u:

bên P / bên T / 2 bên

Kích thước u:

cm

Tính chất u:

tăng tỷ trọng / giảm tỷ trọng

Độ Housfield:

HU

Ngấm thuốc sau tiêm: có / khơng

Bờ rõ:

có / khơng

Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng

3. Chẩn đốn sơ bộ trước phẫu thuật

4. Thuốc trước phẫu thuật

-



Thuốc HA:

có / khơng

Số viên:

Bổ sung kali:

có / khơng

Liều:

B. Lâm sàng, cận lâm sàng sau phẫu thuật

1. Lâm sàng

HA:

mmHg

Buồn nôn, nôn:

Mệt mỏi:

Sốt:

Đi ngoài phân lỏng:

Nhiễm trùng vết mổ:

Mỏi cơ, chuột rút:

Yếu, liệt chi:

2. Cận lâm sàng





Tụt HA:

có / khơng

có / khơng

có / khơng

có / khơng

có / khơng

có / khơng

có / khơng



có / khơng THA: có / khơng



BC:

TT:

HC:

Hb:

+

+

Na :

mmol/l

K:

mmol/l

Cortisol máu 8h:

Siêu âm ổ bụng:

3. GPB:

4. Chẩn đoán xác định sau phẫu thuật

5. Điều trị sau phẫu thuật

Thuốc HA:

có / khơng

Số viên:

Bổ sung kali:

có / khơng

Liều:

Sử dụng hormone thay thế:

có / khơng

C. Lâm sàng, cận lâm sàng sau 1 tháng

1. Lâm sàng

HA:



mmHg



TC:

Cl-:



mmol/l



Loại:



Liều:



THA: có / khơng



Các triệu chứng suy thượng thận





Triệu chứng

Khơng

Tụt HA/ Hạ HA tư thế

Mệt mỏi

Buồn nơn / nơn

Sốt

Đi ngồi phân lỏng

Các triệu chứng của tăng aldosterone máu

Triệu chứng



Khơng

THA

Mỏi cơ, chuột rút

Yếu, liệt chi

Các triệu chứng của hội chứng Cushing

Triệu chứng



Khơng

THA

Thay đổi hình thể (béo trung tâm,

chân tay gầy)

Mặt tròn, đỏ

Yếu mỏi cơ

Da mỏng

Rậm lơng

Rạn da tím đỏ

Trứng cá

Rối loạn kinh nguyệt ở nữ, suy

giảm tình dục ở nam

Rối loạn tâm thần

2. Cận lâm sàng



Na+:

mmol/l

K+:

mmol/l

Cl-:

mmol/l

Cortisol máu 8h:

ACTH máu:

Siêu âm ổ bụng có u:

có / khơng

- Vị trí u:

bên P / bên T / 2 bên

- Kích thước u:

cm

- Tính chất u:

tăng âm / giảm âm / hỗn hợp âm

- Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng

- Bờ rõ:

có / khơng

- Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng



Chụp CLVT tuyến thượng thận:

- Vị trí u:

bên P / bên T / 2 bên

- Kích thước u:

cm

- Tính chất u:

tăng tỷ trọng / giảm tỷ trọng

- Độ Housfield:

HU

- Ngấm thuốc sau tiêm: có / khơng

- Bờ rõ:

có / khơng

- Xâm lấn tổ chức xung quanh:

có / khơng

3. Điều trị



Thuốc HA:

có / khơng

Số viên:

Bổ sung kali:

có / khơng

Liều:

Sử dụng hormone thay thế:

có / khơng



Loại:



Liều:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Terzolo M1, Bovio S, Pia A, et al (2009) Management of adrenal incidentaloma, Best Pract Res Clin Endocrinol Metab, 233-243.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×