Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Aldosterone máu: Lấy máu xét nghệm ở tư thế nằm, BN phải ngừng thuốc lợi tiểu 6 tuần, thuốc ức chế men chuyển, ức chế thụ thể, chẹn beta giao cảm, chẹn kênh canxi, alphamethyldopa ít nhất 2 tuần. BN có hạ kali máu phải được bù kali trước khi lấy máu [32].

Aldosterone máu: Lấy máu xét nghệm ở tư thế nằm, BN phải ngừng thuốc lợi tiểu 6 tuần, thuốc ức chế men chuyển, ức chế thụ thể, chẹn beta giao cảm, chẹn kênh canxi, alphamethyldopa ít nhất 2 tuần. BN có hạ kali máu phải được bù kali trước khi lấy máu [32].

Tải bản đầy đủ - 0trang

32



+ Đặc điểm hình ảnh u:

- Đậm độ u so sánh với nhu mô thận

Giảm tỷ trọng: khi u TTT có số đo thấp hơn

Đồng tỷ trọng: khi khơng có chênh lệch về tỷ trọng

Tăng tỷ trọng: khi u TTT có số đo cao hơn

- Mật độ: dựa vào hình ảnh và tỷ trọng, chỉ cần một hình ảnh khơng đồng

nhất trên một lát cắt là đủ kết luận u khơng đồng nhất.

- Bờ khối u, có danh giới rõ khơng.

- Tỷ trọng đo bằng HU, tuyến thượng thận bình thường là 30 ±

5UH(Hounsfild-unite).

- Ngấm thuốc cản quang: gọi là ngấm thuốc cản quang khi đo sau tiêm tại

cùng vị trí ≥ 5HU, ít khi thay đổi tỷ trọng từ 5 - 10HU, vừa 10 - 20HU, mạnh

≥ 20HU, không ngấm khi không thay đổi tỷ trọng hay thay đổi tỷ trọng <

5HU trên nhiều vị trí khác nhau. Ngồi ra còn xác định đặc điểm ngấm đều

hay khơng đều

- Đè đẩy tạng: dựa vào tạng bên đối diện (thận) hoặc vị trí giải phẫu bình

thường của tạng (gan, lách, tụy). Thâm nhiễm tạng dựa vào lớp mỡ giữa tạng

và khối u bị xóa hồn tồn hay kèm theo mất liên tục của bờ tạng.

- Di căn hạch: hạch bệnh lí được chẩn đốn khi có đường kính nhỏ nhất >

10mm hay có nhiều hạch tập trung nhau thành khối.

- Mô bệnh học do bác sĩ khoa giải phẫu bệnh bệnh viện Bạch Mai, bệnh viện

Việt Đức thực hiện và đọc kết quả.



33



Theo WHO 2004:

U vỏ thượng thận

U tuyến của vỏ thượng thận

Ung thư biểu mô vỏ thượng thận

U tủy thượng thận

U tế bào ưa crom lành tính

U tế bào ưa crom ác tính

U tế bào ưa crom hỗn hợp / U cận hạch

U cận hạch ngoài tuyến thượng thận

Thể cảnh

Jugelotympanic

Dây thần kinh phế vị

Thanh quản

ĐMC - phổi

Tế bào hạch

Đuôi ngựa

Mũi - họng - mắt

U cận hạch giao cảm ngoài thượng thận

U cận hạch cận ĐMC trên và dưới

Bàng quang

Trong lồng ngực và cạnh cột sống cổ

Các khối u thượng thận khác

U dạng u tuyến vỏ thượng thận

U đệm dây sinh dục

U mô mềm và tế bào gốc:

U tủy mỡ

Teratoma

Schwannoma

U hạch thần kinh

Sarcoma mạch thượng thận

Di căn tới TTT

2.3.5. Sơ đồ tóm tắt quy trình nghiên cứu

U tuyến thượng thận phát hiện

tình cờ

(qua siêu âm, CT, MRI ổ bụng)



34



Lâm sàng:

- Hỏi lý do vào viện

- Tiền sử

- Bệnh sử

- Khám bệnh



Cận lâm sàng:

- XN thăm dò chức năng

- XN thăm dò hình ảnh u



Chẩn đốn xác định và phân loại khối u



Chuyển phẫu thuật



Đánh giá TC lâm sàng,

cận lâm sàng trước PT



Đánh giá TC lâm sàng,

mô bệnh học sau PT



Mục tiêu 1



Mục tiêu 2



35



2.3.6. Thu thập số liệu

Thu thập thông tin theo mẫu bệnh án nghiên cứu.

2.4. Xử lý và phân tích số liệu

-



Nhập, xử lý bằng phần mềm thống kê y học SPSS 16.0

Sử dụng test khi bình phương (x 2) và T-test (T) để so sánh sự khác biệt



-



về tỷ lệ và trung bình giữa các nhóm.

Kết quả so sánh được coi là có ý nghĩa thống kê khi p < 0,05.



2.5. Đạo đức nghiên cứu

-



Tất cả các thăm dò lâm sàng và cận lâm sàng đều nhằm phục vụ chẩn



-



đoán và điều trị cho BN.

Tất cả các BN đều được tư vấn đầy đủ về bệnh, lợi ích và nguy cơ của



-



phương pháp điều trị và sự cần thiết của theo dõi bệnh định kỳ.

Tất cả các BN được điều trị theo đúng chỉ định.



36



CHƯƠNG 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Đặc điểm chung

Bảng 3.1. Đặc điểm phân bố theo tuổi

Tuổi



Uk

tiết,

lành

tính



U vỏ

TT



U tủy

TT



Ung thư

thượng

thận



U

khác



Tổng

số

(n)



Tỷ lệ

(%)



<30

30-50

50-70

>70

Tổng số (n)

Bảng 3.2. Đặc điểm phân bố theo giới

Giới



U k tiết,

lành

tính



U vỏ

TT



U tủy

TT



Ung thư

thượng

thận



U khác



Tổng số Tỷ lệ

(n)

(%)



Nam

Nữ

Tổng

số

(n)



Bảng 3.3. Tính chất lành tính – ác tính của u

Thời điểm

Chẩn đốn

Sau 1 tháng



Số lượng (n)

Tỷ lệ (%)

Số lượng (n)



Lành tính



Ác tính



Tổng (n)



37



Tỷ lệ (%)

Số lượng (n)



Sau 3 tháng



Tỷ lệ (%)



3.2. Đặc điểm giải phẫu bệnh

Bảng 3.4. Đặc điểm giải phẫu bệnh u

Nhóm



U vỏ



U tuỷ



GPB

I



U tuyến của vỏ thượng thận



II



Ung thư biểu mô tuyến của vỏ

thượng thận



III



U tế bào ưa crom lành tính



IV



U tế bào ưa crom ác tính



V



U hạch thần kinh



VI



Số BN



Tỷ lệ



(n)



(%)



Các khối u TTT khác

Tổng số (n)



3.3. Đặc điểm chẩn đoán hình ảnh

Bảng 3.5. Kích thước u tại thời điểm mới phát hiện

Kích

U k tiết,

Ung thư

Tổng số Tỷ lệ

thước

lành U vỏ TT U tủy TT thượng U khác

(n)

(%)

(cm)

tính

thận

<4

4-6

>6

Tổng số

(n)

Bảng 3.6. Theo dõi thay đổi kích thước u

Thời



Kích



Uk



U vỏ



U tủy



Ung



U



Tổng



Tỷ lệ



38



gian

1 tháng

3 tháng



thước



tiết,

lành

tính



TT



TT



số

(n)



thư TT khác



(%)



Tăng

Khơn

g tăng

Tăng

Khơn

g tăng



Tổng số

(n)



Bảng 3.7. Đậm độ u trên CĐHA



CT

Nhóm

GPB



Tăng

tỷ

trọng



Giả Đồn

m tỷ g tỷ

trọng trọng



Đậm độ u

Tổn

g

Số

(n)

Tỷ

trọng

Tăn

khơng

g âm

đều



SA

Giả

m

âm



n

Hỗ

n

hợp

âm



I

II

III

IV

V

VI

Tổn n

g

%

Số

Bảng 3.8. Sự ngấm thuốc cản quang của u trên CLVT

Nhóm GPB

Mạnh



Ngấm thuốc

Vừa

Ít

Khơng



n

Khơng



39



đều



ngấm



I

II

III

IV

V

VI

Tổng số



n

%



Nhóm GPB



Bảng 3.9. Đặc điểm ranh giới u trên CĐHA

Ranh giới u trên

Ranh giới u trên

CT

SA

n



Không rõ



Không rõ



I

II

III

IV

V

VI

n

Tổng

số

%

3.4. Diễn biến xét nghiệm sinh hóa

Bảng 3.10. Nồng độ hormone tại thời điểm ban đầu

Hormon

Số lượng (n)

Tỷ lệ (%)

Tăng

Cortisol

Giảm

máu 8h

Bình thường

Tăng

Catechola

Giảm

min máu

Bình thường

Tăng

Catechola

Giảm

min niệu

Bình thường

Tăng

ACTH

Giảm

máu

Bình thường

Renin máu

Tăng



n



40



Giảm

Bình thường

Tăng

Giảm

Bình thường



Aldosteron

e máu



Bảng 3.11. Nồng độ hormone sau 1 tháng

Uk

tiết,

lành

tính



Hormon



Cortisol máu

8h

Catecholami

n máu

Catecholami

n niệu



ACTH máu



Renin máu



Aldosterone

máu



Cushin

g



Conn



U

tủy

TT



Ung

thư

thượn

g thận



Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Bảng 3.12. Nồng độ hormone sau 3 tháng



U

khác



41



Uk

tiết,

lành

tính



Hormon



Cortisol máu

8h

Catecholami

n máu

Catecholami

n niệu



ACTH máu



Renin máu



Aldosterone

máu



Cushing Conn



Ung

U tủy

thư

U khác

TT thượng

thận



Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Tăng

Giảm

Bình

thường

Bảng 3.13. Giá trị trung bình của xét nghiệm khác:



Thời điểm

Ban đầu

Sau 1 tháng

Sau 3 tháng



Kali máu



Natri máu



Glucose máu đói



3.5. Đặc điểm lâm sàng

Bảng 3.14. Đặc điểm huyết áp bệnh nhân



42



Thời điểm

Ban đầu

Sau 1 tháng

Sau 3 tháng



HA max



HA min



HA trung bình



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Aldosterone máu: Lấy máu xét nghệm ở tư thế nằm, BN phải ngừng thuốc lợi tiểu 6 tuần, thuốc ức chế men chuyển, ức chế thụ thể, chẹn beta giao cảm, chẹn kênh canxi, alphamethyldopa ít nhất 2 tuần. BN có hạ kali máu phải được bù kali trước khi lấy máu [32].

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×