Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Các biến số cận lâm sàng

4 Các biến số cận lâm sàng

Tải bản đầy đủ - 0trang

26



BCDNTT được coi là tăng khi tỷ lệ > 65%

BCDNTT được coi là giảm khi tỷ lệ < 25%

Bình thường

sau sinh chiếm ~65%, 5-7 ngày chiếm 40-50%;9-10 tháng chiếm 2530%; 5-7 tuổi chiếm 40-50%:>> 7 tuổi chiếm 45-65%

Hemoglobin

Trong nghiên cứu này, chúng tôi lấy giá trị

Hb < 80 g/l là giảm nặng,

Hb trong khoảng 80-110 là giảm nhẹ

Hb > 110 g/l là bình thường

Bình thường

trẻ sơ sinh từ 170-190 g/l ; 6-12th là 100-120 g/l ; 3-6 tuổi là 120-140

g/l. ở trẻ lớn ở nam là 140-160 g/l còn ở người nữ là khoảng 120-145 g/l.

CRP :

Trong nghiên cứu này chúng tôi chia giá trị CRP trong các khoảng sau để

so sánh CRP < 10 g/l, CRP từ 10-30 g/l ; CRP > 30g/l

Các xét nghiệm chẩn đoán khác :

Cấy máu, cấy dịch dạ dày, cấy nước tiểu

Soi cấy phân

DNT : sinh hóa, PCR, cấy tìm ngun nhân

Huyết thanh chẩn đoán : thương hàn (phản ứng widal)

2.5 Xử lý số liệu: số liệu được nhập và xử lý phân tích theo SPSS 16.0

Tiến hành phân tích số liệu bằng test khi bình phương hoặc X test – so

sánh 2 tỷ lệ



27



CHƯƠNG 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 Đặc điểm chung

3.1.1 Phân bố theo tuổi

Nhóm tuổi

1th – ≤ 12th

1 tuổi – ≤ 3 tuổi

3 – ≤ 6 tuổi

10 - ≤ 15 tuổi



Số bệnh nhân (n)



Tỷ lệ (%)



p



Tỷ lệ (%)



P



3.1.2 Phân bố theo giới

Giới

Nam

Nữ

Tổng



Số bệnh nhân (n)



3.1.3 Phân bố theo địa dư

Địa phương

Hà nội

Tỉnh khác



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



28



3.1.4. Phân loại theo nhóm ngun nhân

Stt

1

2

3

4

5



Nhóm ngun nhân

Bệnh nhiễm trùng

Bệnh mơ liên kết

Bệnh tổ chức tân

Bệnh thần kinh

Khơng tìm thấy ngun nhân



n



%



Các ngun nhân nhiễm trùng gây sốt kéo dài

Stt

Các nguyên nhân

Số bệnh nhân

1.

Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm đường hô

2.

hấp trên do nhiễm khuẩn

3.

Lao

4.

Mycoplasma

5.

Nhiễm khuẩn huyết

Tổng số



Tỷ lệ



P



29



Các nguyên nhân khác gây sốt kéo dài

STT

Các nguyên nhân

1

Bệnh mô liên kết :



Số trường hợp



- luput ban đỏ

- viêm khớp dạng thấp

Bệnh tổ chức tân :



2



- Bạch cầu cấp

- Hodgkin

- Letter siwe

- Huyết tán mãn

- U nguyên bào thần kinh

Bệnh thần kinh



3



- U hạ khâu não

- Sau xuất huyết não

4

Không xác định được nguyên nhân

Tổng số

3.2. Các đặc điểm lâm sàng

3.2.1. Mức độ sốt theo nguyên nhân

STT



Nguyên nhân



1.



Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm



2.



đường hô hấp trên do



Sốt cao



Mức độ sốt

Sốt vừa



Sốt nhẹ



p



nhiễm khuẩn

3.

Lao

4.

Viêm hạch

5.

Nhiễm khuẩn huyết

3.2.2. Tính chất sốt theo nguyên nhân

Stt

1.

2.



Căn nguyên

Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm đường hơ



Tính chất sốt

Từng cơn

Liên tục



30



3.

4.

5.



hấp trên do nhiễm khuẩn

Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn huyết



3.2.3 Đặc điểm khỏi phát sốt theo nguyên nhân

STT



Căn nguyên



1.



Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm



2.



đường hô hấp trên do



3.

4.

5.



nhiễm khuẩn

Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn huyết



Khởi phát sốt

Từ từ

Đột ngột



Tổng



P



3.2.4. Lâm sàng theo từng nhóm nguyên nhân

Stt

1.



Căn nguyên

Nhiễm khuẩn

tiết niệu



Hội chứng



Hội chứng



Gan



nhiễm trùng



thiếu máu



to



Lách to



P



31



Viêm phổi,

viêm đường

2.



hô hấp trên

do nhiễm

khuẩn

Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn



3.

4.

5.



huyết



3.3. Đặc điểm cận lâm sàng

3.3.1. Thay đổi bạch cầu theo căn nguyên

Stt



Căn nguyên



1.



Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm đường



2.



hô hấp trên do nhiễm



3.

4.

5.



khuẩn

Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn huyết



Giảm



Bạch cầu

Bình thường



Tăng



Tổng



3.3.2. Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính trung bình theo căn ngun

Stt



Căn ngun

Nhiễm khuẩn tiết



1



niệu

Viêm phổi, viêm

2



đường hô hấp trên do



3

4



nhiễm khuẩn

Lao

Viêm hạch



Bạch cầu đa nhân trung tính

<25%

25-65%

>65%



Tổng



32



5



Nhiễm khuẩn huyết



3.3.3. Huyết sắc tố trung bình theo nguyên nhân

Stt

1.



2.



Căn nguyên

Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm đường

hô hấp trên do nhiễm

khuẩn



3.

4.



Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn huyết



<80



Huyết sắc tố

80-110



P

>110



33



3.3.4. Nồng độ CRP trung bình theo nguyên nhân

Stt



Căn nguyên



1.



Nhiễm khuẩn tiết niệu

Viêm phổi, viêm đường



2.



hô hấp trên do nhiễm



3.

4.

5.



khuẩn

Lao

Viêm hạch

Nhiễm khuẩn huyết



<10



CRP

10-30



>30



P



3.3.5. Xét nghiệm giúp chẩn đoán căn nguyên

1. Cấy máu :

dương tính ... bệnh nhân sốt kéo dài (chiếm ...%) với các vi khuẩn sau :

- Tụ cầu : ... bệnh nhân

- Phế cầu :... bệnh nhân

- Salmonella typhi :... bệnh nhân

2. Cấy nước tiểu

Dương tính .... bệnh nhân (chiếm .... %) với các vi khuẩn sau :

- Enterobacter:... bệnh nhân

- K.Pneumonia:...bệnh nhân

- K.Ozanac:...bệnh nhân

- E.coli...bệnh nhân

3. Cấy phân:

Dương tính .... bệnh nhân (chiếm ... %)

4. Protein niệu:

Dương tính .... bệnh nhân (chiếm ... %)

5. Tế bào niệu:

Dương tính .... bệnh nhân (chiếm ... %)



34



6. Phản ứng huyết thanh xác định nguyên nhân gây bệnh.

Phản ứng widal dương tính ... bệnh nhân

7. Điện di huyết sắc tố xác định được ... bệnh nhân bị thalasemia

8. Chọc dịch não tủy xác định được ... bệnh nhân bị viêm màng não

9. Kết quả siêu âm, Xquang, chẩn đoán xác định:

 Áp xe gan ... bệnh nhân

 Viêm phổi.... bệnh nhân

 Lao phổi .... bệnh nhân

 Tràn dịch màng tim.... bệnh nhân



35



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

I. Đặc điểm chung.

1. Tuổi : tuổi hay gặp nhất ở trẻ … tuổi. Đặc biệt ở trẻ … tuổi ( …%) là

hay gặp nhất

2. Giới : tỷ lệ ở nam là …. % ; ở nữ là …%

3. Dịa dư : tỷ lệ ở thành thị là …% ; tỷ lệ ở nông thôn là …%

II. Nguyên nhân hay gặp

Số liệu thu nhập được là … bệnh nhân bị sốt kéo dài. Chia làm 5 nhóm

nguyên nhân :

- Nhóm bệnh nhiễm trùng

- Nhóm bệnh mơ liên kết

- Nhóm bệnh tổ chức tân

- Nhóm bệnh thần kinh

- Khơng tìm thấy nguyên nhân

1. Nhóm bệnh nhiễm trùng có tỷ lệ …%

Kết quả này phù hợp với các kết quả ….

2. Nhóm bệnh mơ liên kết có tỷ lệ …%

Kết quả này phù hợp với các kết quả ….

3. Nhóm bệnh tổ chức tân có tỷ lệ …%

Kết quả này phù hợp với các kết quả ….

4. Nhóm bệnh thần kinh có tỷ lệ …%

Kết quả này phù hợp với các kết quả ….

5. Nhóm khơng tìm thấy ngun nhân có tỷ lệ …%

Kết quả này phù hợp với các kết quả ….



36



III. Đặc điểm lâm sàng cận lâm sàng theo ngun nhân

1. Nhóm bệnh nhiễm trùng

2. Nhóm bệnh mơ liên kết

3. Nhóm bệnh tổ chức tân

4. Nhóm bệnh thần kinh

5. Khơng tìm thấy ngun nhân

IV. Một số đặc điểm của các nguyên nhân thường gặp

1. Nhiễm trùng đường tiểu

2. Thương hàn

3. Nhiễm trùng huyết

4. Ricketsia

5. HIV/ AIDS

6. Các nguyên nhân khác

V. Sốt kéo dài do bệnh mô liên kết

1. Bệnh luput ban đỏ

2. Bệnh viêm khớp dạng thấp

VI.



Sốt kéo dài nguyên nhân bệnh tổ chức tân



VII.



Sốt kéo dài nguyên nhân thần kinh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Các biến số cận lâm sàng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×